wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nitơ và hợp chất

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?

a)

Nitơ không duy trì sự cháy vì nitơ là một khí độc

b)

Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khư.

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3, NO2 lần lượt là –2,+2, –3, +5, +3.

2.

Cặp công thức Liti nitrua và nhôm nitrua là :

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al2N3

3.

Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Li.

4.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

5.

Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất

a)

oxit cacbon.

b)

nitơ oxit.

c)

nước.

d)

không có khí gì sinh ra.

6.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

a)

Zn(NO3)2,KNO3,Pb(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2,Zn(NO3)2,Mg(NO3)2.

c)

Ca(NO3)2,LiNO3,KNO3.

d)

Hg(NO3)2,AgNO3.

7.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh

b)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

8.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

9.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

10.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +3, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

11.

HNO3 đặc, nguội không phản ứng được với dãy chất nào sau đây?

a)

HCl, FeCl2, Cu

b)

Fe, Al, Cr

c)

Cu, Ag, Hg

d)

Mg, Zn, Cu

12.

Nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được những sản phẩm nào?

a)

Cu, NO2

b)

CuO, NO2

c)

CuO, NO2, O2

d)

Cu, NO2, O2

13.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

14.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

15.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

16.

Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?

a)

3,36 lít.

b)

33,60 lít.

c)

7,62 lít.

d)

6,72 lít.

17.

Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

1,2 gam.

b)

1,88 gam.

c)

2,52 gam.

d)

3,2 gam.

18.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

          

a)

0,672 lít.   

b)

0,56 lít.   

c)

0,448 lít.  

d)

2,24 lít.

19.

Rót dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch amoni clorua, đun nhẹ, thì thấy hiện tượng gì?

a)

Có khí mùi khai thoát ra.

b)

Không hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Tạo kết tủa màu trắng

20.

Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hóa chất đó là:

a)

A. dd BaCl2

b)

B. dd NaOH

c)

C. dd Ba(OH)2

d)

D. dd AgNO3