Font size
WorksheetsEste - Chất béo (2 - 24)
Total questions: 44
Worksheet time: 24mins
Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của este là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức của X là
HCOOC2H5
HO-C2H4-CHO
CH3OH
CH3COOCH3
Cho chất X có công thức phân tử là C4H8O2 khi tác dụng với NaOH sinh ra Y có công thức là C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC3H7
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H3COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Este nào phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic và natri fomat. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOC2H5
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOCH3
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOC2H5
Thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm
C2H5COOH, CH2 = CHOH
C2H5COOH, C2H5OH
CH2=CHCOOH, C2H5OH
C2H5COOH, CH3CHO
Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
CH2=CHOH và CH3COONa
CH2=CHCOOH và CH3OH
CH2=CHCOONa và CH3OH
CH2=CHCH2OH và CH3ONa
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với dung dịch KOH thì thu được
CH3COOK và CH2=CHOH.
CH2=CHCOOK và CH3OH.
C2H5COOK và CH3OH.
CH3COOK và CH3CHO.
Chất X có công thức phân tử là C4H6O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit, thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
CH3COOCH=CH2.
HCOOC(CH3)=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
CH3CH2COOCH=CH2.
Thủy phân este nào sau đây không thu được ancol?
HCOOCH2CH=CH2
HCOOC2H5
CH3COOC6H5 (chứa vòng benzen)
CH3COOCH3
Thủy phân hoàn toàn este nào sau đây trong dung dịch NaOH (đun nóng) không thu được ancol?
etyl axetat.
metyl acrylat.
anlyl fomat.
vinyl axetat.
Thủy phân este nào dưới đây trong môi trường bazơ thu được 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
HCOOC(CH3)=CH2
HCOOCH=CH-CH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
Chất thủy phân trong môi trường kiềm thu được ancol là
phenyl axetat
anlyl axetat
metyl axetat
etyl fomat
tripanmitin
Este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
vinyl propionat
benzyl axetat
metyl benzoat
vinyl axetat
triolein
Số chất phản ứng với NaOH là
CH3COOH
CH2=CHCOOH
CH3COOCH3
CH3OH
C6H5OH (chưa vòng benzen)
Este đơn chức nào sau đây khi phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ 1:2 là
Phenyl axetat
Benzyl fomat
anlyl fomat
vinyl axetat
Thủy phân HCOOC6H5 trong môi kiềm dư thu được
2 ancol và 1 muối
2 muối và nước
1 muối và 1 ancol
2 muối
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
HCHO
CH3COOCH3
HCOOCH3
HCOONH4
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOCH3
CH3COOH
Số chất tham gia phản ứng tráng gương
HCHO
CH3COOH
HCOONa
HCOOH
HCOOCH3
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
etyl axetat
propyl fomat
metyl propionat
metyl metacrylat
Chất làm mất màu dung dịch Brom
CH2=CH2
CH3COOCH3
CH2=CHCOONa
CH3COOCH=CH2
CH3CHO
Este nào sau đây có khả năng phản ứng với dung dịch nước brom
etyl axetat
vinyl propionat
propyl axetat
etyl propionat
Chất làm mất màu dung dịch brom
propen
benzen
stiren
metyl acrylat
vinyl axetat
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch Brom, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3
CH3COOC(CH3)=CH2
HCOOCH=CH-CH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
Đốt cháy hoàn este nào sau đây thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
CH3COOCH=CH2
HCOOCH3
HCOOCH2CH=CH2
CH2=CHCOOCH3
Khi đốt cháy hoàn toàn 1 este no, đơn chức, mạch hở thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 phản ứng. Tên gọi của este là
etyl axetat
metyl axetat
metyl fomat
propyl axetat
Axit panmitic có công thức hóa học là
C17H35COOH
C17H33COOH
C17H31COOH
C15H31COOH
Axit oleic có công thức hóa học là
C17H35COOH
C17H33COOH
C17H31COOH
C15H31COOH
Tripamitin có công thức hóa học là
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Triolein có công thức hóa học là
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được glixerol
benzyl axetat
tristearin
triolein
tripanmitin
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Tristearin
Metyl axetat
Metyl fomat
Benzyl axetat
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo
C17H33COOCH3
C15H31COOC2H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31COO)2C2H4
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và
ancol đơn chức.
phenol.
este đơn chức.
glixerol.
Xà phòng hóa triglxerit X thu được muối natri stearin. Công thức hóa học của triglxerit X
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Xà phòng hóa triglxerit X thu được muối natri linolein. Công thức hóa học của triglxerit X
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Chất tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol là
vinyl axetat
triolein
metyl acrylat
phenyl axetat
Thủy phân tripanmitin thu được gilxerol muối X. Công thức hóa học của muối X
C17H35COONa
C17H33COONa
C17H31COONa
C15H31COONa
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (t0, Ni)
triolein
vinyl axetat
tripanmitin
metyl acrylat
Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
Triolein.
Phenol.
Vinyl axetat.
Axit stearic.
