wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT ĐỒNG-BẠC-CROM VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 55

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm

a)

H2Cr2O7 và H2CrO4

b)

Cr(OH)2 và Cr(OH)3

c)

HCrO2 và Cr(OH)3

d)

H2CrO4 và Cr(OH)2

2.

Có các phát biểu sau:

(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.

(d) Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(e) Crom (VI) oxit là oxit bazơ.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

a)

Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu

b)

Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

c)

Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

d)

Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

4.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CaO

b)

CrO3

c)

Na2O

d)

MgO

5.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4

làm mất màu dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

6.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

a)

không màu sang màu da cam.

b)

không màu sang màu vàng.

c)

màu vàng sang màu da cam.

d)

màu da cam sang màu vàng.

7.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội.

(b) Cho dung dịch axit sunfuric loãng vào cốc chứa dung dịch kali cromat.

(c) Cho kẽm vào cốc có chứa dung dịch crom (III) clorua.

(d) Cho crom (III) oxit vào cốc có chứa dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

8.

Kim loại crom tan được trong dung dịch

a)

HNO3 (đặc, nguội).

b)

H2SO4 (đặc, nguội).

c)

HCl (nóng).

d)

NaOH (loãng).

9.

Nhận xét nào sau đây là sai ?

a)

Trong môi trường kiềm, ion (màu vàng) phản ứng với H2O sinh ra ion Cr2O72− (màu da cam).

b)

Trong môi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr2O72− oxi hóa được H2S thành S.

c)

Cr(OH)2 tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O2.

d)

Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch Ba(NO3)2 xuất hiện kết tủa màu vàng tươi.

10.

Cho các phát biểu sau:

(a). K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.

(b). Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.

(c). Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại

(d). Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.

(e). Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.

(f). CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

11.

Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

Fe2O3

d)

FeO

12.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.

b)

Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.

c)

CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.

d)

CrO là chất rắn màu trắng xanh

13.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với:

a)

H2SO4 đậm đặc.

b)

H2SO4 loãng

c)

Fe2(SO4)3 loãng

d)

FeSO4 loãng

14.

Mệnh đề không đúng là:

a)

Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+

b)

Fe khử được Cu2+ trong dung dịch Cu2+

c)

Fe2+ oxi hoá được Cu2+.

d)

Tính oxi hoá tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

15.

Ở nhiệt độ cao CuO không phản ứng được với chất nào

a)

Ag

b)

CO

c)

H2.

d)

Al

16.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2.

17.

Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cu

d)

Na

18.

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd

a)

Cu(NO3)2.

b)

HNO3.

c)

AgNO3.

d)

Fe(NO3)2.

19.

Cho Cu (z = 29), vị trí của Cu trong bảng tuần hoàn là:

a)

ô 29, chu kì 4, nhóm IIB

b)

ô 29, chu kì 4, nhóm IB

c)

ô 29, chu kì 3, nhóm IB

d)

ô 29, chu kì 5, nhóm IIB

20.

Cho các mô tả sau:

(1). Hoà tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H2

(2). Ðồng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ thua Ag

(3). Ðồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl3

(4). Có thể hoà tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O2

(5). Ðồng thuộc nhóm kim loại nhẹ (d = 8,98 g/cm3)

(6). Không tồn tại Cu2O; Cu2S

Số câu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đồng dẻo, dễ kéo sợi .

b)

Đồng là kim loại có màu đen.

c)

Đồng có thể dát mỏng hơn giấy viết từ 5 đến 6 lần.

d)

Đồng dẫn nhiệt, điện tốt.

22.

Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong các chất lỏng?

a)

CaSO4 khan

b)

CuSO4 khan

c)

CuSO4 .5H2O

d)

ZnSO4

23.

Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

a)

ure

b)

NaNO3

c)

NH4NO3

d)

NH4Cl

25.

Trong hợp chất, số oxi hóa phổ biến của Cu là:

a)

+1

b)

+2

c)

0

d)

+1, +2

26.

Hợp kim Cu – Zn (45% Zn) được gọi là:

a)

đồng bạch

b)

đồng thau

c)

đồng thanh

d)

đuy-ra

27.

Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào ?

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

không thay đổi

d)

không xác định được

28.

Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dùng thêm lượng dư chất nào sau đây ?

a)

Al

b)

Zn

c)

Mg

d)

Fe

29.

Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là:

a)

Cu(OH)2.CuCO3

b)

CuCO3

c)

Cu2O

d)

CuO

30.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch muối CuCl2,sau một thời gian thấy:

a)

thanh sắt chuyển màu xanh

b)

thanh sắt chuyển màu đen

c)

thanh sắt chuyển màu đỏ

d)

thanh sắt không thay đổ màu

31.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

32.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

33.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

34.

Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?

a)

Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh

b)

Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.

c)

Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.

d)

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.

35.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

b)

dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

36.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

37.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

38.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

39.

Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:

a)

Bazơ lưỡng tính.

b)

Hiđroxit lưỡng tính.

c)

Axit.

d)

Kiềm.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

41.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

42.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

43.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Na2Cr2O7.

b)

Cr2O3.

c)

CrO.

d)

Na2CrO4.

44.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

d)

2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

a)

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.

b)

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

c)

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

d)

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

46.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.

b)

Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.

c)

Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.

d)

Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.

47.

Cấu hình electron của 24Cr là

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d54s1

c)

[Ar]4s23d4

d)

[Ar]3d64s2

48.

Cấu hình electron của ion Cr3+

a)

[Ar]3d5

b)

[Ar]3d4

c)

[Ar]3d3

d)

[Ar]3d2

49.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Cr + 3F2 → 2CrF3

b)

2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3

c)

2Cr + 3S → Cr2S3

d)

3Cr + 2O2 → Cr3O4

50.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

51.

Phản ứng nào sau đây Cr2O3 thể hiện tính oxi hóa?

a)

Cr2O3 + NaOH ---> NaCrO2 + H2O

b)

Cr2O3 + Al --> Al2O3 + Cr

c)

Cr2O3 + HCl ---> CrCl3 + H2O

d)

Cr2O3 + Fe ---> Cr + Fe2O3

52.

Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

a)

CrS3

b)

CrSO4

c)

Cr2(SO4)3

d)

Cr2S3

53.

Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là

a)

CrO

b)

CrO3

c)

Cr2O3

d)

Cr(OH)3

54.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

b)

CrO là oxit bazơ

c)

CrO3 là oxit bazơ

d)

Cr2O3 là oxit lưỡng tính

55.

Chất X là hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. X là

a)

Cr2(SO4)3

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

CrO3