wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT thử giữa kì 2 Hóa 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Axetilen có công thức phân tử là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

2.

Etilen có công thức phân tử là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

3.

Trong hình ảnh là mô hình phân tử chất nào?

a)

C6H6.

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H2.

4.

Metan có công thức phân tử là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

5.

Trong hình ảnh là mô hình phân tử chất nào?

a)

C6H6.

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H2.

6.

Trong hình ảnh là mô hình phân tử chất nào?

a)

C6H6.

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H2.

7.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

8.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng trùng hợp

c)

phản ứng cháy

d)

phản ứng thế

9.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đôi

b)

một liên kết đơn

c)

hai liên kết đôi

d)

một liên kết ba

10.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn

b)

một liên kết đôi

c)

một liên kết ba

d)

hai liên kết đôi.

11.

Điều kiện để metan tham gia phản ứng thế clo là

a)

nhiệt độ

b)

ánh sáng

c)

nhiệt độ và ánh sáng

d)

chất xúc tác

12.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng phân hủy

d)

phản ứng thế.

13.

Khi đốt khí axetilen (C2H2), số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

a)

2: 1

b)

1: 2

c)

1: 3

d)

1: 1

14.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

a)

CH4 + Cl2 -> CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 -> CH3Cl + HCl

c)

CH4 + Cl2 -> CH2 + 2HCl

d)

2CH4 + Cl2 -> 2CH3Cl + H2

15.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan là

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch axit clohidric

c)

dung dịch phenolphtalein

d)

dung dịch nước vôi trong.

16.

Phản ứng giữa khí etilen với dung dịch nước brom thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi

17.

Khí tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C2H6

18.

Chất nào làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CH4O

d)

C2H2

19.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan

b)

etan

c)

etilen

d)

axetilen

20.

Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là

a)

Al4C3

b)

CaC2

c)

Ca

d)

Na

21.

1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C3H6

22.

Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

CH4

d)

C3H6

23.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là:

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

24.

Hợp chất nào sau đây chứa liên kết ba "C≡C" trong phân tử?

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C3H6

d)

C2H4

25.

Tính chất vật lí cơ bản của etilen là:

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

26.

Tính chất vật lí cơ bản của axetilen là:

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

27.

Thuốc thử dùng để nhận biết metan và etilen là

a)

quì tím

b)

HCl

c)

NaOH

d)

dung dịch Br2

28.

Metan đều tác dụng được với các chất nào dưới đây?

a)

H2O, HCl

b)

Cl2, O2

c)

HCl, Cl2

d)

O2, CO2

29.

Trong nhóm các hiđrocacbon sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C6H6

c)

C2H4, C2H2

d)

C2H2, C6H6

30.

Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro bằng hai lần số nguyên tử cacbon và làm mất màu dung dịch brom. Hợp chất đó là

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

benzen

31.

Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng

a)

nước

b)

khí hiđro

c)

dung dịch brom

d)

khí oxi

32.

Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu dung dịch brom, đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra khí cacbonic và 1 mol hơi nước. Hợp chất đó là

A. metan.                          B. etilen.                           C. axetilen.                      D. benzen.

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

benzen

33.

Đốt cháy chất nào sau đây cho số mol H2O bằng 2 lần số mol CO2?

A. CH4.                             B. C2H4.                            C. C2H2.                            D. C6H6.

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

34.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon, thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

35.

Cho 2,24 lít khí etilen (đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 0,2M. Thể tích dung dịch brom tham gia phản ứng là

a)

2 lít

b)

1,5 lít

c)

1 lít

d)

0,5 lít

36.

Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,48 lít C2H2 và 4,48 lít C2H4 (các thể tích ở đktc) là 

a)

6,72 lít.

b)

24,64 lít.

c)

13,44 lít. 

d)

17,92 lít.

37.

Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng. Hợp chất đó là

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

benzen

38.

Dẫn 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

a)

50%; 50%.

b)

40%; 60%.

c)

30%; 70%. 

d)

80%; 20%.

39.

Đốt cháy hoàn toàn khí etilen, thu được 5,6 lít khí CO2. Thể tích khí etilen và oxi cần dùng là (các khí đo ở đktc)

a)

5,6 lít; 16,8 lít

b)

2,8 lít; 8,4 lít.  

c)

28 lít; 84 lít.  

d)

2,8 lít; 5,6 lít.

40.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí metan (đktc). Thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết lượng metan là (Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí)

a)

5,6 lít

b)

11,2 lít

c)

22,4 lít

d)

56 lít