wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA HỌC THCS

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm những nguyên tố - gốc acid có hóa trị II là

a)

Ca, Cu, (NO3 ), (CO3)

b)

Na, Zn, (SO4 ), (S)

c)

Na, K, (Cl), (NO3)

d)

Ba, Mg, (CO3) , (HPO4)

2.

Chọn những muối không tan trong nước

a)

MgSO4

b)

BaCO3

c)

AgCl

d)

CuS

e)

NaNO3

3.

Dãy chất nào sau đây có thể tác dụng được với dd NaOH ?

a)

CuO, CuSO4 , SO2

b)

Al, Fe2O3, HCl

c)

KCl, MgSO4, CO2

d)

H2SO4, FeSO4, SO2

4.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động từ trái qua phải là:

(Hướng dẫn: dãy hoạt động hóa học là chiều giảm dần mức độ hoạt động của các kim loại)

a)

Fe, Cu, Al

b)

Cu, Fe, Al

c)

Al, Fe, Cu

d)

Cu, Al, Fe

5.

Muối nào sau đây không tan trong nước

a)

K2SO3

b)

Na2SO3

c)

CuCl2

d)

BaSO4

6.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ hóa xanh

a)

HCl

b)

KOH

c)

Na2SO4

d)

Fe(OH)3

7.

Cho các oxit: CO2, SO2, BaO, Na2O, CO. Dãy gồm các oxide acid là:

a)

BaO, Na2O, CO2

b)

CO2, SO2, CO

c)

CO2, SO2, BaO

d)

CO2, SO2

8.

Công thức hóa học của sulfuric acid là:

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2S

d)

HCl

9.

Những phản ứng nào sau đây không đúng ?

a)

Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2 NaNO3

b)

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

c)

3Mg(OH)2 + 2FeCl3 → 2Fe(OH)3 + 3MgCl2

d)

Ag + HCl → AgCl + H2

e)

Ca(HCO3)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2H2O + 2 CO2

10.

Cho công thức hóa học của một sô chất sau: Cl2, O2, CuO, NaOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là:

a)

2 đơn chất và 5 hợp chất.

b)

4 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất.

d)

5 đơn chất và 2 hợp chất.

11.

Dãy gồm các chất là oxide (oxit):

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

12.

Dãy gồm các chất là base (bazo):

a)

KOH, HNO3.

b)

NaOH, KOH.

c)

KOH, Na2O.

d)

KOH, CaO

13.

Dãy gồm các chất là acid (axit):

a)

HCl, H2SO4.

b)

H2SO4, H2O.

c)

HCl, NaOH.

d)

H2SO4, Na2CO3

14.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

Fe, CaO, HCl.

b)

Cu, BaO, NaOH.

c)

Cu, BaO, NaOH.

d)

Zn, BaO, NaOH.

15.

Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.

a)

A. Fe + Cl2 --> FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.

c)

C. Fe + S --> FeS.

d)

D. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.

16.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

17.

Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Cu, Ag, Fe.

c)

CuO, Al, Fe(OH)2

d)

Al, Fe, Ag.

18.

Sản phẩm của phương trình Fe3O4 + HCl là:

a)

FeCl + H2O

b)

FeCl3 + H2O

c)

FeCl2 + H2O

d)

FeCl2 + FeCl3 + H2O

19.

Muối nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4?

a)

Na2SO3

b)

Na2CO3

c)

K2SO3

d)

NaNO3

20.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

b)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

21.

Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với sulfur (lưu huỳnh) hoá trị VI :

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

FeS

22.

Em hãy viết công thức tính khối lượng chất khi biết số mol (n) và khối lượng mol của chất (M) ?

(a)  

23.

Viết công thức tính thể tích chất khí ở đktc, khi biết số mol chất khí đó.

(a)  

24.

Chọn công thức tính nồng độ phần trăm đúng

a)
b)
c)
d)
25.

Chọn công thức tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch

a)

CM=n.V

b)

CM = n.22,4

c)
d)
26.

Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là

a)
b)
c)
d)
27.

Base (Bazơ) không tan trong nước là

a)

NaOH.

b)

Cu(OH)2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Ca(OH).

28.

Công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng chất?

a)
b)
c)
d)
29.

Nguyên tử Fe có hóa trị (III) trong công thức nào?

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

FeCl3

30.

Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. Al(SO4)3

d)

D.Al3(SO4)2

31.

Khí nhẹ nhất trong các khí sau: H2, CO, O2 và CO2

a)

H2.

b)

CO.

c)

O2.

d)

CO2.

32.

Nhận định sơ đồ phản ứng sau :

Al -> X -> Al2(SO4)3 -> AlCl3

X có thể là

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al(NO3)3

d)

Al2(CO3)3

33.

Trong công thức FeCl3, Fe có hóa trị là bao nhiêu ?

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

34.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học ?

a)

Nước bốc hơi.

b)

Đường cháy thành than khi đun nóng.

c)

Cho đi sắt vào dung dịch HCl thấy bọt khí xuất hiện.

d)

Dẫn dòng khí H2 vào ống đựng bột CuO đun nóng, CuO từ đen sang đỏ.

e)

Đun nóng dung dịch muối thu được muối tinh.

35.

Cân bằng phản ứng sau: Na + H2O --> NaOH + H2.

Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là

a)

1,1,1,1

b)

1,1,1,2

c)

1,2,1,2

d)

2,2,2,1

36.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Barium

(a)  

37.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Potassium

(a)  

38.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Magnesium

(a)  

39.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Lithium

(a)  

40.

Nguyên tố Sodium ký hiệu là

a)

S

b)

Na

c)

So

d)

nA

41.

Câu 3: Kí hiệu H, K, C lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào?

a)

A. Potassium, Hydrogen, Carbon

b)

B. Carbon, Potassium, Hydrogen.

c)

C. Hydrogen, Potassium, Carbon.

d)

D. Hydrogen, Carbon, Potassium.

42.

Câu 10: Có bao nhiêu  nguyên tố kim loại  trong số các nguyên tố sau: Na, Ar, Fe, C, N?

                                                               

a)

A. 1. 

b)

B. 2.     

c)

    C. 3.      

d)

D. 4.

43.

Calcium là một nguyên tố hóa học có nhiều trong xương và răng, giúp cho xương và răng chắc khỏe. Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là

a)

A. Mg.

b)

B. Na.

c)

C. Cu.

d)

D. Ca

44.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Mặt trời chứa hydrogen, 25% helium và 2% các nguyên tố hóa học khác. Phần trăm nguyên tố hydrogen có trong Mặt Trời là

a)

27%.

b)

62%.  

c)

25%.

d)

73%.

46.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 24. Nguyên tố đó là:

a)

K

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

47.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố có tên quốc tế (IUPAC) là iron

a)

I

b)

Fe

c)

Ar

d)

Br

48.

Các nguyên tố hóa học sau: Silver (bạc), Sodium (natri), Sulfur (lưu huỳnh), Iron (sắt), phosphorus (photpho) lần lượt có kí hiệu hóa họa là:

a)

B, Na, S, Ir, P

b)

Ag, Na, S, Ir, P

c)

Ag, Na, S, Fe, P

d)

B, Na, S, Ir, P

49.

Zinc (Kẽm) là nguyên tố hóa học phổ biến thứ 24 trong vỏ Trái Đất, thường được ứng dụng làm chất chống ăn mòn ở các tàu biển. Em có biết kí hiệu hóa học của Zinc (Kẽm)?

a)

K

b)

Zn

c)

Pt

d)

Sn

50.

Bromine (Brom) là nguyên tố thứ 3 trong nhóm Halogen, là chất lỏng màu nâu đỏ, rất độc. Bromine (Brom) được dùng làm chất chống cháy, sản xuất mực in, tráng phim ảnh. Kí hiệu của Bromine (Brom) là?

a)

B

b)

Bo

c)

Be

d)

Br