Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AXIT SUNFURIC

Total questions: 54

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phát biểu sai:

a)

Có thể đổ nước vào axit sunfuric đậm đặc mà không gây nguy hiểm.

b)

Axit sunfuric là một chất lỏng, nhờn, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt.

c)

Axit sunfuric gây vết bỏng nguy hiểm khi chạm vào da.


d)

Axit sunfuric có nhiều ứng dụng trong các nghành công nghiệp quan trọng.

2.

Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng:

a)

Axit sunfuric đặc.

b)

Nước.

c)

Axit sunfuric loãng.

d)

dung dịch NaOH.

3.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.

b)

Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.

c)

Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.

d)

Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.

4.
a)

cách 1.

b)

cách 2.

c)

cách 3.

d)

cách 1 và 2.

5.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO3.

b)

H2SO4.nSO2.

c)

H2SO4.nH2O.

d)

H2SO4 đặc.

6.

Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp?

a)

FeS2 →SO2 → SO3 → H2SO4

b)

Cu → SO2 → SO3 → H2SO4

c)

Fe → SO2 → SO3 → H2SO4

d)

FeO →SO2 → SO3 → H2SO4

7.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

FeSO4 và H2.

b)

Fe2(SO4)3 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

8.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Mg, Al.

b)

Cu, Na.

c)

Ag, Zn.

d)

Au, Pt.

9.

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

FeS.

b)

CuS.

c)

S.

d)

Cu.

10.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Cu, Hg.

b)

Zn, Al.

c)

Na, Mg.

d)

Mg, Fe.

11.

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Au.

b)

Fe.

c)

NaCl rắn.

d)

Ag.

12.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là

a)

Khí sunfurơ.

b)

Khí oxi.

c)

Khí hiđro.

d)

Khí cacbonic.

13.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

a)

SO2 và CO2.

b)

H2S và CO2.

c)

H2S và SO2.

d)

SO3 và CO2.

14.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?

a)

Au, C.

b)

Mg, Fe.

c)

Zn, NaOH.

d)

Al, S.

15.

Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

Al.

d)

Ca.

16.

Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?

a)

Cu, Zn, Mg.

b)

Ca, Ag, Mg.

c)

Mg, Cu, Ag.


d)

Al, Fe, Cr.

17.

Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?

a)

C và CO2.

b)

Cu và Cu(OH)2.

c)

S và H2S.

d)

Fe và Fe(OH)3.

18.

Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào axit H2SO4 là axit loãng?

a)

6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

b)

2H2SO4 + S → 3SO2 + 2H2O.


c)

2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.

d)

H2SO4 + 2Na → Na2SO4 + H2

19.

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Ba, Mg, Fe, Zn.

b)

Fe, Mg, Zn, Cu.

c)

Na, Ba, Cu, Ag.

d)

Fe, Al, Ag, Pt.

20.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

CuO, NaCl, CuS.

b)

Al2O3, Ba(OH)2, Ag.

c)

BaCl2, Na2CO3, FeS.

d)

FeCl3, MgO, Cu.

21.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3.

b)

Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3.

22.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.

b)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.

c)

CuO, Fe(OH)­2, Al, NaCl.

d)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.

23.

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Au, Pt, Al.

b)

Ag, Ba, Fe, Sn.

c)

Cu, Zn, Na.

d)

K, Mg, Al, Fe, Zn.

24.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không thể xảy ra được?

a)

H2SO4 + Na2SO4.

b)

H2SO4 + BaCl2.

c)

H­2­SO4 + Na2CO3.

d)

H2SO4 + Ba(NO3)2.

25.

Axit sunfuric loãng tác dụng với sắt tạo thành sản phẩm nào?

a)

FeSO4 + H2.

b)

Fe2(SO4)3 + H2.

c)

FeSO4 + SO2.

d)

Fe2(SO4)3 + SO2

26.

Dãy kim loại đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

K, Mg, Al, Fe.

b)

Cu, Zn, Na, Zn.

c)

Ag, Ba, Fe, Sn.

d)

Au, Pt, Al, Hg.

27.

Phản ứng nào dưới đây không đúng?
 H2SO4 đặc + FeO →  FeSO4 + H2O.   
 H2SO4 đặc + 2HI →  I2 + SO2 + 2H2O.
 2H2SO4 đặc + C →  CO2 + 2SO2 + 2H2O.
 6H2SO4 đặc + 2Fe →  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

a)

 H2SO4 đặc  +  FeO  →   FeSO4 + H2O.   

b)

 H2SO4 đặc  + 2HI  →   I2 + SO2 + 2H2O.

c)

 2H2SO4 đặc  + C  →   CO2 + 2SO2 + 2H2O.

d)

 6H2SO4 đặc +  2Fe  →   Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

28.

Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Fe3O4 với H2SO4 đặc, nóng là:

a)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O.

b)

FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O

c)

FeSO4, H2O.

d)

Fe2(SO4)3, H2O

29.

Hệ số của phản ứng:

P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O

a)

2,5,2,5,2.

b)

2, 3,2,1,2.

c)

2,4,2,5,1.

d)

2,3,2,5,2.

30.

Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?

a)

Hòa tan được kim loại Al và Fe.

b)

Tan trong nước, tỏa nhiệt.

c)

Làm hóa than vải, giấy, đường.

d)

Háo nước.

31.

Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

Fe2O3 + 4H2SO4 đặc →Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

b)

2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

c)

FeO + H2SO4 loãng →FeSO4 + H2O

d)

Fe2O3 + 3H2SO4 loãng →Fe2(SO4)3 + 3H2O

32.

Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được?

a)

Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ).

b)

BaCl2, NaOH, Zn.

c)

NH3, MgO, Ba(OH)2.

d)

Fe, Al, Ni.

33.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O. (b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O.

(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O. (d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

(d).

b)

(a).

c)

(c).

d)

(b).

34.

Cho các chất và hợp chất: Fe, CuO, Al, Pt, CuS, BaSO4, NaHCO3, NaHSO4. Số chất và hợp chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Cho các chất: C, Cu, ZnS, Fe2O3, CuO, NaCl rắn, Mg(OH)2. Có bao nhiêu chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, tạo khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)3. Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

38.

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

hệ số của phản ứng:FeS + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:

a)

2,10,1,9,10.

b)

5,8,3,2,4.

c)

4,8,2,3,4.

d)

2,10,1,5,5.

40.

Hệ số của phản ứng:

FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O

a)

2,4,1,1,2,4.

b)

2,8,1,3,2,4.

c)

4,8,2,4,4,4.

d)

8,12,4,5,8,4.

41.

Hai chất nào sau đây khi trộn với nhau có thể xảy ra phản ứng hóa học?

a)

FeCl2 + H2S.

b)

CO2 + BaCl2.

c)

S + H2SO4 đặc.

d)

HNO3+ Na2SO4.

42.

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là

a)

CO2.

b)

H2 và CO2.

c)

SO2 và CO2.

d)

SO2.

43.

Cho phản ứng: H2SO4 + Fe ® Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tạo muối của phản ứng sau khi cân bằng là:

a)

6 và 3.

b)

3 và 6.

c)

6 và 6.

d)

3 và 3.

44.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào axit H2SO4 là axit đặc?

a)

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O.

b)

H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2

c)

2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2

d)

3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2

45.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng?

a)

H2SO4 loãng + Cu.

b)

H2SO4 loãng + S.

c)

H2SO4 đặc, nguội + Al.

d)

H2SO4 đặc + Na2CO3.

46.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Hg, Ag, Cu.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Ag, Fe, Pt.

d)

Al, Cu, Au.

47.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng.

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit.

d)

Khi pha loãng axit sunfuric chỉ được cho từ từ nước vào axit.

48.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.

b)

2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2.

c)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.

d)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.

49.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Al +3H2SO4 → Al2(SO4)3 +3H2.

b)

2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2.

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.

d)

Pb + H2SO4 → PbSO4 + H2.

50.

Cho các chất: S, SO2, H2S, H2SO4. Số chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

H2SO4 loãng có tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh.

b)

H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hóa mạnh.

c)

H2SO4 là axit mạnh hơn axit H2SO3

d)

H2SO4 đặc, nguội không phản ứng với Al và Fe.

52.

Cho các nhận xét:

(1) Dung dịch H2SO4 đặc nóng có tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh,dung dịch HCl có tính axit mạnh và tính khử mạnh.

(2) Phân tử SO2 có khả năng làm mất màu nước brom.

(3) Hiđro sunfua khi tác dụng với dung dịch NaOH có thể tạo hai muối.

(4) Hiđropeooxit (H2O2) là chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

(5) O2 và O3 đều cóa tính oxi hóa mạnh,nhưng tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2.

Số nhận xét đúng:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

53.

Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của H2SO4, kết luận nào đúng về tính chất hoá học cơ bản của H2SO4?

a)

H2SO4 có tính axit và tính khử.

b)

H2SO4 có tính axit, tính khử và tính oxi hoá.

c)

H2SO4 có tính axit và tính oxi hoá mạnh.

d)

H2SO4 chỉ có tính axit.

54.

Cho 3 dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt là NaCl, NaOH, H2SO

4

. Chỉ dùng một hoá chất nhận biết được 3 lọ trên là ?

a)

dd H2SO4

b)

dd NaNO3

c)

dd KOH

d)

quỳ tím