NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLớp 11 - Axit nitric và muối nitrat
Total questions: 25
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Phát biểu không đúng
a)
Axit nitric là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí
b)
Axit nitric kém bền, bị phân hủy khi có ánh sáng
c)
Axit nitric tan vô hạn trong nước
d)
Axit nitric là một axit yếu
2.
Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành
a)
màu đen sẫm
b)
màu vàng
c)
màu trắng đục
d)
không chuyển màu
3.
Số oxi hóa của N trong HNO3 là
a)
+ 3
b)
+ 4
c)
+ 5
d)
-3
4.
Phần lớn axit nitric điều chế ra dùng để
a)
sản xuất thuốc nổ
b)
điều chế phân đạm
c)
sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm
d)
điều chế Nitơ
5.
Trong phòng thí nghiệm, HNO3 được điều chế từ
a)
NaNO3 rắn và H2SO4 đặc
b)
NH3 và H2O
c)
NO2 và H2O
d)
NaNO3 và H2S
6.
Kim loại tác dụng với HNO3 không sinh ra chất khí nào sau đây?
a)
NO
b)
NO2
c)
N2
d)
N2O5
7.
Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra khí B màu nâu đỏ. A và B lần lượt là
a)
NO và NO2
b)
NO2 và NO
c)
NO và N2O
d)
N2 và NO
8.
Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dd HNO3 đặc?
a)
Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu đỏ bay ra
b)
Không có hiện tượng gì
c)
Dung dịch có màu xanh, có khí không màu thoát ra.
d)
Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
9.
Cho HNO3 đặc vào than nung nóng có khí bay ra là:
a)
CO2
b)
Hỗn hợp khí CO2 và NO2
c)
NO2
d)
Không khí có khí bay ra
10.
Cho các chất sau: CaCO3, NaOH, Cu, Au, Pt, P, CuO. Số chất tác dụng với HNO3 loãng là.
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
11.
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội:
a)
Fe, Al, Cr
b)
Cu, Ag, Pb
c)
Zn, Pb ,Mn
d)
Fe, Mg, Zn
12.
Cho sơ đồ phản ứng sau: NH3 → X → Y → HNO3. X, Y có thể là:
a)
N2, NO
b)
NO, NO2
c)
NO2, NH4NO3
d)
N2, NO2
13.
Cho phản ứng Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
a)
18
b)
19
c)
20
d)
21
14.
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta cần dùng các hóa chất:
a)
Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
b)
NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
c)
NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
d)
Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc
15.
Có các phát biểu sau
1. Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
2. Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.
3. Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí O2.
4. ở nhệt độ cao, muối nitrat có tính OXH mạnh
Các phát biểu đúng là
a)
(1); (3) và (4)
b)
(2) và (4).
c)
(2) ; (3) và (4)
d)
(1) và (4).
16.
Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
a)
CuO, NO2, O2.
b)
Cu, NO2, O2
c)
Cu2O3, NO2, O2.
d)
CuO, NO, O2.
17.
Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại, NO2, O2 ?
a)
AgNO3, Hg(NO3)2.
b)
AgNO3, Cu(NO3)2.
c)
Hg(NO3)2, Mg(NO3)2.
d)
Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.
18.
Phản ứng nhiệt phân không đúng là:
a)
2KNO3 2KNO2 + O2.
b)
2NaNO3 2NaNO2 + O2.
c)
2Mg(NO3)2 2MgO + 4NO2 + O2
d)
Cu(NO3)2 Cu + 2NO2 + O2
19.
Cho 7,68 gam Cu tác dụng với HNO3 loãng thì thu được V lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, đkc). Giá trị của m là.
a)
1,792
b)
2,224
c)
1,112
d)
3,443
20.
Cho 3,2 g đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 thu được là.
a)
1,12 lít
b)
0,1 lít
c)
4,48 lít
d)
2,24 lít
21.
Đem nung nóng m gam AgNO3 thu được 2,24 lít khí O2. Gía trị của m là
a)
17 g
b)
34 g
c)
8,5 g
d)
51 g
22.
Cho 9,75 gam kim loại R hoá tri 2 tác dụng với HNO3 đặc thì thu được 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đkc). Kim loại R là.
a)
Cu
b)
Zn
c)
Ca
d)
Mg
23.
Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2. Khối lượng của Cu đã phản ứng là:
a)
3,2g
b)
6,4g
c)
12,8g
d)
16g
24.
Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2, sau một thời gian thì dừng lại, làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
a)
0,94
b)
0,8
c)
1,2
d)
0,54
25.
Cho 3,2 g đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 thu được là. Khối lượng muối Đồng Nitrat thu được là
a)
18,8 g
b)
12,6 g
c)
9,4 g
d)
6,3 g
Reset
