wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾT 66-67 ÔN TẬP HỌC KÌ 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khí clo có màu

a)

lục nhạt

b)

vàng lục

c)

nâu đỏ

d)

tím đen

2.

Clo không tham gia phản ứng với

a)

nước

b)

kim loại

c)

dung dịch kiềm

d)

hidro

e)

oxi

3.

Sản phẩm khi cho clo tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

H2O, NaCl, NaClO

b)

NaCl, NaClO

c)

H2O, NaCl

d)

H2O, NaClO

4.

Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế từ axit nào?

a)

H2SO4 đặc

b)

HNO3

c)

HCl

d)

HBr

5.

Trong công nghiệp, clo được điều chế bằng phương pháp gì?

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Nhiệt luyện

d)

Thủy luyện

6.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

dung dịch H2SO4 đậm đặc.

b)

Na2SO3 khan.

c)

CaO.

d)

dung dịch NaOH đặc.

7.

Đốt cháy sắt trong khí clo dư, thu được 32,5 gam muối. Thể tích khí clo (lít, đktc) đã tham gia phản ứng là

a)

6,72.

b)

13,44.

c)

4,48.

d)

2,24.

8.
 Cho phản ứng:
Cl2 +2NaOH 
NaCl + NaClO + H2O.
Clo có vai trò là :
   
a)
Không là chất oxi hoá không là chất khử.
b)
Chất oxi hoá.  
c)
Chất kử.   
d)
Chất oxi hoá và chất khử.
9.
Trong phòng thí nghiệm để điều chế clo người ta dùng MnO2 với vai trò là:
a)
Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
b)
Chất oxi hóa 
c)
Chất khử 
d)
Chất xúc tác 
10.
Đốt nóng sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí clo thì xảy ra hiện tượng nào sau đây ?  
a)
Dây đồng không cháy  
b)
Dây đồng cháy yếu rồi tắt ngay
c)
Dây đồng cháy mạnh tới khi hết clo 
d)
Dây đồng cháy âm ỉ rất lâu
11.
Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y ở nhiệt độ phòng thí nghiệm. X và Y là:  
a)
HNO3 và MnO2
b)
HCl và KMnO4.
c)
HCl và MnO2 
d)
NaCl và H2S. 
12.
Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2. Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí bay ra có thành phần là:   
a)
N2, H2
b)
N2, CO2, Cl2, H2
c)
Cl2, H2, SO2
d)
N2, Cl2, H2
13.
Khi thổi khí Clo đi qua dung dịch Na2CO3 thì:  
a)
Không có hiện tượng gì
b)
Tạo kết tủa
c)
Tạo khí không màu bay ra
d)
Tạo khí có màu vàng lục
14.
Dẫn khí Clo đi vào dung dịch FeCl2, nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu. Phản ứng này thuộc loại phản ứng:  
a)
oxi hóa – khử.
b)
trung hòa.
c)
thế 
d)
phân hủy.
15.
Trong phòng thí nghiệm, khí Clo thường được điều chế bằng cách khử hợp chất nào dưới đây ?  
a)
KMnO4
b)
NaOH
c)
HCl
d)
NaCl 
16.
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí Cl2? 
a)
Fe + Cl2  → FeCl2
b)
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 
c)
3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3
d)
Tất cả đều không đúng
17.
Những ứng dụng của clo là: 
a)
sản xuất các hóa chất hữu cơ
b)
sản xuất chất tẩy trằng, sát trùng và hóa chất vô cơ 
c)
diệt trùng, tẩy trắng 
d)
Tất cả đều đúng
18.
Nguyên tắc chung để điều chế Clo.
a)
Oxi hoá ion Cl- thành Cl2
b)
Điện phân các muối clorua 
c)
Cho các chất có chứa ion Cl- tác dụng với các chất oxi hoá mạnh
d)
Dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Clo
19.
Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu? 
