wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

C2H5Cl.

b)

HCN.

c)

CO

d)

Al4C3.

2.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CCl4.   

b)

CaC2.    

c)

CaCO3.   

d)

NaCN.

3.

Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

C3H6

b)

C2H2

c)

C2H4.   

d)

CH4.

4.

Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?

a)

C3H8

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

CH4.

5.

Nung hợp chất hữu cơ X với lượng dư CuO thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chất X:

a)

chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.   

b)

chắc chắn có chứa C, H và có thể có N. 

c)

chỉ có nguyên tố C và H.

d)

có ba nguyên tố C, H và O.

6.

Các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân.    

b)

đồng vị. 

c)

đồng đẳng.   

d)

đồng khối.   

7.

Ankan có công thức tổng quát là:

a)

CnH2n + 2 (n ≥ 1). 

b)

CnH2n (n ≥ 2). 

c)

CnH2n – 2 (n ≥ 3). 

d)

CnH2n – 6 (n ≥ 6).

8.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

9.

Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng

a)

cháy

b)

thế

c)

cộng

d)

trùng hợp

10.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử pentan là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Butan có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C4H10.

c)

C3H6.

d)

C4H8.

12.

C3H8 có tên gọi là

a)

propan

b)

propen

c)

propilen

d)

propin

13.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng?

a)

C3H8.

b)

CH4.   

c)

C2H6.  

d)

C8H18

14.

Ankan nào sau đây có đồng phân mạch cacbon?

a)

metan

b)

etan

c)

propan

d)

butan

15.

X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29. Công thức phân tử của X là

a)

CH4.  

b)

C2H6.  

c)

C3H8

d)

C4H10.

16.

Chất X có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3. Tên gọi của X là

a)

2-metylbutan. 

b)

3-metylbutan. 

c)

2-metylpentan. 

d)

isobutan.

17.

Khi thực hiện phản ứng đun nóng CH3COONa với vôi tôi xút thu được

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C2H2

d)

CO2.

18.

Monobrom hóa propan thu được sản phẩm chính là

a)

2-brompropan. 

b)

1,2-đibrompropan. 

c)

1-brompropan.

d)

2,2- đibrompropan.

19.

Cho isopentan tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1 : 1), số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Nung natri axetat với vôi tôi xút.   

b)

Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro.  

c)

Chưng cất từ dầu mỏ.

d)

Cracking butan.

21.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan?

a)

Làm chất đốt, nhiên liệu cho động cơ.

b)

àm nến thắp, giấy dầu, giấy nến.  

c)

Làm dung môi, dầu mỡ bôi trơn.

d)

Tổng hợp trực tiếp nhiều polime.

22.

Chất nào sau đây không phải là ankan?

a)

C3H8

b)

C2H2.

c)

C2H6

d)

CH4.

23.

Anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n (n ≥ 1).  

b)

CnH2n (n ≥  2).

c)

CnH2n – 2 (n ≥  2).

d)

CnH2n + 2 (n ≥  1).

24.

Propen có tên gọi khác là

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

etilen

25.

Quy tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng trong phản ứng nào sau đây?

a)

Cộng Br2 vào anken đối xứng

b)

Trùng hợp anken.  

c)

Cộng HX vào anken đối xứng.

d)

Cộng HX vào anken bất đối xứng.

26.

But-2-en có công thức cấu tạo là

a)

CH2=CH-CH2-CH3.  

b)

CH3-CH2-CH2-CH3

c)

CH3-CH=CH-CH3.

d)

CH2=CH-CH3.

27.

Số liên kết đôi trong phân tử isopren là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4

b)

C2H4.  

c)

C3H8.

d)

C4H10.

30.

Công thức tổng quát của ankađien là

a)

CnH2n-2 (n ≥  2).

b)

CnH2n-2 (n ≥  3).  

c)

CnH2n-6 (n ≥  6). 

d)

CnH2n (n ≥  2).

31.

Phân tử buta-1,3-đien có

a)

hai liên kết đơn cách nhau một liên kết đôi.

b)

hai liên kết đôi cạnh nhau.      

c)

hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.

d)

hai liên kết đôi cách nhau hai liên kết đơn.  

32.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử but-1-in là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

33.

Chất nào sau đây có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?

a)

etilen

b)

axetilen

c)

metan

d)

propilen

34.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?

a)

But-1-en.

b)

Butan.  

c)

Buta-1,3-đien.

d)

But-2-en.

35.

1 mol buta-1,3-đien phản ứng tối đa với bao nhiêu mol Br2?

a)

1 mol

b)

2 mol

c)

3 mol

d)

4 mol

36.

Hiện nay trong công nghiệp, buta-1,3-đien được điều chế bằng cách

a)

tách HX từ dẫn xuất halogen.

b)

tách nước của etanol. 

c)

đề hiđro hóa butan hoặc butilen.

d)

hiđro hóa vinylaxetilen.

37.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen có thể cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

Br2

b)

KMnO4.  

c)

AgNO3/NH3 dư. 

d)

HBr

38.

Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là

a)

C2H2.   

b)

C2H4.  

c)

C2H6

d)

C6H6.

39.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là:

a)

CH3-CAg≡CAg.  

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.  

d)

CH3-C≡CH.

40.

Sản phẩm chính trong phản ứng giữa but-1-en với hiđro bromua là

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.  

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.   

c)

CH3-CH=CH-CH2Br.

d)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

41.

Trùng hợp hiđrocacbon X thu được polibutađien (cao su Buna). X là

a)

but-1-en. 

b)

but-2-en. 

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-2-in.

42.

Cho CaC2 vào H2O thu được khí:

a)

CH4.  

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

CO2.

43.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8.  

d)

C4H10.

44.

Chất nào sau đây là ankađien liên hợp?

a)

CH2=CH-CH2-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-C(CH3)=CH2.   

c)

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

d)

CH2=C=CH2.

45.

Anken X có công thức cấu tạo CH3–CH2–C(CH3)=CH2. Tên gọi của X là:

a)

isohexan.

b)

3-metylbut-3-en.

c)

2-metylbut-1-en.  

d)

2-etylbut-2-en.

46.

Cho các chất sau: metan, axetilen, etilen, pent-1-in và but-2-in. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom. Dẫn khí etilen vào ống nghiệm 1, khí etan vào ống nghiệm 2. Hiện tượng quan sát được là

a)

Màu dung dịch brom không đổi ở cả 2 ống nghiệm.

b)

Ở ống nghiệm 2, dung dịch brom mất màu.

c)

Ở ống nghiệm 1, dung dịch brom mất màu.

d)

Ở ống nghiệm 1, dung dịch brom chuyển màu tím.

48.

Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách

a)

đun nóng natri axetat khan với vôi tôi xút. 

b)

đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.  

c)

tách hiđro của etan.

d)

cho canxi cacbua tác dụng với nước.

49.

Trime hóa axetilen thu được sản phẩm là

a)

C2H6.  

b)

C2H4

c)

C6H6.  

d)

C4H4.

50.

Đime hóa axetilen thu được sản phẩm là

a)

C2H6.  

b)

C2H4

c)

C6H6.  

d)

C4H4.