NEW
Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP LÝ THUYẾT CACBON VÀ HỢP CHẤT
Total questions: 50
Worksheet time: 33mins
Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. ns2np2.
B. ns2np3.
C. ns2np4.
D. ns2np5.
A
B
C
D
Kim cương và than chì là các dạng
A. đồng hình của cacbon.
B. đồng vị của cacbon.
C. thù hình của cacbon.
D. đồng phân của cacbon.
A
B
C
D
Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính
A. tính khử.
B. tính oxi hóa.
C. vừa khử vừa oxi hóa.
D. không thể hiện tính khử và oxi hóa.
A
B
C
D
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng với
Al
O2
H2
HNO3
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng với
Ca
H2
Al
CO2
Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào?
A. CuO và MnO2.
B. CuO và MgO.
C. CuO và CaO.
D. Than hoạt tính.
A
B
C
D
Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?
A. CO2.
B. CO.
C. SO2.
D. NO2.
A
B
C
D
Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
A. CO2.
B. N2.
C. CO.
D. CH4.
A
B
C
D
Chọn câu phát biểu đúng:
A. CO là oxit axit.
B. CO là oxit trung tính.
C. CO là oxit bazơ.
D. CO là oxit lưỡng tính.
A
B
C
D
Khí CO có thể khử được cặp chất
A. Fe2O3, CuO.
B. MgO, Al2O3.
C. CaO, SiO2.
D. ZnO, Al2O3.
A
B
C
D
Thành phần chính của khí than ướt là
A. CO, CO2, H2, N2.
B. CH4, CO2, H2, N2.
C. CO, CO2, H2, NO2.
D. CO, CO2, NH3, N2.
A
B
C
D
Thành phần chính của khí than than khô là
A. CO, CO2, N2.
B. CH4, CO, CO2, N2.
C. CO, CO2, H2, NO2.
D. CO, CO2, NH3, N2.
A
B
C
D
Oxit cao nhất của cacbon có công thức là
A. CO.
B. C2O3.
C. CO2.
D. C2O4.
A
B
C
D
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A. CO rắn.
B. SO2 rắn.
C. H2O rắn.
D. CO2 rắn.
A
B
C
D
Người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi. Vì
A. nước đá khô có khả năng hút ẩm.
B. nước đá khô có khả năng thăng hoa.
C. nước đá khô có khả năng khử trùng.
D. nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng.
A
B
C
D
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. H2.
B. N2.
C. CO2.
D. O2.
A
B
C
D
Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A. N2 và CO.
B. CO2 và O2.
C. CH4 và H2O.
D. CO2 và CH4.
A
B
C
D
Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách
A. nung CaCO3.
B. cho CaCO3 tác dụng HCl.
C. cho C tác dụng O2.
D. cho C tác dụng với H2SO4 đặc.
A
B
C
D
Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây?
A. đá đỏ.
B. đá vôi.
C. đá mài.
D. đá ong.
A
B
C
D
Muối nào sau đây có tên gọi là Sođa?
A. NaHCO3.
B. Na2CO3.
C. NH4HCO3.
D. (NH4)2CO3.
A
B
C
D
Thành phần chính của quặng đolômit là
A. CaCO3.Na2CO3.
B. MgCO3.Na2CO3.
C. CaCO3.MgCO3.
D. FeCO3.Na2CO3.
A
B
C
D
Muối nào có tính chất lưỡng tính?
A. NaHSO4.
B. Na2CO3.
C. NaHCO3.
D. CaCO3.
A
B
C
D
Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình của cacbon vì
A. có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.
B. đều là đơn chất của nguyên tố cacbon.
C. có tính chất vật lí tương tự nhau.
D. có tính chất hóa học tương tự nhau.
A
B
C
D
Cho hơi nước qua cacbon nóng đỏ thu được khí
A. CO2 và H2.
B. CO và H2.
C. CO và CO2.
D. CO, CO2 và H2.
A
B
C
D
Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na2O, NaOH, HCl.
C. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3.
B. Al, HNO3 đặc, KClO3.
D. NH4Cl, KOH, AgNO3.
A
B
C
D
Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây?
A. Fe2O3, CuO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
B. CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
C. Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc.
D. CO2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.
A
B
C
D
Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào tủ lạnh một ít cục than hoa để khử mùi hôi này. Đó là vì:
A. Than hoa có thể hấp phụ mùi hôi.
B. Than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác.
C. Than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hôi.
D. Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi.
A
B
C
D
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:
A. Al và Cu.
B. Cu, Al và Mg.
C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO.
D. Cu, Fe, Al và MgO.
A
B
C
D
Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nóng dư, thu được hỗn hợp rắn X. Chất rắn X gồm:
A. Cu, Al, MgO và Pb.
B. Pb, Cu, Al và Al.
C. Cu, Pb, MgO và Al2O3.
D. Al, Pb, Mg và CuO.
A
B
C
D
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm: Al2O3, CuO, MgO, và Fe2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn là
A. Al2O3, Cu, MgO, Fe.
B. Al, Fe, Cu, Mg.
C. Al2O3, Cu, Mg, Fe.
D. Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3.
