wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 9 giữa kỳ

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau?

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch Ca(OH)2

c)

CaO

d)

dung dịch HCl

2.

Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Al và H2SO4 loãng

b)

NaOH và dung dịch HCl

c)

Na2SO4 và dung dịch HCl

d)

Na2SO3 và dung dịch HCl

3.

Chất nào sau đây khi phản ứng với nước tạo thành dung dịch mang tính axit ?

a)

CaO

b)

BaO

c)

SO3

d)

Na2O

4.

Cho 6,5 gam Zn vào dung dịch HCl dư. Hỏi thể tích khí thu được từ phản ứng ở đktc là bao nhiêu? (cho Zn=65)

a)

1,12 lit

b)

2,24 lit

c)

3,36 lit

d)

22,4 lit

5.

Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế khí H2

a)

Al và H2SO4 loãng

b)

Al và H2SO4 đặc nguội

c)

Cu và dung dịch HCl

d)

Fe và dung dịch CuSO4

6.

Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ

a)

CaO, CuO

b)

CO, Na2O

c)

CO2, SO2

d)

P2O5, MgO

7.

Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a)

Na2SO3 và H2O

b)

Na2SO3 và NaOH

c)

Na2SO4 và HCl

d)

Na2SO3 và H2SO4

8.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất vôi sống

a)

CaCO3

b)

NaCl

c)

 K2CO3

d)

Na2SO4

9.

Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng

a)

Hóa hợp

b)

Trung hòa

c)

Thế

d)

Phân hủy

10.

Trong công nghiệp, sản xuất axitsunfuric qua mấy công đoạn

a)

1

b)

2

c)

 3

d)

4

11.

Trận giữa đội tuyển Việt Nam và đội tuyển Nhật Bản vừa qua với tỉ số bao nhiêu

a)

0-2

b)

1-2

c)

0-1

d)

0-0

12.

Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là:

a)

 SO2

b)

CaO

c)

Fe2O3

d)

Al2O3

13.

Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sinh ra chất khí cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh?

a)

Zn + HCl

b)

ZnO + HCl

c)

 Zn(OH)2+ HCl

d)

NaOH + HCl

14.

Trung hòa 100ml dd HCl cần vừa đủ 50ml ddNaOH 2M. Hãy xác định nồng độ mol dd HCl đã dùng:

a)

2M

b)

1M

c)

0,1M

d)

0,2M

15.

Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng:

a)

Na2O + NaOH

b)

Cu + HCl

c)

P2O5   + H2SO4 loãng

d)

Cu + H2SO4 đặc,

nóng

16.

Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2 và CO2. Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dung dịch chứa

a)

 HCl

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2

17.

Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ

a)

 SO2

b)

Na2O

c)

 CO

d)

Al2O3

18.

Cho sơ đồ phản ứng: Na2SO3  +  HCl  -> NaCl  +  X  +  H2O. Hỏi X là chất nào trong số các chất cho  sau đây:

a)

SO2

b)

SO3

c)

 CO2

d)

O2

19.

Dung dịch HCl phản ứng được với dãy chất:

a)

Fe, Cu, SO2,

b)

NaOH, CO2

c)

Mg, CuO, Cu(OH)2

d)

Fe, Cu, H2SO4 

20.

 Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao:

a)

BaSO3, BaCl2, KOH, Na2SO4

b)

AgNO3, Na2CO3, KCl, BaSO4

c)

CaCO3, Zn(OH)2, KClO3, KMnO4

d)

Fe(OH)3, Na2SO4, BaSO4, KCl

21.

Cho một lượng bột sắt dư vào 200ml dung dịch axit H2SO4. Phản ứng xong thu được 4,48 lít khí hiđrô (đktc). (Cho Fe = 56, O = 16, H = 1, S = 32).Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là:

a)

30,4 gam

b)

33,6 gam

c)

11,2 gam

d)

5,6 gam

22.

Có những loại phân bón hóa học: KCl, NH4NO3, NH3Cl, (NH4)2SO4,. Hãy cho biết tên hóa học của những phân bón:

a)

Kali clorua, amoni nitrat, amoni clorua, điamoni sunfat.

b)

Kali clohidric, amoni nitric, amoni clorua, điamoni sunfat.

c)

Kali clorua, amoni nitrat, amoni clohidric, điamoni sunfat.

d)

Kali (II) cloric, amoni nitric, điamoni clorua, amoni sunfat.

23.

 Cho 2.7g Nhôm vào dung dịch axit clohiđric dư. Thể tích khí hiđrô thoát ra (đktc) là:

a)

3.36 l        

b)

2.24 l        

c)

6.72 l        

d)

4.48 l

24.

Cho một lượng bột sắt dư vào 200ml dung dịch axit H2SO4. Phản ứng xong thu được 4,48 lít khí hiđrô (đktc). (Cho Fe = 56, O = 16, H = 1, S = 32). Khối lượng muối thu được sau khi cô cạn dung dịch:

a)

15.2G

b)

30.4g

c)

11.2g

d)

19.6g

25.

