Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên hóa 10 ( lần 2)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Số oxi hóa của nito trong NH3 là
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
2.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
3.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
4.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
5.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
6.

Câu: Tính chất hóa học của oxi là

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa oxi hóa vừa khử

d)

oxit axit

7.

Câu: Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

Vôi sống.

b)

Cát.

c)

Muối ăn

d)

Lưu huỳnh

8.

Câu: Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)

-2; +4; +5; +6

b)

-3; +2; +4; +6.

c)

-2; 0; +4; +6

d)

+1 ; 0; +4; +6

9.

Câu: Cho các phản ứng sau:

S + O2 to → SO2

S + 3F2 to → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) to → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Câu: Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA.

b)

chu kì 5, nhóm VIA.

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 5, nhóm IVA.

11.

Câu: Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách

a)

Điện phân H2O.

b)

Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc

c)

Nhiệt phân KMnO4

d)

Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc.

12.

Câu: Oxi tác dụng được với tất cả các chất trongh dãy nào sau đây?

a)

CO; P; C2H5OH; Au; Fe

b)

CO; CO2; C2H5OH; C; Fe

c)

CO; S; C2H5OH; Cu; Fe

d)

CO; P; C2H5OH; Au; Fe

13.

Câu: : Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4, thể tích O2 (đktc) thu được là ( Cho K=39, Mn=55, O=16)

a)

2,24 lit

b)

3,36 lit

c)

4,48 lit

d)

1,12 lit

14.

Câu: Đơn chất O2 và O3 là thù hình của nhau vì

a)

Có số lượng nguyên tử khác nhau

b)

Đều có tính oxi hóa

c)

Chúng đều là chất khí

d)

Đều được cấu tạo nên từ nguyên tố oxi

15.

Câu: Vai trò của SO2 trong phản ứng sau :

2H2S + SO2 --- 3S + 2H2O

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa oxi hoá vừa khử

d)

Không thay đổi số oxi hoá

16.

Câu: . Hợp chất nào sau đây của S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?

a)

H2S

b)

SO3

c)

SO2

d)

H2SO4

17.

Cho các phát biểu sau :

(a). Halogen là những chất oxi hoá yếu.

(b). Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot.

(c). Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.

(d). Các halogen đều có cấu hình e nguyên tử lớp ngoài cùng dạng: ns2np5.

(e). Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với ion Ag+.

Số phát biểu sai là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

18.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

a)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

b)

Tạo thành chất rắn màu đỏ.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

19.

Axit sunfuric được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp xúc. Phương pháp này gồm bao nhiêu giai đoạn chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử?

a)

H2SO4

b)

SO3

c)

SO2

d)

O3

21.

Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :

a)

ns2np3

b)

ns2np5

c)

ns2np4

d)

ns2np6

22.

Cho các phát biểu sau :

(a). Halogen là những chất oxi hoá yếu.

(b). Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot.

(c). Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.

(d). Các halogen đều có cấu hình e nguyên tử lớp ngoài cùng dạng: ns2np5.

(e). Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với ion Ag+.

Số phát biểu sai là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

23.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

a)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

b)

Tạo thành chất rắn màu đỏ.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

24.

Axit sunfuric được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp xúc. Phương pháp này gồm bao nhiêu giai đoạn chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử?

a)

H2SO4

b)

SO3

c)

SO2

d)

O3

26.

Kim loại nào dưới đây phản ứng được với axit H2SO4 đặc, nguội?

a)

Fe

b)

Cr

c)

Al

d)

Zn

27.

Cho các chất khí sau đây: Cl2, SO2, CO2, SO3. Chất làm mất màu dd brom là:

a)

Cl2

b)

SO3

c)

CO2

d)

SO2

28.

Chất khí không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp là:

a)

Cl2.

b)

SO2.

c)

O3.

d)

H2S.

29.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Ba(OH)2, Al2O3, Ag.

b)

FeCl3, MgO, Cu.

c)

BaCl2, Na2CO3, Fe.

d)

CuO, NaCl, Al.

