wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test giua ki 1- lop 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân các nguyên tử được tạo bởi loại hạt nào sau đây?

a)

Electron và nơtron.

b)

Electron và proton.

c)

Proton, electron và nơtron.    

d)

Proton và nơtron.    

2.

Trong nguyên tử

a)

số hạt e bằng số hạt p.       

b)

số hạt e luôn ít hơn số hạt p.

c)

số hạt e luôn nhiều hơn số hạt p.

d)

số hạt e có thể ít hơn hoặc nhiều hơn số hạt p tùy nguyên tử

3.

Nguyên tử nguyên tố Al có 13 proton, 13 electron và 14 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Al là bao nhiêu?

a)

14+

b)

14-

c)

13+

d)

13-

4.

Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 nơtron, 15 electron. Số khối photpho là

a)

15

b)

15

c)

31

d)

46

5.

Trong tự nhiên Rb có 2 đồng vị là 85Rb chiếm 72,2 % số nguyên tử, còn lại là 87Rb. Nguyên tử khối trung bình của Rb là

a)

86,444.

b)

86,426.

c)

83,442.

d)

85,556.

6.

Trong vỏ nguyên tử, lớp electron thứ hai được gọi là

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

7.

Phân lớp d có tối đa bao nhiêu electron?

a)

2 electron.    

b)

6 electtron.

c)

10 electron.

d)

14 electron.

8.

Trong cùng một nguyên tử, mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?

a)

4s

b)

3d

c)

4p

d)

4f

9.

Nguyên tử X có 2 electron lớp ngoài cùng.  X là nguyên tử của nguyên tố

a)

khí hiếm.     

b)

phi kim.

c)

kim loại.

d)

hiđro.

10.

Nguyên tử K với cấu hình 1s22s22p63s23p6 4s1có bao nhiêu lớp electron?

a)

2 lớp electron

b)

3 lớp electron

c)

4 lớp electron

d)

5 lớp electron

11.

Cấu hình electron nguyên tử Cl là 1s22s22p63s23p5. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là bao nhiêu?

a)

5

b)

7

c)

2

d)

3

12.

Cấu hình electron của nguyên tử Fe là [Ar]3d64s2. Fe thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s.

b)

Nguyên tố p.

c)

Nguyên tố d.

d)

Nguyên tố f.

13.

Trong bảng tuần hoàn, có bao nhiêu chu kì nhỏ ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

14.

Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p6. Nguyên tố X ở ô nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

10

15.

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng chu kỳ có cùng

a)

số hiệu nguyên tử.  

b)

số lớp electron.

c)

số electron hóa trị.

d)

số nơtron trong hạt nhân.

16.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có

a)

cùng số electron trong nguyên tử.    

 

b)

số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau.

c)

số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau.

d)

cùng nguyên tử khối.

17.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố nhóm B?

a)

 

1s22s22p63s23p63d14s2.      

b)

1s22s22p3.   

c)

1s22s2.

d)

1s2.

18.

Cho các nguyên tố Na (Z =11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là

a)

Mg, Al, Na.

b)

Na, Mg, Al.  

c)

Al, Mg, Na.

d)

Al, Na, Mg.

19.

Các nguyên tố halogen ở nhóm VIIA được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: F, Cl, Br, I. Nguyên tố halogen nào có tính phi kim yếu nhất?

a)

I

b)

F

c)

Cl

d)

Br

20.

Trong nhóm IIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của các hidroxit tương ứng với nguyên tố biến đổi như thế nào?

a)

Biến đổi không quy luật.

b)

Mạnh dần.   

c)

Yếu dần.

d)

Không biến đổi.

21.

Cho các nguyên tố Na (Z =11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Chọn đúng thứ tự tính bazơ giảm dần:

a)

    

Na2O > Al2O3 > MgO.

b)

MgO > Al2O3 > Na2O.                              

c)

Na2O > MgO > Al2O3

d)

Al2O3  > MgO > Na2O.     

22.

Hai nguyên tố ứng với số hiệu nguyên tử nào sau đây có tính chất hóa học tương tự nhau?

a)

Na (Z=11) và Mg(Z=12). 

       

 

b)

O(Z=8) và P(Z=15).  

c)

K (Z=19) và Na(Z=11).   

d)

F (Z=9) và S(Z=16).       

23.

   

Hóa trị trong oxit cao nhất của nguyên tố nhóm IIIA là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

24.

Cho S có Z= 16 . S thuộc chu kì nào trong BTH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIA, công hợp chất khí của R với hidro là

a)

RH.

b)

RH3.

c)

RH4.

d)

RH2.

26.

Nguyên tố X thuộc nhóm IVA, công oxt cao nhất là

a)

XO.

b)

XO3.

c)

XO2.

d)

XO4.

27.

cho F (Z=9)

a)

F là phi kim

b)

F là kim loại

c)

F là khí hiếm

d)

F là bazo

28.

Ti (Z=22)

a)

Ti là khí hiếm

b)

Ti là kim loại

c)

Ti là axit

d)

Ti là phi kim

29.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt electron trên các phân lớp p là 7. vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm IIA

b)

Chu kì 2, nhóm IA

c)

Chu kì 3, nhóm IA

d)

Chu kì 3, nhóm IIIA

30.

Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng RO3, trong hợp chất của nó với hidro có 5,88% H về khối lượng. Nguyên tử khối của R là

a)

32

b)

16

c)

24

d)

12

31.

Hợp chất với hiđro có công thức RH3, trong oxit cao nhất R chiếm 25,92 %. R là

a)

N

b)

P

c)

S

d)

Cl

32.

Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị  là 63Cu và 65Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54. Hàm lượng của 65Cu là

a)

27%

b)

73%

c)

25%

d)

75%

33.

Vỏ nguyên tử mang điện gì ?

a)

mang điện tích âm.

b)

mang điện tích dương.      

c)

không mang điện tích.

d)

mang điện tích âm hoặc điện tích dương .

34.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

35.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

36.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

37.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu đúng về nguyên tử X là

a)

X có 26 notron trong hạt nhân.

b)

X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

c)

X có điện tích hạt nhân là 26-.

d)

Khối lượng nguyên tử X là 26u.

38.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử 8637Rb là

a)

49

b)

86

c)

37

d)

123

39.

Dựa vào kí hiệu nguyên tử trên, chọn phát biểu sai

a)

Số proton là 26

b)

tổng số hạt mang điện là 52

c)

số notron là 30

d)

tổng số hạt của nguyên tử là 72

40.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau về:

a)

số electron

b)

số notron

c)

số proton

d)

số obitan