wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Hóa 11 - 22-23

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

HNO3.  

b)

H3PO4.   

c)

CH3COOH . 

d)

H2CO3.

2.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?

a)

NaOH.  

b)

LiOH. 

c)

H2SO4.

d)

Ba(OH)2.

3.

Số thứ tự của nguyên tố photpho trong bảng tuần hoàn là

a)

15

b)

7

c)

14

d)

12

4.

Công thức của axit sunfuric là

a)

H2SO4.

b)

NaNO3

c)

HCl.    

d)

HNO3.

5.

Phần lớn nitơ dùng để sản xuất phân đạm nào sau đây?

a)

NH4NO3.

b)

H2SO4

c)

HCl.  

d)

HNO3 .

6.

Công thức của muối natri nitrat là

a)

H3PO4

b)

NaNO3.  

c)

P2O5

d)

PCl3.

7.

Muối nào sau đây ít tan trong nước?

a)

NaH2PO4

b)

(NH4)3PO4.   

c)

Ba3(PO4)2.  

d)

Na3PO4.

8.

Công thức hóa học của phân đạm amoni là

a)

Ca(H2PO4)2.

b)

HCl.

c)

(NH4)2SO4.  

d)

CaSO4

9.

Công thức của cacbon đioxit là

a)

CO2.

b)

CO

c)

CH4

d)

CO32-

10.

CaSO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4

b)

NaOH.

c)

CuSO4

d)

Ca(OH)2.

11.

Nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ nào sau đây của bảng tuần hoàn?

a)

Chu kỳ 4.

b)

Chu kỳ 2.   

c)

Chu kỳ 3. 

d)

Chu kỳ 1.

12.

Silic đioxit (SiO2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2CO3.

b)

HF

c)

HCl.

d)

HBr.

13.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C2H6.

b)

HCHO.

c)

HCOOH. 

d)

C2H5OH.

14.

Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết kim loại.

c)

liên kết hiđro.   

d)

liên kết ion.

15.

Cho phương trình phân tử: K2SO4 + Ba(OH)2  -> BaSO4 + 2KOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên

a)

Ba2+ + SO42--> BaSO4

b)

Na+ + OH- -> NaOH

c)

Ba2++ 2OH- -> Ba(OH)2

d)

2Na+ + SO42--> Na2SO4

16.

Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch axit H2SO4. Sau phản ứng, thu được m gam muối CuSO4. Giá trị của m (g) là

a)

16

b)

18

c)

8

d)

9

17.

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

Mg

18.

Ứng dụng nào sau đây là của than chì?

a)

Làm vật liệu dẫn điện.

b)

Làm đồ trang sức.   

c)

Chế tạo chất bôi trơn.

d)

Sản xuất mực in.

19.

Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

4P + 5O2  -> 2P2O5.

b)

2P + 5Cl2  -> 2PCl5.

c)

4P + 6S  -> 2P2S3.

d)

2P  + 3Ba -> Ba3P2.

20.

Khi cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu

a)

trắng

b)

xanh

c)

vàng

d)

đỏ

21.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 3 mol NaOH. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?

a)

NaH2PO4    

b)

Na3PO4.    

c)

Na2HPO4.

d)

Na(HPO4)2.

22.

Urê khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây?

a)

(NH4)2CO3.

b)

KHCO3.

c)

K2CO3.  

d)

NaHCO3.

23.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?

a)

BaC2

b)

CO2.

c)

Al4C3

d)

CO.

24.

Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?

a)

HNO3.  

b)

CuO.  

c)

Ca.

d)

Fe2O3.

25.

Silic tác dụng với dung dịch NaOH, thu được khí X. X là khí nào sau đây?

a)

SO2

b)

O2

c)

CO2

d)

H2.

26.

Cho Si tác dụng với Ca ở nhiệt độ cao, thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

Ca2Si. 

b)

CaO.

c)

CaSiO3.

d)

CaSi2.

