Font size
WorksheetsFkdcmclmxlvclxcdhsdm
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Câu 1. Trong hợp chất NO2, số ọxi hóa của nitrogen (1N) là
-2
+4
+2
-4
Câu 2. Dấu hiệu để nhận ra phản úng là phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi của đại lượng nào sau đâycủa nguyên tử?
Sô mol.
Sô oxi hóa.
Số khối.
Sô proton.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây khồng đúng?
Trong họp chất, số oxi hóa của kim loại kiềm luôn là +1.
Trong hợp chất, số oxi hóa của O luôn là -2.
Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.
Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó.
Câu 4. Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất
nhường electron
nhận electron.
nhận proton.
nhường proton
Câu 5. Trong phản ứng hoá học: 2Na +.2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là
H2O
NaOH
Na
H2
Câu 6. Số oxi hóa của nguyên tố H trong hầu hết các hợp chất bằng
0
+1
+2
-3
Câu 7. Carbon đóng vai trò chất khử ở phản ứng nào sau đây
C+Al→Al4
C+H2→CH4.
.C+O2→CO2
C+Ca→CaC2.
Câu 8. Sỗ oxi hóa lần lượt từ trái sang phải của nguyên tố Chromium có trong các hợp chất và ion sau: CrO;Cr2Oз; CrO2;CrO42;CrCl3;K2Cr2O7 là:
+2,+3,+4,+6,+2,+6.
+2,+3,+4,+6,+3,+6.
+2,+3,+3,+6,+3,+6.
+2,+3,+3,+7,+3,+7.
Câu 9. Cho phản ứng oxi hóa-khú sau: Fe+CuSO4
Quá trình oxi hóa của phản úng trên là
Cu^0→Cu^+2+2e
Fe^+2+2e→Fe^0
Cu^+2+2e→Cu^0
Fe^0→Fe^+2+2e
Câu 10.
Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa - khử?
2NaOH+2NO2→NaNO2+NaNO3+H2O.
2KMnO4→K2MnO4+MnO2+O2
2Fe(OH)3→→Fe2O3+3H2O.
4Fe(OH)2+O22Fe2O3+4H2O.
Câu 11 Cho phương trình hoá học: aFe + bH2SO4 đặc, nóng → cFe2(Fe2(SO4)3 +dSO2↑ + eH2O.
Ti lê a:b là:
1 : 3
1 : 2
2 : 3
2 : 9
Cho các phân tử có công thức cấu tạo sau:
Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân từ các chất trên lần lượt là
0;-3;+5
-3;-3;+4.
0;-3;+5
0;-3;-4
Câu 19.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
2H2(g)+O2(g)+O2(g)→2H2O(1)
Δ,H°298=-571,68kJ
Phản ứng trên là phán ứng
Thu nhiệt
Toả nhiệt
K có thay đổi năng lượng
Có sự hập thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh
Câu 21: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:N2(g)+O2(g)→2NO(1)
Δ,H°298==+179,2kJ
Phản ứng trên là phản úng
không có sự thay đổi năng lượng
Toả nhiệt
có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Thu nhiệt
Câu 21.Nung KNO3 lên 550C xảy ra phản úng:
KNO3(s)→KNO2(5)+1/2O2(g) ∆H
Phản ứng nhiệt phân KNO3 là:
toả nhiệt, có ΔH <0.
thu nhiệt, có ΔΗ > 0.
toả nhiệt, có ΔH > 0.
thu nhiệt, có ∆H < 0
Câu 22.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L−1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ
Câu 23.
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
2C (than chì) + O2(g)→ 2CO(g)
C (than chì) + O(g) → CO(g)
C (than chì) 1/2O2(g) →CO (g)
C (than chì) + CO2(g) → 2CO (g)
Câu 24.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.
Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.
Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt
Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt
Câu 25.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều tỏa nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
Sự cháy của nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ, …) là những ví dụ về phản ứng thu nhiệt vì cần phải khơi mào.
Câu 26.
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
N2(g) + O2(g) → 2NO(g)
rHo 298 = +180kJ
Kết luận nào sau đây đúng?
Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường
Câu 27.
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Giá trị rHo 298 của phản ứng 2CO2 (g) → 2CO + O2 (g) là
+140 kJ
-1120 kJ
+560 kJ
-420 kJ
Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 g H2 (g) để tạo thành NH3 (g) là
-275,40 kJ.
-137,70 kJ.
-45,90 kJ.
-183,60 kJ
Câu 29
|=>
Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
B. Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ
Câu 30 =>
. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ
Câu 33.
Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid,
tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện,.) và giúp
ngăn cản sự phát triển của một sổ loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm, ở áp suất 1 bar và nhiệt độ
25 °C, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình “S(s) + O2(g)
SO2(g)” và toả ra một
lượng nhiệt là 296,9 kJ. Những phát biểu nào sau đây là đúng?
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ.
Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng -296,9 kJ mol-1.
Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hoá, tuỳ thuộc vào phản ứng mà nó tham gia.
0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.
32 gam sulfur cháy hoàn toàn toả ra một lượng nhiệt là 2,969x 105
Câu 38.
Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là :
đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 39.
Tốc độ phản ứng là:
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 40.
Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2 ⎯⎯→ 2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của
phản ứng là:
Câu 41.
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
tốc độ phản ứng tăng.
tốc độ phản ứng giảm.
thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng
Câu 42.
Cho phản ứng đơn giản sau:
H2(g)+ Cl2 (g) → 2HCl (g)
Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng trên là:
Câu 43.
Chất xúc tác là chất
Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
Câu 44.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Để xảy ra một phản ứng hóa học, các chất tham gia cần tiếp xúc với nhau, khi đó các phân tử chất phản ứng
…………….. với nhau phá vỡ các liên kết cũ và hình thành các liên kết mới, sinh ra các chất mới gọi là sản phẩm
của phản ứng hóa học
va chạm
liên kết
cách xa
xếp chồng
Câu 45.
Cho phản ứng hóa học sau:
N2(g) + 3H2(g) ⎯⎯→2NH3(g)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,
Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.
Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.
Số va chạm hiệu quả tăng lên.
Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm
Câu 46.
Phản ứng 3H2 + N2 → 2NH3 có tốc độ mất đi của H2 so với tốc độ hình thành NH3 như thế nào?
Bằng 1 / 2
Bằng 3 / 2
Bằng 2 / 3
Bằng 1 / 3
Câu 47.
Phản ứng 2NO (g) + 2O2 (g) → 2NO2 (g) có biểu thức tốc độ tức thời
V = k.C2no.Co2 . Nếu nồng
độ NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen thì tốc độ sẽ:
Giảm 2 lần.
Giảm 4 lần.
Giảm 3 lần.
Giữ nguyên.
Câu 48.
Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2(g) → CO2(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến
tốc độ phản ứng trên?
Nhiệt độ.
Hàm lượng carbon.
Áp suất O2.
Diện tích bề mặt carbon
Câu 49. Có phương trình phản ứng: 2A + B → C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu
thức: v = k [A]2 .[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc:
Nồng độ của chất A.
Nồng độ của chất B.
Nhiệt độ của phản ứng.
Thời gian xảy ra phản ứng
Câu 50.
Cho phản ứng: CaCO3(r) ⇄CaO(r)+CO2(K); ∆H>0. Biện pháp không được sử dụng để tăng tốc độ
phản ứng nung vôi:
Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp
Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp.
Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt
Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
Câu 50.
Cho phản ứng: CaCO3(r) ⇄CaO(r)+CO2(K); ∆H>0. Biện pháp không được sử dụng để tăng tốc độ
phản ứng nung vôi:
Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp
Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp.
Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt
Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
Câu 51.
Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau:
2SO2 + O2 V O2 5 ⎯⎯⎯→ 2SO3
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên
Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.
Xúc tác sẽ dần chuyển hóa thành chất khác nhưng khối lượng không đổi
Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng
Câu 52.
Cho các phản ứng hoá học sau:
a) Fe3O4(s) + 4CO(g) → 3Fe(s) + 4CO2(g)
b) 2NO2(g) → N2O4(g)
c) H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)
d) CaO(s) + SiO2(s) → CaSiO3(s)
e) CaO(s) + CO2 (g)→CaCO3(s)
g) 2KI(aq) + H2O2(aq) → I2(s) + 2KOH(aq)
Số phản ứng nào có tốc độ thay đổi khi áp suất thay đổi là
1
2
3
4
Câu 60.
Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
5
7
2
8
Câu 61.
Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hoá
Câu 62.
Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
NaCl
KCl
MgCl2
NaF
Câu 63.
Số Oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợpchất là
-1
+7
+5
+1
Câu 64.
Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
VIIIA
VIA
VIIA
IIA
Câu 65.
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính Oxi hoá mạnh nhất là:
F2
Cl2
Br2
I2
Câu 66.
Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
Nhường 1 electron.
Nhận 1 electron.
Nhường 7 electron.
Góp chung 1 electron.
Câu 67.
Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?
MnO2 + 4HCl ⎯ to ⎯→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.
2NaCl + 2H2O ⎯⎯ dpdd ⎯→ 2NaOH + Cl2 + H2.
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
Câu 68.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA
Có 7 electron hóa trị.
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.
Theo chiều tăng dần điện tích hạy nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm
Câu 69.
Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine
đến iodine là do từ fluorine đến iodine:
Khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
Tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng
Khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
Độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
Câu 70.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?
Tính chất đặc trưng là tính oxi hóa.
Màu sắc đậm đậm dần từ fluorine đến iodine.
Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.
Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.
Câu 71.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chất chlorine? .
Khí chlorine có thể được dung để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.
Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dung để sát khuẩn trong công nghiệp và trong gia đình.
Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.
Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.
