wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.ôn tập tổng hợp

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức .

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOH

2.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Kim loại Mg có tính khử yếu hơn Fe.

b)

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

c)

Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.

d)

Ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Ag+.

4.

Trong các loại quặng sắt sau, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit đỏ.

b)

xiđerit.

c)

hematit nâu.

d)

manhetit.

5.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi các phản ứng kết thúc thành phần của hỗn hợp rắn thu được là

a)

Cu, Fe, Zn, MgO.

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

c)

Cu, Fe, Zn, Mg.

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

6.

Kim loại Zn không phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

AgNO3.

c)

FeCl2.

d)

CuSO4.

7.

Hai kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp thủy luyện ?

a)

Al và Ag.

b)

Cu và Ag.

c)

Na và Mg.

d)

Cu và Al.

8.

Hợp chất sắt(II) hiđroxit có màu

a)

đen.

b)

trắng.

c)

trắng hơi xanh.

d)

nâu đỏ.

9.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

a)

Al.

b)

Fe(OH)2.

c)

NaHCO3.

d)

KOH.

10.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng xiđerit.

d)

quặng pirit.

11.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

FeO.

b)

MgO.

c)

Al2O3.

d)

Na2O.

12.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

HCl đặc, nguội.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HCl loãng.

d)

HNO3 đặc, nguội.

13.

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH dư. Chất X là

a)

FeCl3.

b)

KCl.

c)

AlCl3.

d)

MgCl2.

14.

Đốt cháy kim loại X trong khí oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Zn.

15.

Hoà tan Fe dư vào dung dịch AgNO3, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)3, AgNO3.

16.

Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là

a)

KOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

17.

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

a)

Fe và Cu.

b)

Cu và Ag.

c)

Zn và Ag.

d)

Fe và Ag.

18.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

19.

Dãy các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

20.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với nước?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Mg

21.

Dãy kim loại nào sau đây khử được dung dịch muối Cu(NO3)2?

a)

K, Na

b)

Mg, Al

c)

Fe, Ag

d)

Mg, Au

22.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch PbCl2 ?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Cu

c)

Al, Cu, Ag

d)

Au, Ag, Hg

23.

Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Fe.

b)

Mg.  

c)

Al.  

d)

Na.

24.

Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư. X là kim loại:

a)

Mg.

b)

Cu.   

c)

Na.   

d)

Fe.

25.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

          

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

K

26.

Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?

                 A. HCl.                            B. NaOH.                     C. HNO3 loãng.            D. NaCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

                 A. Al.                                B. Cu.                               C. Mg.                              D. Zn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng dư) thu được kết tủa gồm:

     A. Fe(OH)3.                       B. Fe(OH)2 va Cu(OH)2.

     C. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Al(OH)3.                             D. Fe(OH)3 và Al(OH)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

30.

Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 là:

                 A.  CuO, Al, Mg.            B.  Zn, Al, Fe.               C.  MgO, Na, Ba.         D.  ZnO, Ni, Sn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Kết luận nào sau đây đúng?

                 A. Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương

                 B. Đốt lá sắt trong khí xảy ra ăn mòn điện hóa

                 C. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuCl2 không xảy ra ăn mòn điện hóa

                 D. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, nồng độ Cu2+ trong dụng dịch giảm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt (III)?

a)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.   

b)

Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.

c)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Cho Fe dư tác dụng với Cl2, đốt nóng.

33.

Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?

      A. BaSO4.      B. Mg(OH)2.                       C. NaOH.                           D. CaCO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Hỗn hợp nào sau đây khi hòa tan vào nước, thu được chất khí?

      A. K2SO4 và BaCl2.             B. Na2CO3 và CaCl2.    

       C. KHCO3 và NaHSO4.      D. NaHCO3 và NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước cứng?

      A. CaCl2, MgSO4.                                                         B. NaHCO3, KHCO3.

      C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.                                          D. NaNO3, KHCO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Trường hợp nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

      A. Nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl.

      B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

      C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

      D. Để gang, thép trong không khí ẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Fe2O3 không phản ứng với hóa chất nào sau đây?

      A. Khí H2 (nung nóng).       B. dung dịch HCl.             

  C. dung dịch NaOH.           D. Khí CO (nung nóng).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho các nhận định sau:

(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng thu được Fe và Cu.

(b) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu.

(c) Những kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt.

(d) Crom là kim loại cứng nhất trong các kim loại. Số nhận định đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết sai:

      A. 2Fe +3Cl2 → 2FeCl3.                                             

  B. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.

      C. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.     

D. Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại bên catot?

     A. KCl.                          B. CuCl2.                             C. MgCl2.                        D. BaCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D