NEW
Font size
WorksheetsKT thử giữa kì 2 Hóa 9
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Axetilen có công thức phân tử là
C2H4
C2H6
CH4
C2H2
Etilen có công thức phân tử là
C2H4
C2H6
CH4
C2H2
Trong hình ảnh là mô hình phân tử chất nào?
C6H6.
C2H4
CH4
C2H2.
Metan có công thức phân tử là
C2H4
C2H6
CH4
C2H2
Trong hình ảnh là mô hình phân tử chất nào?
C6H6.
C2H4
CH4
C2H2.
Trong hình ảnh là mô hình phân tử chất nào?
C6H6.
C2H4
CH4
C2H2.
Trong phân tử metan có
4 liên kết đơn C – H
1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.
2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.
1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.
Phản ứng đặc trưng của metan là
phản ứng cộng
phản ứng trùng hợp
phản ứng cháy
phản ứng thế
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
một liên kết đôi
một liên kết đơn
hai liên kết đôi
một liên kết ba
Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có
một liên kết đơn
một liên kết đôi
một liên kết ba
hai liên kết đôi.
Điều kiện để metan tham gia phản ứng thế clo là
nhiệt độ
ánh sáng
nhiệt độ và ánh sáng
chất xúc tác
Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là
phản ứng cháy
phản ứng cộng
phản ứng phân hủy
phản ứng thế.
Khi đốt khí axetilen (C2H2), số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là
2: 1
1: 2
1: 3
1: 1
Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là
CH4 + Cl2 -> CH2Cl2 + H2
CH4 + Cl2 -> CH3Cl + HCl
CH4 + Cl2 -> CH2 + 2HCl
2CH4 + Cl2 -> 2CH3Cl + H2
Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan là
dung dịch brom
dung dịch axit clohidric
dung dịch phenolphtalein
dung dịch nước vôi trong.
Phản ứng giữa khí etilen với dung dịch nước brom thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng thế
Phản ứng trao đổi
Khí tham gia phản ứng trùng hợp là
CH4
C2H4
C3H8
C2H6
Chất nào làm mất màu dung dịch brom?
CH4
CH3Cl
CH4O
C2H2
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
metan
etan
etilen
axetilen
Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là
Al4C3
CaC2
Ca
Na
1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là
CH4
C2H4
C2H2
C3H6
Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
C2H4
C2H2
CH4
C3H6
Tính chất vật lí cơ bản của metan là:
chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước
chất khí, không màu, tan nhiều trong nước
chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước
chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước
Hợp chất nào sau đây chứa liên kết ba "C≡C" trong phân tử?
CH4
C2H2
C3H6
C2H4
Tính chất vật lí cơ bản của etilen là:
chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước
chất khí, không màu, tan nhiều trong nước
chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước
chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước
Tính chất vật lí cơ bản của axetilen là:
chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước
chất khí, không màu, tan nhiều trong nước
chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước
chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước
Thuốc thử dùng để nhận biết metan và etilen là
quì tím
HCl
NaOH
dung dịch Br2
Metan đều tác dụng được với các chất nào dưới đây?
H2O, HCl
Cl2, O2
HCl, Cl2
O2, CO2
Trong nhóm các hiđrocacbon sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?
C2H4, CH4
C2H4, C6H6
C2H4, C2H2
C2H2, C6H6
Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro bằng hai lần số nguyên tử cacbon và làm mất màu dung dịch brom. Hợp chất đó là
metan
etilen
axetilen
benzen
Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng
nước
khí hiđro
dung dịch brom
khí oxi
Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu dung dịch brom, đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra khí cacbonic và 1 mol hơi nước. Hợp chất đó là
A. metan. B. etilen. C. axetilen. D. benzen.
metan
etilen
axetilen
benzen
Đốt cháy chất nào sau đây cho số mol H2O bằng 2 lần số mol CO2?
A. CH4. B. C2H4. C. C2H2. D. C6H6.
CH4
C2H4
C2H2
C6H6
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon, thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là
C2H4
C2H6
CH4
C2H2
Cho 2,24 lít khí etilen (đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 0,2M. Thể tích dung dịch brom tham gia phản ứng là
2 lít
1,5 lít
1 lít
0,5 lít
Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,48 lít C2H2 và 4,48 lít C2H4 (các thể tích ở đktc) là
6,72 lít.
24,64 lít.
13,44 lít.
17,92 lít.
Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng. Hợp chất đó là
metan
etilen
axetilen
benzen
Dẫn 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là
50%; 50%.
40%; 60%.
30%; 70%.
80%; 20%.
Đốt cháy hoàn toàn khí etilen, thu được 5,6 lít khí CO2. Thể tích khí etilen và oxi cần dùng là (các khí đo ở đktc)
5,6 lít; 16,8 lít
2,8 lít; 8,4 lít.
28 lít; 84 lít.
2,8 lít; 5,6 lít.
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí metan (đktc). Thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết lượng metan là (Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí)
5,6 lít
11,2 lít
22,4 lít
56 lít
