wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIÊN KẾT HÓA HỌC 10

Total questions: 55

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
2.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
3.
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng  
a)
hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
b)
nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác. 
c)
tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
d)
nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
4.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
5.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
6.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
7.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
8.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành do

a)

hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

b)

mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

mỗi nguyên tử đó nhường electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

d)

Na → Na+ + e; Cl + e → Cl-;

Na+ + Cl- →NaCl.

9.

Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

10.

Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

MgO

11.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
12.

Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20. Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Cho dãy các oxit: Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7.

Biết độ âm điện của các nguyên tố tương ứng

Na (0,93) Mg (1,31) Al (1,61) Si (1,90) P (2,19) S (2,58)

Cl (3,16) O (3,44)


Dãy gồm các oxit chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là

a)

MgO; Al2O3; SiO2.

b)

P2O5; SO3; Cl2O7.

c)

SiO2; P2O5; SO3.

d)

Al2O3; SiO2; P2O5.

14.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

15.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

Các cặp electron dùng chung

b)

Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và âm.

d)

Hai kim loại điển hình.

16.

Cho các chất Cl2, HCl, CO, CaCl2. Liên kết trong phân tử nào là liên kết ion?

a)

Cl2

b)

HCl

c)

CO

d)

CaCl2

17.

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên tử natri (Z=11) đã

a)

nhận thêm 1 proton

b)

nhận thêm 1 electron

c)

nhường đi 1 electron

d)

nhường đi 1 proton

18.

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành anion, nguyên tử clo (Z=17) đã

a)

nhận thêm 1 electron

b)

nhường đi 7 electron

c)

nhận thêm 1 proton

d)

nhường đi 1 proton

19.

Ion dương là

a)

Anion

b)

Cation

c)

Catot

d)

Anot

20.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
21.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết ion là liên kết được tạo thành do sự cho nhận e giữa kim loại và phi kim.

b)

Liên kết ion là liên kết được hình thành giữa 2 nguyên tử có hiệu số độ âm điện ≥1,7.

c)

Liên kết ion được hình thành do sự góp chung e.

d)

Liên kết ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

23.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử càng lớn thì phân tử càng kém phân cực.

b)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.

d)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

24.

Cấu hình electron của ion X2- là 1s22s22p63s23p6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIB.

d)

chu kì 3, nhóm VIA.

25.

Biết N (Z=7), H (Z=1), P (Z=15), O (Z=8)

Số electron trong ion NH4+ và PO43- lần lượt là:

a)

10 và 50.

b)

7 và 47.

c)

10 và 47.

d)

7 và 50.

26.

Công thức cấu tạo của phân tử HCl là

a)

H - Cl.

b)

H \rightarrow Cl.

c)

H == Cl.

d)

H \equiv Cl.

27.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết bội.

28.

Số cặp electron liên kết trong phân tử CO2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây ?

a)

Liên kết cộng hoá trị không cực.

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết tinh thể.

30.

Dãy chất nào dưới đây gồm các chất chỉ chứa liên kết cộng hóa trị?

a)

HCl, NaCl, CaO.

b)

HCl, CO2, Cl2.

c)

KCl, Al2O3, Cl2.

d)

CH4, Na2O, CO2.

31.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố này có thể là

a)

X2Y với liên kết cộng hóa trị.

b)

XY2 với liên kết cộng hóa trị.

c)

XY với liên kết ion.

d)

XY5 với liên kết cộng hóa trị.

32.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
33.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
34.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
35.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
36.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

37.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

38.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

39.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

40.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

41.

Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng:

a)

không xác định được

b)

+1

c)

-1

d)

0

42.

Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là

a)

2+

b)

2-

c)

6-

d)

6+

43.

SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là

a)

0, +2.

b)

0, +3.

c)

+3, 0.

d)

0, -3.

44.

SOH của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là

a)

0, 0, 0.

b)

0, -1, -1.

c)

-1, -1, -1.

d)

0, -1, +1.

45.

SOXH của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là

a)

A. +1, +1, 0, 0.

b)

B. +1, +1, -2, 0.

c)

C. +1, +1, +1, 0.

d)

D. 0, 0, 0, +1.

46.

Số oxi hóa của S trong NaHSO4NaHSO_4 

a)

-2

b)

+4

c)

+2

d)

+6

47.

Số oxi hóa của Fe trong Fe3O4

a)

-4

b)

+4

c)

+8/3

d)

-8/3

48.

Số oxi hóa của Cl trong CaOCl2

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

+2

49.

Số oxi hóa của nguyên tố H trong hợp chất nào dưới đây không bằng +1?

a)

NH3

b)

H2O2

c)

HF

d)

NaH

50.

Số oxi hóa của nguyên tố H trong hợp chất nào dưới đây không bằng +1?

a)

NH3

b)

H2O2

c)

HF

d)

NaH

51.

Số oxi hóa của Mn trong hợp chất nào sau đây bằng +6?

a)

MnO2

b)

KMnO4

c)

MnCl2

d)

K2MnO4

52.

Số oxi hóa của Cl trong hợp chất nào sau đây bằng +5?

a)

HCl

b)

KClO3

c)

CaOCl2

d)

KClO4

53.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong ion  HSO4HSO_4^-  

a)

+3

b)

+6

c)

+4

d)

+7

54.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong ion  NH4+NH_4^+  

a)

+3

b)

+1

c)

-3

d)

-4

55.

Số oxi hóa của nguyên tố phôtpho trong ion  H2PO4H_2PO_4^-  

a)

+5

b)

+6

c)

-5

d)

-6