NEW
Font size
WorksheetsAMIN - AMINO AXIT GK 1- đổi số - 2021
Total questions: 41
Worksheet time: 31mins
Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. CH3NHCH3.
B. CH3NH2.
C. (CH3)3N.
D. CH3CH2NHCH3.
Chất nào sau đây là trimetylamin?
A. CH3NHCH3.
B. C2H5NH2.
C. (CH3)3N.
D. CH3NHCH2CH3.
Amin nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
A. Metylamin.
B. Butylamin.
C. Phenylamin.
D. Propylamin.
Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. CH3NHCH3.
B. CH3NH2.
C. CH3)3N.
D. CH3CH2NHCH3.
Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa
A. nhóm amino và nhóm cacboxyl.
B. một nhóm amino và một nhóm cacbonyl.
C. nhóm amino.
D. nhóm cacboxyl.
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
1
2
3
4
Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là
glyxin.
valin.
alanin.
lysin.
Chất rắn X không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. X là chất nào sau đây?
C6H5NH2.
C2H5OH.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
Alanin có công thức là
H2NCH2COOH.
H2NCH2CH2COOH.
CH3CH(NH2)COOH.
C6H5NH2.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại aminoaxit?
CH3COOC2H5.
C2H5NH2.
HCOONH4.
H2NCH2COOH.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
1
2
3
4
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
1
2
3
4
Dung dịch etyl amin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?
NaOH.
NH3.
FeCl3.
NaCl.
Dung dịch etyl amin không tác dụng với
axit clohiđric.
dung dịch FeCl3.
HBr.
nước brom.
Số đồng phân cấu tạo của amin bậc III có cùng CTPT C5H13N là
2
3
5
7
Số đồng phân của amin ứng với CTPT C4H11N là
6
7
8
9
Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N là
3
5
2
4
Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ lớn nhất?
Etylamin.
Phenylamin.
Amoniac.
Metylamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Etylamin.
Glyxin.
Valin.
Alanin
Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Axit axetic.
Glyxin.
Ancol etylic.
Etanal.
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
Glyxin.
Lysin.
Alanin.
Axit glutamic.
Dung dịch chất nào sau đây không làm mất màu quỳ tím?
Glyxin.
Lysin.
Metylamin.
Axit glutamic.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Axit glutamic.
Glyxin.
Alanin.
Valin.
Nhận xét nào dưới đây không đúng?
phenol là axit còn anilin là bazơ.
dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ, còn dung dịch anilin làm quì tím hóa xanh.
phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom.
phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các amin khí có mùi khai tương tự amoniac, độc.
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
Metylamin, etylamin, đimetylamin, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
Tính bazơ của các chất sau: (1)C2H5NH2; (2)NH3; (3)CH3NH2; (4)C6H5NH2; (5)NaOH; (6)(C6H5)2NH được sắp xếp theo chiều tăng dần là
1, 2, 3, 4, 5, 6.
2, 4, 1, 3, 5, 6.
6, 4, 2, 1, 3, 5.
6, 4, 2, 3, 1, 5.
Khi sục khí metyl amin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là
dung dịch không màu.
dung dịch có màu vàng nhạt.
có kết tủa màu nâu đỏ.
có khí làm xanh giấy quì tím ẩm.
Cho 6 gam glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
9,10.
9,04.
7,85.
7,76
Cho 6,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận chung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 6,69. B. 8,73. C. 8,92. D. 8,84.
6,69.
8,73.
8,92.
8,84.
Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 3,36 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
0,1 mol.
0,2 mol.
0,3 mol.
0,4 mol.
Khi đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được 1,792 lít CO2, khí nitơ và 1,98 gam H2O. CTPT của X là
C3H9N.
C2H5N.
C4H11N.
C5H13N.
Đốt cháy 1 amin no, đơn chức X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích là 2:5 .Tên gọi của X là
Propyl amin.
Metylamin.
Etyl amin.
Butyl amin.
Cho 16,2 gam chất rắn X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M,, đun nóng thu được chất khí làm xanh quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
18,5. B. 15,25. C. 12. D. 14,75.
18,5.
15,25.
12.
14,75.
Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 240 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được một chất khí Y có mùi khai và dung dịch Z. Cô cạn Z được m gam chất rắn. Giá trị của m là
1,6.
10,6.
12,2.
18,6.
Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 200 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
0,70
0,50
0,65
0,55
Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm metylamin và đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,3 mol HCl , thu được m gam muối. Giá trị của m là
20,35.
17,25.
21,65.
25,55.
. Cho m gam glutamic tác dụng với 220 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa 19,9 gam chất tan. X tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:
300
280
320
240
Cho 0,12 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 21,24 gam muối. Phần trăm khối lượng của hidrô trong X là
3,01%.
8,27%.
5,26%.
8,25%.
Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y chứa (m + 17,6) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 18,25) gam muối. Giá trị của m là
56,1.
61,9.
51,9.
59,1.
Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,15 mol X vào 0,15 lít dung dịch H2SO4 2M thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 3M và KOH 5M thu được dung dịch chứa 55,95 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
11,966%.
10,526%.
9,524%.
10,687%.
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2N.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n-5N.
