wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Este - Chất béo (2 - 24)

Total questions: 44

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC2H5

2.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của este là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H5

3.

Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức của X là

a)

HCOOC2H5

b)

HO-C2H4-CHO

c)

CH3OH

d)

CH3COOCH3

4.

Cho chất X có công thức phân tử là C4H8O2 khi tác dụng với NaOH sinh ra Y có công thức là C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC3H7

5.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

C2H3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

6.

Este nào phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic và natri fomat. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

 HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

7.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOC2H5

8.

Thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm

a)

C2H5COOH, CH2 = CHOH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH2=CHCOOH, C2H5OH

d)

C2H5COOH, CH3CHO

9.

Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

HCOONa và CH3OH.            

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và C2H5OH.

10.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

CH2=CHOH và CH3COONa

b)

CH2=CHCOOH và CH3OH

c)

CH2=CHCOONa và CH3OH

d)

CH2=CHCH2OH và CH3ONa

11.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với dung dịch KOH thì thu được

a)

CH3COOK và CH2=CHOH.

b)

CH2=CHCOOK và CH3OH.

c)

C2H5COOK và CH3OH.

d)

CH3COOK và CH3CHO.

12.

Chất X có công thức phân tử là C4H6O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit, thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

HCOOC(CH3)=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH3CH2COOCH=CH2.

13.

Thủy phân este nào sau đây không thu được ancol?

a)

HCOOCH2CH=CH2

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC6H5 (chứa vòng benzen)

d)

CH3COOCH3

14.

Thủy phân hoàn toàn este nào sau đây trong dung dịch NaOH (đun nóng) không thu được ancol?

a)

etyl axetat.

b)

metyl acrylat.

c)

anlyl fomat.

d)

vinyl axetat.

15.

Thủy phân este nào dưới đây trong môi trường bazơ thu được 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

a)

HCOOC(CH3)=CH2

b)

HCOOCH=CH-CH3

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3

16.

Chất thủy phân trong môi trường kiềm thu được ancol là

a)

phenyl axetat

b)

anlyl axetat

c)

metyl axetat

d)

etyl fomat

e)

tripanmitin

17.

Este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

vinyl propionat

b)

benzyl axetat

c)

metyl benzoat

d)

vinyl axetat

e)

triolein

18.

Số chất phản ứng với NaOH là

a)

CH3COOH

b)

CH2=CHCOOH

c)

CH3COOCH3

d)

CH3OH

e)

C6H5OH (chưa vòng benzen)

19.

Este đơn chức nào sau đây khi phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ 1:2 là

a)

Phenyl axetat

b)

Benzyl fomat

c)

anlyl fomat

d)

vinyl axetat

20.

Thủy phân HCOOC6H5 trong môi kiềm dư thu được

a)

2 ancol và 1 muối

b)

2 muối và nước

c)

1 muối và 1 ancol

d)

2 muối

21.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

a)

HCHO

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

HCOONH4

22.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOH

23.

Số chất tham gia phản ứng tráng gương

a)

HCHO

b)

CH3COOH

c)

HCOONa

d)

HCOOH

e)

HCOOCH3

24.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

etyl axetat

b)

propyl fomat

c)

metyl propionat

d)

metyl metacrylat

25.

Chất làm mất màu dung dịch Brom

a)

CH2=CH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH2=CHCOONa

d)

CH3COOCH=CH2

e)

CH3CHO

26.

Este nào sau đây có khả năng phản ứng với dung dịch nước brom

a)

etyl axetat

b)

vinyl propionat

c)

propyl axetat

d)

etyl propionat

27.

Chất làm mất màu dung dịch brom

a)

propen

b)

benzen

c)

stiren

d)

metyl acrylat

e)

vinyl axetat

28.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch Brom, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3

a)

CH3COOC(CH3)=CH2

b)

HCOOCH=CH-CH3

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3

29.

Đốt cháy hoàn este nào sau đây thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

HCOOCH2CH=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3

30.

Khi đốt cháy hoàn toàn 1 este no, đơn chức, mạch hở thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 phản ứng. Tên gọi của este là

a)

etyl axetat

b)

metyl axetat

c)

metyl fomat

d)

propyl axetat

31.

Axit panmitic có công thức hóa học là

a)

C17H35COOH

b)

C17H33COOH

c)

C17H31COOH

d)

C15H31COOH

32.

Axit oleic có công thức hóa học là

a)

C17H35COOH

b)

C17H33COOH

c)

C17H31COOH

d)

C15H31COOH

33.

Tripamitin có công thức hóa học là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

34.

Triolein có công thức hóa học là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

35.

Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được glixerol

a)

benzyl axetat

b)

tristearin

c)

triolein

d)

tripanmitin

36.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Tristearin

b)

Metyl axetat

c)

Metyl fomat

d)

Benzyl axetat

37.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo

a)

C17H33COOCH3

b)

C15H31COOC2H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)2C2H4

38.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và

a)

ancol đơn chức.

b)

phenol.

c)

este đơn chức.

d)

glixerol.

39.

Xà phòng hóa triglxerit X thu được muối natri stearin. Công thức hóa học của triglxerit X

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

40.

Xà phòng hóa triglxerit X thu được muối natri linolein. Công thức hóa học của triglxerit X

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

41.

Chất tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol là

a)

vinyl axetat

b)

triolein

c)

metyl acrylat

d)

phenyl axetat

42.

Thủy phân tripanmitin thu được gilxerol muối X. Công thức hóa học của muối X

a)

C17H35COONa

b)

C17H33COONa

c)

C17H31COONa

d)

C15H31COONa

43.

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (t0, Ni)

a)

triolein

b)

vinyl axetat

c)

tripanmitin

d)

metyl acrylat

44.

Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?

a)

Triolein.

b)

Phenol.

c)

Vinyl axetat.

d)

Axit stearic.