A
B
C
D
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là
4
3
2
1
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
A. H2.
B. CO2.
C. N2.
D. O2.
A
B
C
D
Khí N2 có lẫn khí CO2, có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2?
A. Nước brom.
B. Nước vôi trong.
C. Dung dịch thuốc tím.
D. Nước clo.
A
B
C
D
Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2, có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. Nước vôi trong.
B. Đồng(II) oxit.
C. Nước brom.
D. Dung dịch natri hiđroxit.
A
B
C
D
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A. Đám cháy do xăng, dầu.
B. Đám cháy nhà cửa, quần áo.
C. Đám cháy do magie hoặc nhôm.
D. Đám cháy do khí gas.
A
B
C
D
Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
A
B
C
D
Cho CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH, thu được dung dịch X. Biết X vừa tác dụng với CaCl2 vừa tác dụng với KOH, vậy trong dung dịch X chứa
A. NaHCO3.
B. Na2CO3.
C. NaHCO3 và Na2CO3.
D. Na2CO3 và NaOH.
A
B
C
D
Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là
A. Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan.
B. Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt.
C. Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.
D. Không có hiện tượng gì.
A
B
C
D
Muối NaHCO3 không thể tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với kiềm.
C. Tác dụng nhiệt, bị nhiệt phân
D. Tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2.
A
B
C
D
Chọn nhận xét không đúng: Các muối
A. cacbonat đều bị nhiệt phân.
B. hiđrocacbonat bị nhiệt phân tạo thành muối cacbonat.
C. cacbonat của kim loại kiềm đều tan trong nước.
D. hiđrocacbonat đều tác dụng được với dung dịch axit hoặc dung dịch bazơ.
A
B
C
D
Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều
A. tan trong nước.
B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
C. không tan trong nước.
D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
A
B
C
D
Thuốc Nabica dùng chữa bệnh dạ dày chứa chất nào sau đây?
A. NaHCO3.
B. Na2CO3.
C. CaCO3.
D. MgCO3.
A
B
C
D
Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
A. CaCO3, BaCO3, MgCO3.
B. CaO, BaCO3, MgO, MgCO3.
C. Ca, BaO, Mg, MgO.
D. CaO, BaO, MgO.
A
B
C
D
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Chất rắn X gồm
A. Na2O, BaO, MgO, Al2O3.
B. Na2CO3, BaCO3, MgO, Al2O3.
C. NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al.
D. Na2CO3, BaO, MgO, Al2O3.
A
B
C
D
Cho các phát biểu sau:
(1) Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn.
(2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2.
(3) Cacbon là nguyên tử kim loại.
(4) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác.
(5) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4.
Số phát biểu đúng là
5
4
3
2
Cho các phát biểu sau:
(1) Cacbon monooxit là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất bền với nhiệt.
(2) Khí CO rất độc.
(3) Cacbon monooxit là oxit trung tính và có tính khử mạnh.
(4) Khí than ướt chứa trung bình khoảng 44% CO, khí than khô chứa trung bình khoảng 30% CO.
Số phát biểu đúng là
3
2
1
4
Tiến hành hai thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều.
- Thí nghiệm 2: cho từ từ từng giọt Na2CO3 cho đến dư vào dung dịch HCl và khuấy đều. Kết luận rút ra là
A. Thí nghiệm 1 không có khí bay ra, thí nghiệm 2 có khí bay ra ngay lập tức.
B. Thí nghiệm 1 lúc đầu chưa có khí sau đó có khí, thí nghiệm 2 có khí ngay lập tức.
C. Cả hai thí nghiệm đều không có khí.
D. Cả hai thí nghiệm đều có khí bay ra ngay từ ban đầu.
Cho các phản ứng sau:
Na2CO3 + HCl --> NaHCO3 + NaCl (1)
NaHCO3 + HCl --> NaCl + CO2 + H2O (2)
Na2CO3 +2HCl --> 2NaCl + CO2 + H2O (3)
Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào dung dịch sođa thì phản ứng xảy ra là
A. (1) trước; (2) sau.
B. (2) trước; (1) sau.
C. Chỉ (3) xảy ra.
D. Chỉ xảy ra (1).
A
B
C
D
Cho các chất và dung dịch: (1) O2; (2) dung dịch NaOH; (3) Mg; (4) dung dịch Na2CO3; (5) HCl; (6) CaO; (7) H2O; (8) NaHCO3; (9) HNO3. Cacbon đioxit có thể phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất và dung dịch trên?
5
6
7
4
Cho các phát biểu sau:
(1) CO2 là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất bị nóng lên.
(2) Canxi cacbonat (CaCO3) tinh khiết là chất bột màu trắng, nhẹ, được dùng làm chất độn trong một số ngành công nghiệp.
(3) Natri cacbonat khan (Na2CO3, còn gọi là sô-đa khan) được dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, đồ gốm, bột giặt, ...
(4) Natri hiđrocacbonat (NaHCO3) được dùng trong công nghiệp thực phẩm. NaHCO3 còn được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày (thuốc muối nabica).
Số phát biểu đúng là
4
2
1
3