 Chất khí nào sau đây không gây gia tăng hiệu ứng nhà kính?

a)

SO2                             

b)

CO2                                    

c)

   N2                             

d)

O3

26.

Cho 300g dung dịch Ca(OH)2 10% tác dụng với 150g dung dịch HCl 10%. Sau khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam muối khan? (Cho Ca=40, O=16, H=1, Cl=35,5)

a)

22,725

b)

34,13

c)

22

d)

11,38

27.

Cho a gam SO3 tác dụng với một lượng nước lấy dư, thu được 2,94 gam axit. Giá trị của a gam là:

a)

2,4 gam

b)

0,24 gam

c)

1,2 gam

d)

0,12 gam

28.

Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của NaCl

a)

Chế tạo thuốc nổ đen

b)

Gia vị và bảo quan thực phẩm

c)

CLàm nguyên liệu sản xuất NaOH

d)

Làm nguyên liệu cơ bản cho nhiều ngành công nghiệp hóa chất.

29.

Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:

a)

Ag.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Au.

30.

Muối nào dưới đây bị nhiệt phân hủy

a)

NaCl

b)

FeS2

c)

KNO3

d)

CuCl2

31.

Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

a)

Khí hiđro

b)

Khí oxi

c)

Khí lưu huỳnhđioxit

d)

Khí hiđro sunfua

32.

Chất nào dưới đây không dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Mg(OH)2

c)

MgO

d)

Cu

33.

Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:

a)

Sủi bọt khí, đường không tan.

b)

Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt.

c)

Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.

d)

Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra.

34.

Trộn 30 ml dung dich CaCl2 0,5M với 70 ml dung dịch AgNO3 1M. Chất nào dư sau phản ứng?

a)

CaCl2

b)

AgNO3

35.

Trộn 30 ml dung dich CaCl2 0,5M với 70 ml dung dịch AgNO3 1M. Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng?

a)

10,045 gam

b)

5,022 gam

c)

2,152 gam

d)

4,305 gam

36.

Muốn pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc ta cần làm cách nào sau đây

a)

Đi mua.

b)

rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều.

c)

rót từ từ nước vào axit sunfuric đặc đựng sẵn.

d)

đổ nhanh axit sunfuric đặc vào lọ nước.

37.

Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M với 300ml dung dịch NaOH 0,1M. Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, hiện tượng quan sát được là:

a)

quỳ tím chuyển sang màu xanh

b)

quỳ tím chuyển sang màu đỏ

c)

quỳ tím bị mất màu

d)

quỳ tím không đổi màu

38.

Thể tích khí SO2 (đktc) thu được khi cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

4,48 lít

b)

B. 5,6 lít

c)

6,72 lít

d)

8,96 lít

39.

Cho m gam mạt sắt vừa đủ tác dụng với 150 ml dung dịch H2SO4 1M loãng dư. Khối lượng mạt sắt đã dùng cho phản ứng là:

a)

4,2 gam

b)

5,6 gam

c)

8,4 gam

d)

D. 16,8 gam

40.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

a)

Cu, Mg(OH)2, CuO và SO

b)

Fe, Cu(OH)2, MgO và CO2

c)

Cu, NaOH, Mg(OH)2 và CaCO3

d)

Cu, MgO, CaCO3 và CO2

41.

Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:

a)

KNO3, NH4NO3, (NH2)2CO

b)

(NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2

c)

KCl, NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2

d)

(NH4)2SO4, KNO3, NH4Cl

42.

Muối có bao nhiêu tính chất hóa học?

a)

Khác

b)

3

c)

5

d)

4

43.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào một ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch FeCl3. Lắc nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Có kết tủa màu xanh.

b)

B. Có kết tủa màu nâu đỏ.

c)

C. Có kết tủa, sau đó tan đi.

d)

D. Có kết tủa màu trắng.

44.

Điện phân dung dịch natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta thu được hỗn hợp khí là:

a)

H2 và O2.

b)

H2 và Cl2.

c)

O2 và Cl2.

d)

D. Cl2 và HCl

45.

Diêm tiêu có nhiều ứng dụng quan trong như: chế tạo thuốc nổ đen, làm phân bón, cung cấp nguyên tố nitơ và kali cho cây trồng,... Công thức hóa học của diêm tiêu là

a)

KNO3

b)

KClO3

c)

NaNO3

d)

NaNO2

46.

Làm thế nào để con cua được chín chân?

a)

luộc xả

b)

rang me

c)

hấp bia

d)

nướng sa tế

47.

Oxit có bao nhiêu tính chất hóa học

a)

3

b)

4

c)

2

d)

khác

48.

Axit có bao nhiêu tính chất hóa học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

khác

49.

dung dịch Bazo có bao nhiêu tính chất hóa học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

khác

50.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

SO2

d)

Mg(OH)2