a)
O2
b)
N2 
c)
CO2
d)
Cl2 
20.
Trong các phản ứng sau phản ứng nào không thể điều chế được khí clo? 
a)
MnO2 +  HCl đặc   
b)
KMnO4 +  HCl đặc 
c)
K2SO4 + HCl đặc         
d)
K2Cr2O7 + HCl đặc 
21.
Tìm câu đúng trong các câu sau đây 
a)
Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom và iot .
b)
Clo là chất khí không tan trong nước .
c)
Clo có số oxi hoá là -1 trong mọi hợp chất . 
d)
Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất . 
22.
Dùng muối iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ. Muối iot có thành phần là: 
a)
NaCl, KI và KIO3
b)
NaI
c)
I2 
d)
NaCl và I2 
23.
Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự tính axit giảm dần? 
a)
HI, HBr, HCl, HF   
b)
HCl, HBr, HI, HF   
c)
HBr, HI, HF, HCl
d)
HF, HCl, HBr, HI
24.
Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do:  
a)
HClO là axit yếu.
b)
HCl là axit mạnh. 
c)
Cl2 có tính oxi hóa mạnh. 
d)
HClO có tính oxi hóa mạnh.
25.
Trong phòng thí nghiệm khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây?  
a)
HCl
b)
NaCl
c)
KClO3 
d)
KMnO4
26.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm  điều chế clo trong phòng thí nghiêm.Hóa chất được đựng trong bình cầu (1) là:   
a)
MnO2
b)
KCl
c)
NaCl
d)
K2SO4
27.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm  điều chế clo trong phòng thí nghiêm. Vai trò của dung dịch H2SO4  đặc là:   
a)
Giữ lại hơi nước 
b)
Giữ lại khí Clo.
c)
Giữ lại khí HCl 
d)
Không có vai trò gì.
28.
Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào ?  
a)
H2 và O2 
b)
Cl2 và O
c)
N2 và O2 
d)
SO2 và O2
29.
Dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với Clo?  
a)
NaBr, NaI, NaOH. 
b)
KF, KOH, H2O. 
c)
Fe, O2, K.
d)
N2, H2O, NaI.
30.
Nước Giaven là hỗn hợp của các chất nào sau đây?  
a)
HCl, HClO, H2
b)
NaCl, NaClO, H2
c)
NaCl, NaClO3, H2O
d)
NaCl, NaClO4, H2O
31.
Xác định hệ số cân bằng của HCl trong phản ứng điều chế Cl2 ở phòng thí nghiệm theo sơ đồ sau:
HCl + MnO→ MnCl2 + Cl2 + H2O 
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
32.
Clo không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?  
a)
NaOH
b)
NaCl
c)
Ca(OH)2
d)
NaBr
33.

Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột?

a)

A. Cl2.

b)

B. I2.

c)

C. NaOH

d)

D. Br2.

34.

Muối bạc halogenua tan trong nước là muối nào sau đây?

a)

A. AgCl.

b)

B. AgF.

c)

C. AgBr.

d)

D. AgI.

35.

Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF ?

a)

A. Bình thuỷ tinh màu xanh.

b)

B. Bình thuỷ tinh mầu nâu.

c)

C. Bình thuỷ tinh không màu.

d)

D. Bình nhựa teflon (chất dẻo).

36.

Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng

a)

A. Dung dịch AgNO3.

b)

B. Quỳ tím.

c)

C. Quỳ tím và dung dịch AgNO3.

d)

D. Đá vôi.

37.

Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl3)?

a)

A. HCl.

b)

B. Cl2.

c)

C. NaCl.

d)

D. CuCl2.

38.

Đơn chất halogen có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

A. Brom

b)

B. Clo

c)

C. Iot

d)

D. Flo

39.

Hỗn hợp Cl2 và H2 tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất với tỷ lệ số mol tương ứng là

a)

1 : 2

b)

2 : 1

c)

1 : 1

d)

1 : 3