Font size
WorksheetsĐề Minh Họa cuối kì 2 -10
Total questions: 37
Worksheet time: 23mins
Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là
H2.
ZnCl2.
HCl.
Zn.
Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong amonia là
3
0
+3
-3
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.
4Fe(OH)2 + O2 ⎯⎯→2Fe2O3 + 4H2O.
CaCO3 → CaO + CO2.
2KClO3 → 2KCl + 3O2.
Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng
4
3
6
5
Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
2
1
4
3
Thế nào là phản ứng thu nhiệt?
Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
Trong các quá trình sau, quá trình nào là quá trình thu nhiệt?
Vôi sống tác dụng với nước.
Đốt cháy cồn.
Đốt than đá.
Nung đá vôi.
A
B
C
D
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC: N2O5 → N2O4 + O2
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 gần nhất với giá trị nào sau đây?
2,72.10−3 (M/s).
6,80.10−3 (M/s).
1,36.10−3 (M/s).
6,80.10−4 (M/s).
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Áp suất.
Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3):
(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2).
(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.
(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là
a, c.
a,b.
b, c.
a, b, c.
Trong phản ứng: Cl2 +HCl -->HCl + HClO . Chlorine thể hiện tính chất nào sau đây?
Tính oxi hóa.
Tính acid.
Tính khử.
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung của nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np4.
ns2np6.
ns2np5.
ns2np3.
Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
chlorine.
Iodine.
bromine.
fluorine.
Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?
-2, 0, +4, +6.
-1, 0, +1, +3, +5, +7.
-1, +1, +3, +5, +7.
-1, 0, +1, +2, +3, +5, +7.
Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ Chlorine đến iodine là do từ chlorine đến iodine,
khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
Cho 5 gam kẽm bột vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Tốc độ của phản ứng tăng khi
đun nóng dung dịch.
thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.
thay 5 gam kẽm bột bằng 5 gam kẽm viên.
thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.
Ứng dụng nào sau đây không phải của Chlorine?
Xử lí nước bể bơi.
Sản xuất nhựa PVC.
Sản xuất bột tẩy trắng.
Sát trùng vết thương trong y tế.
Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng không. đúng hay sai?
Đúng
Sai
Phản ứng phân hủy thường là phản ứng tỏa nhiệt. đúng hay sai?
Đúng
sai
Tính oxi hoá của đơn chất halogen tăng dần từ F2 đến I2. Đúng hay sai?
đúng
Sai
Nhiệt độ sôi của halogen giảm từ F2 đến I2 .Đúng hay sai?
Đúng
sai
N2 (g) + O2(g) → 2NO(g) (1)
NH4NO3(s) → N2O (g) + 2H2O (l) (2)
Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của cả hai phản ứng (1), (2) .Đúng hay sai?
Đúng
sai
Khi tăng áp suất tốc độ phản ứng NH4NO3(s) → N2O (g) + 2H2O không thay đổi. Đúng hay sai?
Đúng
sai
Trong phản ứng N2 (g) + O2(g) → 2NO(g) mỗi phân tử O2 nhận 4e. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Phản ứng NH4NO3(s) → N2O (g) + 2H2O là phản ứng tự oxi hóa khử. Đúng hay sai?
Đúng
sai
+22 kJ.
+3 kJ.
-22 kJ.
-3229 kJ.
Để thu được m gam Iron (III) chloride người ta cho 11,2 gam kim loại Iron tác dụng với Chlorine dư, tính m?
(a)
Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:
Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy nhanh hơn.
(a)
Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:
Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.
(a)
Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:
Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
(a)
Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:
Để làm sữa chua, rượu… người ta sử dụng các loại men thích hợp.
(a)
Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
Cho Cl2 tác dụng với nước.
(a)
Cho giấy màu ẩm vào bình đựng khí chlorine
(a)
Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
Sục Cl2 vào dung dịch NaOH,điều chế nước Javel
(a)
