wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11_CK2

Total questions: 50

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo chung của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)
b)
c)
d)
2.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

3.

Ancol bậc 2 là

a)
b)
c)
d)
4.

có tên thay thế là

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

5.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm là

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

6.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

7.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

8.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

9.

Tên thay thế của ancol metylic là

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

10.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

11.

Để phân biệt etanol và glixerol người ta thường dùng

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

12.

Tên của ancol CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH là

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

13.

Glixerol có thể phản ứng với

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

CaO

14.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

15.
a)
b)
c)
d)
16.
a)
b)
c)
d)
17.

Số công thức cấu tạo thu gọn của ancol C4H10O là

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

18.

Sắp xếp các số để được câu trả lời đúng:

(1) cao hơn

(2) hoặc đồng phân ete của nó

(3) Các ancol có nhiệt độ sôi

(4) các hidrocacbon có cùng phân tử khối

(a)  

19.

Điền từ còn khuyết các ancol là chất_ _ _ _ (1), _ _ _(2) ở điều kiện thường.

(a)  

20.

Nhiệt độ sôi của các chất lần lượt là: nước:_____; ancol etylic: _____; ancol metylic: _____

(1): 100 độ C; (2) 64,7 độ C; (3) 120độ C; (4): 78,3độ C; (5)81độ C.

(a)  

21.

Phenol phản ứng được với dung dịch

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

22.

Chất tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH là

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

23.

Chất tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH là

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

24.

Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO­3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

b)

Phenol có tính axít nên dung dịch phenol trong nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

c)

Phản ứng của phenol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4) tạo axit picric.

d)

Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa vàng.

26.

Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH). Tên gọi khác của metanol là:

a)

ancol metylic

b)

etanol

c)

phenol

d)

ancol etylic

27.

Ancol có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH là

a)

Ancol etylic

b)

Ancol benzylic

c)

Propan-1,2-điol

d)

Glixerol

28.

Theo chiều tăng khối lượng mol trong phân tử, độ tan trong nước của các ancol:

a)

tăng dần

b)

không đổi

c)

giảm dần

d)

biến đổi không theo quy luật

29.

Cho các chất sau:

(1) CH3CH2OH;

(2) CH3CH2CH2OH;

(3) CH3CH2CH(OH)CH3;

(4) CH3OH.

Dãy nào sau đây sắp xếp các chất đúng theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần?

a)

(1) < (2) < (3) < (4)

b)

(4) < (1) < (2) < (3)

c)

(2) < (3) < (1) < (4)

d)

(3) < (2) < (1) < (4)

30.

Số đồng phân ancol bậc 2 có mạch cacbon phân nhánh của C­6H14O là :

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

31.

Công thức phân tử của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO (n \ge 1 )

b)

CnH2nO2 (n>1)

c)

CnH2n+2O (n>1)

d)

CnH2n-2O (n>1)

32.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

33.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

34.

Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

nước brom

b)

dung dịch AgNO3/NH3

c)

H2 (Ni, to)

d)

Cu(OH)2/OH-

35.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

36.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

37.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

38.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

39.

Tên thông thường của CH3CHO là

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

40.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

41.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

42.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

43.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

44.
Anđehit no, đơn chức mạch hở có công thức chung là
a)
CnH2n-1CHO (n≥2).
b)
CnH2n(COOH)2 (n≥0).
c)
CnH2n+1CHO (n≥0).
d)
CnH2n+1CHO (n≥1).
45.

Số đồng phân anđehit có cùng công thức phân tử C5H10O là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Chất tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

C2H5CHO.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

CH4.

47.

Các phản ứng trên chứng minh tính chất nào sau đây của anđehit?

a)

chỉ có tính khử.

b)

chỉ có tính oxi hoá.

c)

vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

d)

chỉ tác dụng được với H2 và O2.

48.
HCHO có tên gọi là
a)
Anđehit fomic
b)
Metanal
c)
Fomanđehit
d)
Tất cả đều đúng
49.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là
a)
anđehit axetic, butin-1, etilen.
b)
anđehit axetic, axetilen, butin-2.
c)
anđehit fomic, axetilen, etilen.
d)
anđehit fomic, vinylaxetilen, propin.
50.
Dung dịch chứa khoảng 40% HCHO trong nước gọi là dung dịch
a)
Fomon
b)
Fomanđehit
c)
Fomalin
d)
Fomon hoặc Fomalin