NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP AMIN LẦN CUỐI
Total questions: 50
Worksheet time: 24mins
Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác gây nên. Công thức của trimetylamin là
A. C2H5NH2.
B. CH3NH3
C. (CH3)3N.
D. (CH3)2NH.
A
B
C
D
Etylamin có công thức phân tử là
A. C2H5NH2.
B. CH3NH2.
C. C6H5NH2.
D. (CH3)2NH.
A
B
C
D
Metylamin có công thức phân tử là
A. C2H5NH2.
B. CH3NH2.
C. C6H5NH2.
D. (CH3)2NH.
A
B
C
D
Đimetylamin có công thức phân tử là
A. C2H5NH2.
B. CH3NH2.
C. C6H5NH2.
D. (CH3)2NH.
A
B
C
D
Anilin (phenyl amin) có công thức là
A. C2H5NH2.
B. CH3NH2.
C. C6H5NH2.
D. (CH3)2NH.
A
B
C
D
Hợp chất (C2H5)2NH có tên gọi là
A. Đietylamin.
B. Etylamin.
C. Propylamin.
D. Metylamin.
A
B
C
D
Hợp chất C2H5NH2 có tên gọi là
A. Đietylamin.
B. Etylamin.
C. Propylamin.
D. Metylamin.
A
B
C
D
Hợp chất (CH3)3N có tên gọi là
A. Đietylamin.
B. Trimetylamin.
C. Propylamin.
D. Metylamin.
A
B
C
D
Hợp chất C3H7NH2 có tên gọi là
A. Đietylamin.
B. Trimetylamin.
C. Propylamin.
D. Etylmetylamin.
A
B
C
D
Amin công thức phân tử CH5N có tên gọi là
A. phenylamin.
B. alanin.
C. metylamin.
D. etylamin.
A
B
C
D
Amin thơm có công thức phân tử C6H7N có tên gọi là
A. phenylamin.
B. alanin.
C. metylamin.
D. etylamin.
A
B
C
D
Amin nào sau đây là amin bậc hai?
A. C2H5NH2.
B. (CH3)3N.
C. C6H5NH2.
D. (CH3)2NH.
A
B
C
D
Amin nào sau đây là amin bậc một?
A. C2H5NH2.
B. (CH3)3N.
C. CH3NHC2H5.
D. (CH3)2NH.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây là amin bậc ba?
A. Đietylamin.
B. Trimetylamin.
C. Propylamin.
D. Metylamin.
A
B
C
D
Metylamoni clorua có công thức là
A. CH3NH3Cl.
B. NH4Cl.
C. C2H5NH3Cl.
D. C6H5NH3Cl.
A
B
C
D
Etylamoni nitrat có công thức là
A. CH3NH3NO3.
B. NH4NO3.
C. C2H5NH3NO3.
D. C6H5NH3NO3.
A
B
C
D
Metylamoni axetat có công thức là
A. CH3NH3Cl.
B. CH3COONH4.
C. C2H5NH3Cl.
D. CH3COOH3NCH3.
A
B
C
D
Phân tử hexametylenđiamin có bao nhiêu nguyên tử nitơ?
1
3
2
4
Phân tử đietylamin có bao nhiêu nguyên tử hiđro?
5
7
8
11
Số đồng phân cấu tạo của hợp chất C2H7N là
1
2
3
4
Số đồng phân amin bậc 1 của hợp chất C3H9N là
1
2
3
4
Số đồng phân amin bậc 2 của hợp chất C3H9N là
1
2
4
3
Số đồng phân amin bậc 3 của hợp chất C4H11N là
1
2
3
4
Số đồng phân amin bậc 2 của hợp chất C4H11N là
1
2
3
4
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Anilin.
B. Metylaxetat.
C. Phenol.
D. Benzylic.
A
B
C
D
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai và là chất khí ở điều kiện thường?
A. CH3NH2.
B. (CH3)3N.
C. CH3NHCH3.
D. CH3CH2NHCH3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một và là chất khí ở điều kiện thường?
A. CH3NH2.
B. (CH3)3N.
C. CH3NHCH3.
D. C3H7NH2.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Đimetylamin.
D. Phenylamin.
A
B
C
D
Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với chất nào?
A. HCl (dd).
B. Br2 (dd).
C. NaOH (dd).
D. HNO3 (dd).
A
B
C
D
Anilin không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
A. Br2.
B. H2SO4.
C. HCl.
D. NaCl.
A
B
C
D
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với chất nào tạo thành kết tủa trắng?
A. HBr (dd).
B. Br2 (dd).
C. NaCl (dd).
D. HNO3 (dd).
A
B
C
D
Etylamin (C2H5NH2) không phản ứng với chất nào?
A. HCl (dd).
B. Br2 (dd).
C. H2SO4 (dd).
D. HNO3 (dd).
A
B
C
D
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
A. H2SO4.
B. NaOH.
C. NaCl.
D. NH3.
A
B
C
D
Metylamin tác dụng được với chất nào?
A. CH3COOH.
B. NaOH.
C. KNO3.
D. NaCl.
A
B
C
D
Etylamin không tác dụng được với chất nào?
A. HCOOH.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. H2SO4.
A
B
C
D
Dung dịch amin nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Đimetylamin.
D. Phenylamin.
A
B
C
D
Dung dịch amin nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Đimetylamin.
D. Phenylamin.
A
B
C
D
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. K2SO4.
B. NaOH.
C. HCl.
D. KCl.
A
B
C
D
Trong dung dịch, C2H5NH2 không phản ứng với chất nào sau đây?
A. HCl.
B. CH3COOH.
C. NaOH.
D. HNO3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A. Benzylamoni clorua.
B. Anilin.
C. Metyl fomat.
D. Axit fomic.
A
B
C
D
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A. Xenlulozơ.
B. Anilin.
C. Chất béo.
D. Tinh bột.
A
B
C
D
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A. CH3NH2.
B. C6H5NH2 (anilin).
C. C2H5NH2.
D. NH3.
A
B
C
D
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A. CH3NH2.
B. C6H5NH2 (anilin).
C. C2H5NH2.
D. NH3.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
A. CH3NH2.
B. C6H5NH2 (anilin).
C. C2H5NH2.
D. NH3.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Anilin.
B. Ancol etylic.
C. Etylamin.
D. Axit axetic.
A
B
C
D
Để rửa mùi tanh của cá mè, người ta thường dùng
A. H2SO4.
B. HCl.
C. CH3COOH.
D. HNO3.
A
B
C
D
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
A. nước muối.
B. nước.
C. giấm ăn.
D. cồn.
A
B
C
D
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A. Xenlulozơ.
B. Anilin.
C. Chất béo.
D. Tinh bột.
A
B
C
D
Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. HCl.
B. NaCl.
C. KNO3.
D. KOH.
A
B
C
D
Metylamin tác dụng được với chất nào?
A. CH3COOH.
B. NaOH.
C. KNO3.
D. NaCl.
A
B
C
D
