wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn TN về Amino axit

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

2.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

3.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

4.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

H2NCH(CH3)COOH

5.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

7.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5OH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

8.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

9.

Số nhóm amino (-NH2) trong phân tử glyxin là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

10.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

11.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

a)

axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin

12.

Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện xem như có đầy đủ)?

a)

C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2

b)

C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2

c)

HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

d)

C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

13.

Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?

a)

H2NCH2COOH.

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3NHCH2COOH.

d)

HOOCCH2CH(NH2)COOH.

14.

Trong phản ứng với nhóm chất nào sau đây, amino axit thể hiện tính lưỡng tính?

a)

dd NaOH, CH3OH (khí HCl).

b)

ddHCl, CH3OH (khí HCl).

c)

dd KOH, dd H2SO4 .

d)

ddKOH, ddBr2.

15.

Cho hợp chất A có công thức: H2NCH(CH3)COOH. Tên gọi của chất A là

a)

Glyxin.

b)

Alanin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

16.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Amino axit tồn tại chủ yếu dạng ion lưỡng cực.

b)

Aminoaxit là chất rắn kết tinh ở nhiệt độ thường

c)

Amino axit tương đối dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Amino axit tồn tại chủ yếu dạng phân tử.

17.

Trùng ngưng H2N(CH2)5COOH, sản phẩm thu được là

a)

[-H2N(CH2)5COOH-]n.

b)

[-HN(CH2)5COOH-]n.

c)

[-HN(CH2)5CO-]n.

d)

[-H2N(CH2)5CO-]n.

18.

Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì

a)

aminoaxit là chất lưỡng tính.

b)

aminoaxit chứa nhóm chức – COOH.

c)

aminoaxit chứa nhóm chức – NH2.

d)

aminoaxit chứa nhóm chức – OH.

19.

Công thức của alanin là

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH(CH3)COOH.

20.

Công thức tổng quát của aminoaxit là công thức nào sau đây?

a)

R(NH2) (COOH)

b)

(NH2)x (COOH)y

c)

R(NH2)x (COOH)y

d)

H2N – CxHy – COOH

21.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

23.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl.

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

24.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất amino axit ?

a)

CH3COOH

b)

CH3NH2

c)

H2NCH2COOH

d)

H2NCH2CHO

25.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Glyxin

b)

Anilin.

c)

Axit glutamic.

d)

Alanin.

26.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NaOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

HCl.

d)

CH3NH2.

27.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

b)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

d)

Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

28.

Các amino axit không có phản ứng nào sau đây ?

a)

với HCl                 

b)

với NaOH

c)

trùng ngưng

d)

thủy phân

29.

Cho các chất sau: H2NCH2CH2COOH,  H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH và  HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. Có bao nhiêu chất là α-amino axit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Tổng số các nguyên tử trong phân tử Glyxin là

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

31.

Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

chất nào sau đây thuộc dạng α-amino axit?

a)

H2NCH2CH2CH2COOH.

b)

H2NCH2CH2COOH.

c)

CH3CH(NH2)COOH.

d)

H2NCH2CH(CH3)COOH.

33.

Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng (đỏ)?

a)

Axit glutamic.

b)

Glyxin.

c)

Alanin.

d)

Valin.

34.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

35.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là amino axit. Chất nào sau đây là amino axit ?

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

36.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit α-aminopropionic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

37.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl.

c)

natri kim loại.

d)

quỳ tím.

38.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

a)

valin.

b)

glyxin.

c)

alanin.

d)

lysin.

39.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, valin, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino (NH2) gắn vào Cacbon số mấy trên mạch cacbon chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4