wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1- ĐỀ SỐ 2

Total questions: 54

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

2.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

3.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

4.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

5.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

6.

Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

7.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

8.

Khi phản ứng với kim loại, nitơ thể hiện tính chất gì?

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính khử.

c)

Tính oxi hóa và khử.

d)

Tính bazơ yếu.

9.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Mg+ N2

a)

Mg3N2

b)

MgN

c)

Mg2N3

d)

MgN2

10.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Li+ N2

a)

Li3N

b)

LiN

c)

LiN2

d)

Li3N2

11.

Trong NO, nito có số oxi hóa bao nhiêu

a)

+2

b)

+1

c)

+3

d)

+4

12.

Để điều chế 2 lít NH3 từ khí N2Hvới hiệu suất 25% thì thể thích khí N2 cần dùng trong phản ứng này là bao nhiêu?

a)

8 lít

b)

2 lít

c)

4 lít

d)

1 lít

13.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

14.

Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :

a)

H2S

b)

NH3

c)

N2

d)

HCl

15.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

16.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

17.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

chuyển thành màu xanh

b)

chuyển thành màu đỏ

c)

không đổi màu

d)

mất màu

18.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

19.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

20.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

21.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

22.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

23.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Trong các muối dưới đây, muối nào khi nhiệt phân không thu được khí NH3?

a)

NH4HCO3

b)

NH4NO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4Cl

25.

NH3 cháy trong oxi dư tạo hơi nước và:

a)

NO

b)

N2

c)

N2O5

26.

NH3 tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3 tạo thành:

a)

(NH4)2SO4 và Al(OH)3

b)

NH4OH và Al2O3

c)

NH3, Al(OH)3 và H2SO4

27.

Không thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH rắn

c)

CaO khan

d)

CaCl2 khan

28.

Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là

a)

Muối amoni dễ tan trong nước.

b)

Muối amoni là chất điện li yếu.

c)

Muối amoni kém bền với nhiệt.

d)

Muối NH4HCO3 là thành phần chính của bột làm xốp bánh.

29.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

30.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

31.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?

a)

MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4

c)

4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O

d)

N2 + 3H2 → 2NH3

32.

Không khí trong phòng thí nghiệm nếu bị ô nhiễm bởi khí clo, để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NH3.

c)

NaCl.

d)

H2SO4 loãng.

33.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

34.

Khi cho NH3 phản ứng với HNO3 thu được sản phẩm có tên là

a)

amoni nitrat

b)

amoni nitrua

c)

amoni nitrit

d)

amoni nitơ

35.

Cho các phản ứng sau (ở điều kiện thích hợp):

(1) N2 + H2          

          (2) NaOH + NH4Cl                 

    (3) NH4NO3 + KOH

           (4) Nhiệt phân NH4NO3                             

(5) N2 + H2O

Số phản ứng sinh ra khí NH3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối amoni nào dưới đây là không đúng ?

a)

NH4Cl → NH3 + HCl

b)

NH4NO3 → NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O      

d)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

37.

Để nhận biết 3 dd gồm: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 ta dùng một thuốc thử nào sau đây ?  

a)

Ba(OH)2

b)

quỳ tím

c)

BaCl2

d)

NaOH

38.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

39.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

40.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

41.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

42.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số của HNO3 là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

43.

Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?

a)

3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.

b)

8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

c)

Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

d)

5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

44.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

45.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

46.

Dung dịch HNO3 đặc, nguội làm thụ động nhóm kim loại nào sau đây ?

a)

Fe, Al

b)

Al, Ag

c)

Fe, Zn,

d)

Al, Cu

47.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5.

b)

-3.

c)

+4.

d)

0.

48.

Cu phản ứng với HNO3 đặc tạo thành khí có màu nâu đỏ. Khí đó là

a)

N2

b)

NO

c)

NO2

d)

N2O

49.

Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế bằng cách cho NaNO3 tác dụng với

a)

HCl

b)

H3PO4

c)

H2SO4 đặc

d)

H2SO4 loãng

50.

Muối nitrat nào khi nhiệt phân thu được kim loại ?

a)

NaNO3

b)

Cu(NO3)2

c)

AgNO3

d)

Mg(NO3)2

51.

Nhiệt phân tất cả các muối nitrat ta luôn thu được khí

a)

NO2

b)

O2

c)

N2

d)

NO

52.

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2

b)

CO2 và SO2.

c)

SO2 và CO2.

d)

CO2 và NO2.

53.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

54.

Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3

b)

KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2

c)

Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3