wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NITƠ VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nitơ được phân loại là loại nguyên tố nào trong cây?

a)

Gia lượng

b)

Đại lượng

c)

Tiểu lượng

d)

Vi lượng

2.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?

a)

Nitơ không duy trì sự cháy vì nitơ là một khí độc

b)

Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khư.

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3, NO2 lần lượt là –2,+2, –3, +5, +3.

3.

Cặp công thức Liti nitrua và nhôm nitrua là :

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al2N3

4.

Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Li.

5.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

6.

Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :

a)

Al , Ca , O2 , Mg

b)

Al , Ca , O2 , Mg

c)

H2 , O2

d)

Kim loại mạnh , H2

7.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

8.

Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất

a)

oxit cacbon.

b)

nitơ oxit.

c)

nước.

d)

không có khí gì sinh ra.

9.

Khí nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí ?

a)

A. Khoảng 78%

b)

B. Khoảng 20%

c)

C. Khoảng 1%

d)

D. Khoảng 25%

10.

Vai trò của amoniac trong phản ứng

2NH3 + 3O2 -----> N2 + 3H2O là

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Axit

d)

Bazơ

11.

NH3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Dd HCl, dd KOH, O2.

b)

Dd H2SO4, dd AlCl3, O2.

c)

Dd HCl, dd MgCl2, H2.

d)

Dd HNO3, dd K2CO3, O2.

12.

Chọn câu sai

a)

Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

b)

Amoniac là một bazơ

c)

Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O

d)

Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch

13.

Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?

a)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

b)

NH3 + HCl → NH4Cl

c)

8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2

d)

2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2

14.

Khí amoniac có mùi gì

a)

không mùi

b)

mùi khai

c)

mùi hắc

d)

mùi trứng thối

15.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

16.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

c)

chưng cất.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

17.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng:

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

18.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ

a)

NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.

b)

NaNO3 rắn và HCl đặc.

c)

NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.

d)

NH3 và O2.

19.

Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

màu đen sẫm

b)

màu vàng

c)

màu trắng đục

d)

không chuyển màu

20.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

a)

Zn(NO3)2,KNO3,Pb(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2,Zn(NO3)2,Mg(NO3)2.

c)

Ca(NO3)2,LiNO3,KNO3.

d)

Hg(NO3)2,AgNO3.

21.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

22.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

           

          

           

           

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

d)

  tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

23.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là :

                  

                  

a)

  CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.    

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

d)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.         

24.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)2, N2

d)

Fe(NO3)3 và H2O

25.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

26.

Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân muối NH4NO3

c)

Phân hủy Protein

d)

Nhiệt phân muối NaNO3

27.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

28.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

a)

Ag2O, NO, O2.

b)

Ag2O, NO2, O2.

c)

Ag, NO, O2.

d)

Ag, NO2, O2.

29.

Câu nào sai?

a)

A. Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường

b)

B. Phân tử nitơ có liên kết ba giữa hai nguyên tử

c)

C. Phân tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

d)

D. Phân tử nitơ có liên kết ion

30.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?

a)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

b)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

c)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

d)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.