30.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây:

a)

Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

b)

Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

c)

Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

d)

Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về axit clohiđric?

a)

Dung dịch axit clohiđric làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

b)

Dung dịch axit clohiđric không màu.

c)

Axit clohiđric là axit mạnh.

d)

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch axit clohiđric thấy xuất hiện màu hồng.

32.

Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc thu được sản phẩm gồm:

a)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O.

b)

FeSO4, SO2, H2O.

c)

Fe2(SO4)3, H2O.

d)

FeSO4, H2.

33.

Cho các chất sau : KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với các chất :

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (2), (3), (4).

c)

(3), (4), (5), (6).

d)

(1), (2), (4), (5).

34.

Trong các phản ứng hoá học sau, SO2 đóng vai trò là :

SO2 + Br2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HBr


a)

Chất oxi hoá.

b)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

c)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử.

d)

Chất khử.

35.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít H2S (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được gồm

a)

NaHS

b)

Na2S

c)

NaHS và Na2S

d)

Na2S và NaOH

36.

Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch KOH 1M.

(S=32). Dung dịch sau phản ứng thu được gồm

a)

K2SO3

b)

KHSO3

c)

K2SO3 và KOH

d)

K2SO3 và KHSO3

37.

Đun nóng bột Fe với bột lưu huỳnh (trong điều kiện không có không khí), thu được chất rắn X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch HCl, thu được khí Y. Chất X và Y là:

a)

Fe2O3 và H2S

b)

FeS và H2S

c)

Fe3O4 và H2S

d)

FeS2 và H2S

38.

S + H2SO4 đặc → X + H2O. Vậy X là:

a)

SO­3

b)

SO­2

c)

H2SO­3

d)

H2S

39.

Có các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(b) Sục khí SO2 vào nước brom.

(c) Nhúng thanh Cu vào dd H2SO4 đặc.

(d) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Có 3 lọ đựng 3 dung dịch loãng, không màu: NaCl, HCl, Na2SO4. Thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên là

a)

HNO3 và HCl.

b)

Phenolphtalein, dung dịch BaCl2.

c)

Quỳ tím.

d)

Quỳ tím, dung dịch BaCl2.

41.

Để thu hồi thủy ngân (Hg) bị rơi vãi do bể nhiệt kế ta dùng chất nào sau đây?

a)

Cát

b)

Bột photpho

c)

Bột lưu huỳnh

d)

Vôi sống

42.

Công thức của oleum là:

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nSO3

c)

H2SO4.nH2O

d)

SO3.nH2O

43.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Ozon có tính oxi hóa rất mạnh và mạnh hơn oxi.

b)

Ozon là một dạng thù hình của oxi.

c)

Ở điều kiện thường ozon không tác dụng được với bạc.

d)

Khí ozon có màu xanh nhạt, mùi đặc trưng.

44.

Người ta có thể điều chế H2S bằng phản ứng nào sau đây?

a)

ZnS + H2SO4 đặc

b)

PbS + HNO3.

c)

CuS + HCl.

d)

FeS + H2SO4 loãng

45.

Các khí sinh ra khi cho dung dịch H2SO4 đặc, dư vào cốc đựng saccarozơ gồm:

a)

SO3 và CO2.

b)

SO2 và CO2

c)

H2S và CO2.

d)

H2S và SO2.

46.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây:

a)

Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

b)

Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

c)

Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

d)

Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về axit clohiđric?

a)

Dung dịch axit clohiđric làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

b)

Dung dịch axit clohiđric không màu.

c)

Axit clohiđric là axit mạnh.

d)

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch axit clohiđric thấy xuất hiện màu hồng.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về axit clohiđric?

a)

Dung dịch axit clohiđric làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

b)

Dung dịch axit clohiđric không màu.

c)

Axit clohiđric là axit mạnh.

d)

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch axit clohiđric thấy xuất hiện màu hồng.

49.

Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc thu được sản phẩm gồm:

a)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O.

b)

FeSO4, SO2, H2O.

c)

Fe2(SO4)3, H2O.

d)

FeSO4, H2.

50.

Cho các chất sau : KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với các chất :

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (2), (3), (4).

c)

(3), (4), (5), (6).

d)

(1), (2), (4), (5).