wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1 - Hóa 11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

HCl

b)

Mg(OH)2

c)

BaSO4

d)

CH3COOH

2.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

NaOH

b)

H3PO4

c)

 H2CO3

d)

HF

3.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

CH3COOH

b)

H2S

c)

H2SO4

d)

CaCO3

4.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion

a)

H3PO4

b)

NaCl

c)

H2S

d)

HF

5.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

KOH

b)

H2CO3

c)

HClO

d)

H3PO4

6.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

K2SO4

b)

HF

c)

CaSO4

d)

HClO

7.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

Zn(OH)2

b)

Mg(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Ca(OH)2

8.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

Ba(OH)2

9.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

 KCl

d)

BaSO4

10.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

CaSO4

b)

NaCl

c)

KOH

d)

H2SO4

11.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

CaCl2

b)

BaSO4

c)

Ca(OH)2

d)

H3PO4

12.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

Ba(OH)2

b)

Na2CO3

c)

CH3COONa

d)

H2S

13.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

CH3COOH

b)

HCl

c)

 NaCl

d)

NaOH

14.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

KNO3

b)

 K2CO3

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2

15.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

KOH

b)

HCl

c)

NaNO3

d)

KCl

16.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

Ba(OH)2

b)

CaHPO4

c)

KHCO3

d)

Na2SO4

17.

Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

18.

Dung dịch KOH làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

hồng

d)

vàng

19.

Dung dịch Ca(OH)làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

Xanh

b)

Hồng

c)

Vàng

d)

Tím

20.

Dung dịch Ba(OH)2 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh

b)

tím

c)

hồng

d)

vàng

21.

Dung dịch HCl làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

22.

Dung dịch H2SO4 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

23.

Dung dịch HNO3 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

24.

Dung dịch H3PO4 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

25.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Nitơ nằm ở nhóm bao nhiêu trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

VA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VIA

26.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Nitơ nằm ở ô số bao nhiêu trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Ô số 7.

b)

Ô số 4.

c)

Ô số 6.

d)

Ô số 5.

27.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Nitơ nằm ở chu kỳ bao nhiêu trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Số electron lớp ngoài cùng của nitơ là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

29.

Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

30.

Trong hợp chất NaNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

31.

Trong hợp chất KNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

32.

Trong hợp chất LiNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

33.

Nitơ monoxit có công thức phân tử là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

34.

Nitơ đioxit có công thức phân tử là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

35.

Khí nào sau đây còn có tên gọi khác là “khí cười”?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

36.

Khí nitơ có công thức phân tử là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

37.

NH3 có tên gọi là

a)

amoniac.

b)

amoni.

c)

nitorat.

d)

nitorit.

38.

Tính chất vật lý của amoniac là

a)

khí không màu, mùi khai và sốc.

b)

khí không màu, không mùi.

c)

khí có màu vàng, mùi khai và sốc.

d)

khí  có màu vàng, không mùi.

39.

Câu nào đúng khi nói về tính chất hóa học của amoniac?

a)

Thể hiện tính khử và có tính bazơ yếu.

b)

Thể hiện tính oxi hóa và có tính bazơ yếu.

c)

Thể hiện tính oxi hóa và có tính axit yếu.

d)

Thể hiện tính khử và có tính axit yếu.

40.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?

a)

Muối amoni bền với nhiệt.

b)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.

c)

Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.

d)

Muối amoni tác dụng với dd kiềm khi đun nóng sinh ra khí NH3.

41.

Khí amoniac có thể

a)

làm quỳ tím hóa hồng.

b)

làm quỳ tím ẩm hóa xanh.

c)

làm quỳ tím hóa xanh.

d)

làm quỳ tím ẩm hóa hồng.

42.

Cách để nhận biết ion amoni là

a)

dùng quỳ tím.

b)

dùng dung dịch axit.

c)

dùng dung dịch kiềm.

d)

dùng dung dịch phenolphtalein.

43.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitơ?

a)

Làm chất hút ẩm.

b)

Sản xuất phân đạm.

c)

Bảo quản máu và tế bào gốc.

d)

Bảo quản các mẫu vật sinh học.

44.

Kim loại bị thụ động trong HNOđặc nguội là

a)

Fe, Al

b)

Fe, Cu

c)

Ag, Al

d)

Cu, Al

45.

Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?

a)

Thạch anh.

b)

Than chì. 

c)

Kim cương. 

d)

Cacbon vô định hình.

46.

Khí CO2 có tên gọi là

a)

khí cacbonic.

b)

khí amoniac.

c)

cacbon monoxit.

d)

axit cacbonic.

47.

Trong hợp chất CO , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2

48.

Trong hợp chất CO2 , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2

49.

Trong hợp chất CH4 , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2

50.

Trong hợp chất Al4C3 , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2