Font size
WorksheetsNITƠ VÀ HỢP CHẤT
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Nitơ được phân loại là loại nguyên tố nào trong cây?
Gia lượng
Đại lượng
Tiểu lượng
Vi lượng
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?
Nitơ không duy trì sự cháy vì nitơ là một khí độc
Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khư.
Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3–, NO2– lần lượt là –2,+2, –3, +5, +3.
Cặp công thức Liti nitrua và nhôm nitrua là :
LiN3 và Al3N
Li3N và AlN
Li2N3 và Al2N3
Li3N2 và Al2N3
Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường
Na.
K.
Ba.
Li.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
H2
O2
Li
Mg
Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :
Al , Ca , O2 , Mg
Al , Ca , O2 , Mg
H2 , O2
Kim loại mạnh , H2
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất
oxit cacbon.
nitơ oxit.
nước.
không có khí gì sinh ra.
Khí nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí ?
A. Khoảng 78%
B. Khoảng 20%
C. Khoảng 1%
D. Khoảng 25%
Vai trò của amoniac trong phản ứng
2NH3 + 3O2 -----> N2 + 3H2O là
Chất khử
Chất oxi hóa
Axit
Bazơ
NH3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Dd HCl, dd KOH, O2.
Dd H2SO4, dd AlCl3, O2.
Dd HCl, dd MgCl2, H2.
Dd HNO3, dd K2CO3, O2.
Chọn câu sai
Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Amoniac là một bazơ
Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch
Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2
2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2
Khí amoniac có mùi gì
không mùi
mùi khai
mùi hắc
mùi trứng thối
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Cho các phát biểu sau:
(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.
(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Số phát biểu đúng:
2.
3.
1.
4.
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ
NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.
NaNO3 rắn và HCl đặc.
NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.
NH3 và O2.
Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành
màu đen sẫm
màu vàng
màu trắng đục
không chuyển màu
Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
Zn(NO3)2,KNO3,Pb(NO3)2.
Cu(NO3)2,Zn(NO3)2,Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2,LiNO3,KNO3.
Hg(NO3)2,AgNO3.
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
NO
N2O
N2
NH3
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là :
CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)2, NO và H2O
Fe(NO3)2, NO2 và H2O
Fe(NO3)2, N2
Fe(NO3)3 và H2O
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây ?
Fe
FeO
Fe2O3
Fe(OH)2
Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân muối NH4NO3
Phân hủy Protein
Nhiệt phân muối NaNO3
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng.
HCl đặc.
NaOH đặc.
HNO3 đặc, nguội.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag, NO2, O2.
Câu nào sai?
A. Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường
B. Phân tử nitơ có liên kết ba giữa hai nguyên tử
C. Phân tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D. Phân tử nitơ có liên kết ion
Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?
Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.
Nhiệt phân muối bạc nitrat.
Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.
Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.
