Font size
WorksheetsÔN TẬP HÓA HỌC THCS
Total questions: 50
Worksheet time: 24mins
Nhóm những nguyên tố - gốc acid có hóa trị II là
Ca, Cu, (NO3 ), (CO3)
Na, Zn, (SO4 ), (S)
Na, K, (Cl), (NO3)
Ba, Mg, (CO3) , (HPO4)
Chọn những muối không tan trong nước
MgSO4
BaCO3
AgCl
CuS
NaNO3
Dãy chất nào sau đây có thể tác dụng được với dd NaOH ?
CuO, CuSO4 , SO2
Al, Fe2O3, HCl
KCl, MgSO4, CO2
H2SO4, FeSO4, SO2
Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động từ trái qua phải là:
(Hướng dẫn: dãy hoạt động hóa học là chiều giảm dần mức độ hoạt động của các kim loại)
Fe, Cu, Al
Cu, Fe, Al
Al, Fe, Cu
Cu, Al, Fe
Muối nào sau đây không tan trong nước
K2SO3
Na2SO3
CuCl2
BaSO4
Dung dịch nào sau đây làm quỳ hóa xanh
HCl
KOH
Na2SO4
Fe(OH)3
Cho các oxit: CO2, SO2, BaO, Na2O, CO. Dãy gồm các oxide acid là:
BaO, Na2O, CO2
CO2, SO2, CO
CO2, SO2, BaO
CO2, SO2
Công thức hóa học của sulfuric acid là:
H2SO4
H2SO3
H2S
HCl
Những phản ứng nào sau đây không đúng ?
Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2 NaNO3
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
3Mg(OH)2 + 2FeCl3 → 2Fe(OH)3 + 3MgCl2
Ag + HCl → AgCl + H2
Ca(HCO3)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2H2O + 2 CO2
Cho công thức hóa học của một sô chất sau: Cl2, O2, CuO, NaOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là:
2 đơn chất và 5 hợp chất.
4 đơn chất và 3 hợp chất.
3 đơn chất và 4 hợp chất.
5 đơn chất và 2 hợp chất.
Dãy gồm các chất là oxide (oxit):
Na2O, HCl.
P2O5, NaOH.
CaO, Fe2O3.
SO3, H2SO4
Dãy gồm các chất là base (bazo):
KOH, HNO3.
NaOH, KOH.
KOH, Na2O.
KOH, CaO
Dãy gồm các chất là acid (axit):
HCl, H2SO4.
H2SO4, H2O.
HCl, NaOH.
H2SO4, Na2CO3
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với dãy chất nào sau đây:
Fe, CaO, HCl.
Cu, BaO, NaOH.
Cu, BaO, NaOH.
Zn, BaO, NaOH.
Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.
A. Fe + Cl2 --> FeCl2.
B. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.
C. Fe + S --> FeS.
D. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:
Cu, Al, Fe.
Cu, Ag, Fe.
CuO, Al, Fe(OH)2
Al, Fe, Ag.
Sản phẩm của phương trình Fe3O4 + HCl là:
FeCl + H2O
FeCl3 + H2O
FeCl2 + H2O
FeCl2 + FeCl3 + H2O
Muối nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4?
Na2SO3
Na2CO3
K2SO3
NaNO3
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với sulfur (lưu huỳnh) hoá trị VI :
H2S
SO2
SO3
FeS
Em hãy viết công thức tính khối lượng chất khi biết số mol (n) và khối lượng mol của chất (M) ?
(a)
Viết công thức tính thể tích chất khí ở đktc, khi biết số mol chất khí đó.
(a)
Chọn công thức tính nồng độ phần trăm đúng
Chọn công thức tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch
CM=n.V
CM = n.22,4
Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là
Base (Bazơ) không tan trong nước là
NaOH.
Cu(OH)2.
Ba(OH)2.
Ca(OH)2.
Công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng chất?
Nguyên tử Fe có hóa trị (III) trong công thức nào?
FeSO4
Fe(OH)2
FeO
FeCl3
Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:
A. AlSO4
B. Al2(SO4)3
C. Al(SO4)3
D.Al3(SO4)2
Khí nhẹ nhất trong các khí sau: H2, CO, O2 và CO2 là
H2.
CO.
O2.
CO2.
Nhận định sơ đồ phản ứng sau :
Al -> X -> Al2(SO4)3 -> AlCl3
X có thể là
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
Al2(CO3)3
Trong công thức FeCl3, Fe có hóa trị là bao nhiêu ?
II
III
I
IV
Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học ?
Nước bốc hơi.
Đường cháy thành than khi đun nóng.
Cho đi sắt vào dung dịch HCl thấy bọt khí xuất hiện.
Dẫn dòng khí H2 vào ống đựng bột CuO đun nóng, CuO từ đen sang đỏ.
Đun nóng dung dịch muối thu được muối tinh.
Cân bằng phản ứng sau: Na + H2O --> NaOH + H2.
Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là
1,1,1,1
1,1,1,2
1,2,1,2
2,2,2,1
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Barium
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Potassium
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Magnesium
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Lithium
(a)
Nguyên tố Sodium ký hiệu là
S
Na
So
nA
Câu 3: Kí hiệu H, K, C lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào?
A. Potassium, Hydrogen, Carbon
B. Carbon, Potassium, Hydrogen.
C. Hydrogen, Potassium, Carbon.
D. Hydrogen, Carbon, Potassium.
Câu 10: Có bao nhiêu nguyên tố kim loại trong số các nguyên tố sau: Na, Ar, Fe, C, N?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Calcium là một nguyên tố hóa học có nhiều trong xương và răng, giúp cho xương và răng chắc khỏe. Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là
A. Mg.
B. Na.
C. Cu.
D. Ca
Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là
1
2
3
4
Mặt trời chứa hydrogen, 25% helium và 2% các nguyên tố hóa học khác. Phần trăm nguyên tố hydrogen có trong Mặt Trời là
27%.
62%.
25%.
73%.
Nguyên tử khối của một nguyên tố là 24. Nguyên tố đó là:
K
Mg
Cu
Fe
Kí hiệu hóa học của nguyên tố có tên quốc tế (IUPAC) là iron
I
Fe
Ar
Br
Các nguyên tố hóa học sau: Silver (bạc), Sodium (natri), Sulfur (lưu huỳnh), Iron (sắt), phosphorus (photpho) lần lượt có kí hiệu hóa họa là:
B, Na, S, Ir, P
Ag, Na, S, Ir, P
Ag, Na, S, Fe, P
B, Na, S, Ir, P
Zinc (Kẽm) là nguyên tố hóa học phổ biến thứ 24 trong vỏ Trái Đất, thường được ứng dụng làm chất chống ăn mòn ở các tàu biển. Em có biết kí hiệu hóa học của Zinc (Kẽm)?
K
Zn
Pt
Sn
Bromine (Brom) là nguyên tố thứ 3 trong nhóm Halogen, là chất lỏng màu nâu đỏ, rất độc. Bromine (Brom) được dùng làm chất chống cháy, sản xuất mực in, tráng phim ảnh. Kí hiệu của Bromine (Brom) là?
B
Bo
Be
Br
