wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hidrocacbon khong no

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại anken

a)

C3H6

b)

C3H4

c)

C2H6

d)

C2H2

2.

Chất nào sau đây không có công thức tổng quát là CnH2n-2

a)

C3H4

b)

C4H6

c)

C5H8

d)

CH4

3.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của hidrocacbon không no

a)

Tan ít trong nước.

b)

Từ C2 - C4 là chất khí.

c)

Không tan trong các dung môi hữu cơ.

d)

Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy thấp.

4.

Anken X có công thức cấu tạo:

CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

A. isohexan.

b)

B. 3-metylpent-3-en.

c)

C. 3-metylpent-2-en.

d)

D. 2-etylbut-2-en.

5.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là:

a)

A. C4H6 và C5H10.

b)

B. C4H6 và C5H8.

c)

C. C4H4 và C5H8.

d)

D. C4H8 và C5H10.

6.

Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 4

7.

Hỗn hợp X gồm 0,1 mol CH4, 0,1 mol C2H4, 0,1 mol C3H4. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Khi cho hỗn hợp X qua dung dịch brom thì thu thấy thoát ra 4,48 lit khí ở đktc.

b)

Khi đốt cháy hỗn hợp X thu được 13,44 lít khi CO2 ở đktc

c)

Hỗn hợp X có khối lượng 8,96gam.

d)

Hỗn hợp X gồm có 2 chất khí và một chất lỏng.

8.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây:

a)

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

B. Phản ứng trùng hợp của anken.

c)

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

d)

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

9.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .

c)

C. CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

10.

2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. A có tên là:

a)

A. etilen.

b)

B. but - 2-en.

c)

C. hex- 2-en.

d)

D. 2,3-dimetylbut-2-en.

11.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

a)

A. dd brom dư.

b)

B. dd KMnO4 dư.

c)

C. dd AgNO3 /NH3 dư.

d)

D. các cách trên đều đúng.

12.

Công thức tổng quát của ankađien là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

13.

Cho phản ứng:  C2H2+H2O  AC_2H_2+H_2O\ \rightarrow\ A   
(biết chất xúc tác là HgSO4/H2SO4,80oCHgSO_4/H_2SO_4,80^oC ). 

A là

a)

CH3CHOCH_3CHO  

b)

CH3COOHCH_3COOH  

c)

CH2=CHOHCH_2=CH-OH  

d)

C2H5OHC_2H_5OH  

14.

Propilen có công thức phân tử là

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H2

d)

C2H4

15.

Hệ số các chất phản ứng (số nguyên, tối giản nhất) trong phương trình trên lần lượt là

a)

2, 3, 4

b)

3, 2, 4

c)

4, 3, 2

d)

2, 4, 3

16.

Chất X có công thức CH3 – CH2 – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en

b)

but-2-en

c)

2-metylbut -2-en

d)

but-1-en

17.

Số đồng phân cấu tạo của anken úng với CTPT C4H8 là

a)

2 đồng phân

b)

4 đồng phân.

c)

3 đồng phân.

d)

5 đồng phân.

18.

Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

19.

Anken C2H4 có tên thay thế là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

20.

Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa

a)

liên kết σ bền.

b)

liên kết đơn bền.

c)

liên kết π bền.

d)

liên kết π kém bền.

21.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

22.

Chất nào sau đây thuộc loại anken

a)

C3H6

b)

C3H4

c)

C2H6

d)

C2H2

23.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây:

a)

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

B. Phản ứng trùng hợp của anken.

c)

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

d)

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

24.

Loại hợp chất nào sau đây là hidrocacbon no?

a)

Anken.

b)

Ankađien.

c)

Ankin.

d)

Ankan.

25.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

A và C đều đúng.

26.

Ankađien là :

a)

hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

b)

hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

d)

hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

27.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien-1,3

d)

buta-1,3-đien.

28.
a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

29.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

30.
a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

31.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

32.
a)

CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C–Ag.

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

33.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

a)

Dung dịch hỗn hợp KMnO4 + H2SO4

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch Br2

d)

Cả A, B, C.

34.

Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là :

a)

dung dịch KMnO4.

b)

H2O, H+

c)

dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2

d)

Cả B và C

35.

Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ankin A thu được 3 mol khí CO2. Công thức phân tử của A là

a)

C3H6.

b)

C3H8.

c)

C3H4.

d)

C4H8.