NEW
Font size
Worksheetshalogen-oxi-ozon
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
điện phân nóng chảy NaCl.
cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là
cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh.
điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.
Điện phân nóng chảy NaCl.
dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc
dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.
dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc.
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
Fe2O3, KMnO4, Cu.
Fe, CuO, Ba(OH)2.
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.
AgNO3, MgCO3, BaSO4.
Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohiđric?
Fe2O3, KMnO4, Cu.
Fe2O3, KMnO4, AgNO3.
Fe, Ag, Mg(OH)2.
KMnO4, Cu, Fe.
Trong phản ứng: 6KI + 2KMnO4 +4H2O --> 3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất bị oxi hóa là
I-.
MnO4-.
H2O.
KMnO4.
Trong phản ứng: 5SO2 + 2KMnO4 +2H2O --> K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4, chất bị khử là
SO2 .
MnSO4.
H2O.
KMnO4.
Oxi không phản ứng với chất nào dưới đây?
SO3.
P.
Ca.
C2H5OH.
Thuốc thử để nhận biết I2 là
quì tím.
nước brom.
phenolphtalein.
hồ tinh bột
Chỉ dùng chất nào sau đây phân biệt được hai dung dịch riêng biệt: NaCl, HCl?
AgNO3
Quỳ tím.
Cu.
K2SO4.
Chỉ dùng chất nào sau đây phân biệt được hai dung dịch riêng biệt: NaCl, NaBr?
AgNO3.
Quỳ tím
Cu.
K2SO4.
Trong công nghiệp, nước Gia-ven được sản xuất bằng cách
điện phân dung dịch NaCl 20% có màng ngăn ở nhiệt độ thường.
điện phân dung dịch NaCl 20% không có màng ngăn ở nhiệt độ thường.
cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.
điện phân dung dịch NaCl 20% có màng ngăn ở nhiệt độ 750C.
Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối nào trong các loại muối sau?
Muối trung hoà.
Muối kép.
Muối của 2 axit.
Muối hỗn tạp.
Số oxi hóa của clo trong clorua vôi là
0
-1.
+1
-1 và +1.
Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các halogen là
I, Br, Cl, F.
Cl, Br, F, I.
Br, Cl, F, I
F, Cl, Br, I
Trong dãy axit: HF, HI, HCl, HBr, axit mạnh nhất là
HF.
HBr.
HCl.
HI.
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
CaO + CO2 → CaCO3.
Cho phương trình hóa học:
aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
Tỉ lệ a: b lần lượt là
1: 1.
2: 3.
1: 3.
1: 2.
Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử
tăng dần.
giảm dần
không đổi.
không có quy luật chung.
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố ?
Sự tương tác của natri clorua và bạc nitrat trong dung dịch.
Sự tương tác của sắt với clo.
Sự hoà tan kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sự nhiệt phân kali pemanganat.