27.

Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 32. Phân tử khối của X là

a)

8

b)

64

c)

16

d)

32

28.

Cho 2 ml dung dịch K2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch Ca(NO3)2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X là

a)

CaCO3

b)

NaCl. 

c)

Ca(OH)2.  

d)

NaOH

29.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2O.

b)

H3PO4.

c)

H2S.

d)

KOH.   

30.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?

a)

HCl.

b)

KOH. 

c)

NaOH.  

d)

Ba(OH)2.

31.

Số thứ tự của nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn là

a)

15

b)

5

c)

7

d)

9

32.

Công thức của axit nitric là

a)

HNO3.  

b)

NaNO3

c)

HCl. 

d)

NH4NO3.

33.

Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?

a)

Axit clohiđric.

b)

Axit sunfuric.

c)

Axit photphoric.

d)

Axit nitric.

34.

Công thức của axit photphoric là

a)

PCl3.

b)

H2PO4.

c)

H3PO4

d)

P2O5.

35.

Muối nào sau đây ít tan trong nước?

a)

Ca3(PO4)2

b)

NaH2PO4

c)

(NH4)3PO4

d)

Na3PO4.

36.

Công thức hóa học của phân đạm urê là

a)

(NH4)3PO4.

b)

(NH4)2SO4.

c)

NH4HCO3.

d)

(NH2)2CO. 

37.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Mg

b)

N

c)

C

d)

P

38.

Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?

a)

Chế tạo chất bôi trơn.

b)

Làm đồ trang sức. 

c)

Làm vật liệu dẫn điện.

d)

Sản xuất mực in.

39.

Công thức của cacbon monooxit là

a)

CO2

b)

CO32-

c)

CH4

d)

CO.

40.

CaCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl. 

b)

NaOH.    

c)

CuSO4.  

d)

Ca(OH)2.

41.

Nguyên tố silic thuộc chu kỳ nào sau đây của bảng tuần hoàn?

a)

Chu kỳ 4.     

b)

Chu kỳ 3.  

c)

Chu kỳ 2.

d)

Chu kỳ 1.

42.

Silic đioxit (SiO2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.  

b)

H2SO4.  

c)

HF. 

d)

HNO3.

43.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C6H6

b)

HCHO. 

c)

HCOOH. 

d)

C2H5OH.

44.

Cho phương trình phân tử: Na2SO4 + Ba(OH)2  -> BaSO4 + 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Ba2+ + SO42--> BaSO4

b)

Na+ + OH- -> NaOH

c)

Ba2++ 2OH- -> Ba(OH)2

d)

2Na+ + SO42--> Na2SO4

45.

Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m

a)

18,8.

b)

8,0.  

c)

37,6. 

d)

9,4.

46.

Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

4P + 5O2  -> 2P2O5.

b)

2P + 5Cl2  -> 2PCl5.

c)

4P + 6S  -> 2P2S3.

d)

2P  + 3Ca -> Ca3P2.

47.

Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu

a)

xanh

b)

đen

c)

vàng

d)

đỏ

48.

Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với 1 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?

a)

Ca(H2PO4)2.  

b)

Ca3(PO4)2.  

c)

CaHPO4

d)

Ca(HPO4)2.

49.

Urê khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây?

a)

KHCO3.

b)

K2CO3.  

c)

NaHCO3.

d)

(NH4)2CO3.

50.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?

a)

CO2.  

b)

Al4C3.

c)

CaC2.  

d)

CO.

51.

Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?

a)

HNO3.  

b)

CuO.  

c)

Al.

d)

Fe2O3.

52.

Cho Si tác dụng với Mg ở nhiệt độ cao, thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

MgO.  

b)

Mg2Si. 

c)

MgSiO3.

d)

MgSi2.

53.

Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16. Phân tử khối của X là

a)

8

b)

64

c)

16

d)

32

54.

Cho 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch CaCl2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.