wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

axit nitat

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

2.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

3.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

4.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

5.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

6.

Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?

a)

3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.

b)

8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

c)

Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

d)

5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

7.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

8.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

9.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

10.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội

a)

Cu,Ag,Zn,Pb

b)

Cu,Ag,Zn,Fe

c)

Fe,Sn,Zn,Al

d)

Fe,Zn,Al,Pb

11.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au

12.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

13.

Chất nào sau đây dùng để làm bột nở cho bánh

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

NH3

d)

NH4HCO3

14.

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

đen sẫn

c)

trắng đục

d)

không thay đổi

15.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

16.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

17.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

18.

Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại ta đều thu được

a)

Muối nitrit

b)

oxi

c)

oxit kim loại

d)

NO2

19.

Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là

a)

KNO2, O2 .

b)

K, NO2, O2

c)

K2O , NO2, O2

d)

KNO3, O2

20.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

21.

Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng

a)

NaNO3 rắn + H2SO4 đặc → HNO3 + NaHSO4

b)

4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3

c)

N2O5 + H2O → 2HNO3

d)

2Cu(NO3)2 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2HNO3

22.

Khi cho kim loại phản ứng với HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra?

a)

NH3.

b)

N2O.

c)

N2O5.

d)

NO2.

23.

HNO3 đặc tác dụng với C sản phẩm thu được là

a)

NO2, CO2, H2O.

b)

NO, CO2, H2O.

c)

N2, CO2, H2O.

d)

NO2, H2O.

24.

Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

a)

dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

b)

dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.

c)

dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra.

d)

dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

25.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

26.

Cho các chất sau: NaCl, Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

27.

Khi nhiệt phân KNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Zn(NO3)2 (3), Hg(NO3)2 (4), AgNO3 (5), Cu(NO3)2 (6) đến hoàn toàn, muối cho oxit kim loại là:

a)

2, 3, 6

b)

2, 3, 4, 6

c)

1, 3, 6

d)

2, 6

28.

Phản ứng M(NO3)n → M + nNO2 + ½nO2. Kim loại M là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Mn

d)

Ag

29.

Để loại bỏ khí NO2 trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch H2SO4

30.

Các muối nitrat trong dãy nào sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2

b)

Al(NO3)3, Mg(NO3)2

c)

NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, KNO3

31.

Để sản xuất HNO3 trong công nghiệp, nguồn nguyên liệu ban đầu là

a)

N2 và O2

b)

NH3 và O2

c)

NO và O2

d)

NO2 và O2

32.

Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

a)

Tàn đóm tắc ngay

b)

Tàn đóm cháy sáng

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có tiếng nổ

33.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)2, N2

d)

Fe(NO3)3 và H2O

34.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số của HNO3 là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

35.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.