wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - LỚP 11

Total questions: 45

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

A. H2SO4.

B. NaOH.

C. NaCl.

D. C2H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. CH3COOH.

B. H2O.

C. Ba(OH)2.

D. H2S.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, axit là chất khi hòa tan trong nước phân li ra cation

A. H+.

B. OH-.

C. K+.

D. Cl-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Chất nào sau đây là bazơ?

A. H2SO4.

B. HNO3.

C. NaCl.

D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Nước là chất

A. điện li mạnh.

B. điện li rất mạnh.

C. điện li rất yếu.

D. không điện li.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A. H2SO4.

B. HNO3.

C. NaCl.

D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A. HCl.

B. NaNO3.

C. KOH.

D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Dung dịch NaCl có môi trường

A. axit.

B. bazơ.

C. trung tính.

D. kiềm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Có 4 dung dịch: natri clorua (NaCl), rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat (K2SO4) đều có nồng độ 0,1 mol/l. Dung dịch chứa chất tan có khả năng dẫn điện tốt nhất là

A. CH3COOH.

B. NaCl.

C. K2SO4.

D. C2H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Phản ứng: HCl + NaOH --> NaCl + H2O có phương trình ion rút gọn là

A. Na+ + Cl- --> NaCl.

B. H+ + OH- --> H2O.

C. 2H+ + 2OH- --> 2H2O.

D. H2+ + OH2- --> H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua?

A. Mg3(PO4)2.

B. Mg(PO3)2.      

C. Mg3P2.

D. Mg2P2O7.

a)

B

b)

C

c)

D

12.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà. Khí X là

A. N2.

B. Cl2.

C. H2.

D. O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch NaHCO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A. KOH.

B. Ca(OH)2.

C. BaCl2.

D. HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Ở điều kiện thường, amoniac là

A. Chất khí, mùi khai, ít tan trong nước.

B. Chất khí, mùi khai, tan rất nhiều trong nước.

C. Chất khí, không mùi, ít tan trong nước.

D. Chất khí, không mùi, tan rất nhiều trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

NH3 có thể phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

A. NaOH.

B. KOH.

C. NaCl.

D. HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

A. NaOH.

B. Ba(OH)2.

C. NH3.

D. NaCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?

A. Phân lân.

B. Phân kali.

C. Phân đạm.

D. Phân vi sinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Tính chất hóa học của HNO3 là

A. Tính axit mạnh và tính khử mạnh.

B. Tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh.

C. Tính bazơ mạnh và tính khử mạnh.

D. Tính axit mạnh và tính oxi hóa yếu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:

A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

A. C12H22O11 (đường).

B. NaOH.

C. H2SO4.

D. NaNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A. NaHCO3.

B. NaH2PO4.

C. Na2SO4.

D. NaHS.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Nồng độ của ion H+ trong dung dịch H2SO4 0,01M là

A. 0,1M.

B. 0,01M.

C. 0,001M.

D. 0,02M.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. HCl và NaHCO3.

B. K2SO4 và NaCl.

C. NaCl và AgNO3.

D. H2SO4 và NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với  

A. H2.

B. O2.

C. Li.

D. Mg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Sản phẩm khử của phản ứng giữa kim loại Cu với dung dịch HNO3 đặc là

A. NO2.

B. NO.

C. N2.

D. NH4NO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho 9,6 gam kim loại Cu (M=64) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và V lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là

A. 2,24.

B. 3,36.

C. 1,12.

D. 6,72.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Cho 8,4 gam N2 tác dụng 2,4 gam H2, thu được 28,224 lít hỗn hợp khí (đktc). Hiệu suất của pứng là

A. 20%.

B. 30%.

C. 40%.

D. 25%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

A. Na2CO3 và KHCO3.

B. KOH và H2SO4.            

C. CuSO4 và NaOH.

D. NaHCO3 và HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Một dd chứa: Mg2+ (0,02 mol); Na+ (0,05 mol); SO42-(0,03 mol) và Cl- (x mol). Giá trị của x

A. 0,03.                          

B. 0,06.                           

C. 0,01.                          

D. 0,05.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có pH là

a)

3

b)

11

c)

2

d)

12

31.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

B. Các muối amoni khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion.

C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni phân hủy thành amoniac và axit.

D. Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.   

C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Để phân biệt muối amoni với các muối khác bằng dung dịch kiềm, vì

A. thoát ra một chất khí màu lục nhạt.

B. thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

C. thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

D. thoát ra chất khí không màu, không mùi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A. (NH4)2SO4.         

B. NH4HCO3.    

C. CaCO3.   

D. NH4NO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

A. Al, Fe.

B. Au, Pt.

C. Al, Au.

D. Fe, Pt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Kim loại Fe, Al VÀ Cr bị thụ động bởi dung dịch

A. H2SO4 loãng.

B. HCl đặc, nguội.

C. HNO3 đặc, nguội.

D. HCl loãng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?

A. NaNO3.

B. NH4NO3.

C. AgNO3.

D. Cu(NO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.

B. Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.

C. Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.

D. Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a sẽ thu được muối nào sau đây?

A. NaH2PO4.                  

B. Na2HPO4.                 

C. Na3PO4.               

D. NaH2PO4 và Na3PO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Thành phần của supephotphat đơn gồm

A. Ca(H2PO4)2.              

B. Ca(H2PO4)2, CaSO4.   

C. CaHPO4, CaSO4.    

D. CaHPO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Thành phần chính của phân đạm urê là

A. (NH2)2CO.

B. Ca(H2PO4)2.

C. KCl.

D. K2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Độ dinh dưỡng của phân kali là

A. %K2O.

B. %KCl.

C. %K2SO4.

D. %KNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Hai khoáng vật chính của photpho là

A. Apatit và photphorit.

B. Photphorit và cacnalit.

C. Apatit và đolomit.

D. Photphorit và đolomit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Muối nào tan trong nước

A. Ca3(PO4)2.

B. CaHPO4.

C. Ca(H2PO4)2.

D. AlPO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Nhiệt phân hoàn toàn 17 gam NaNO3 (M: Na=23, N=14, O=16) thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

A. 2,24.

B. 1,12 .

C. 3,36.

D. 4,48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D