wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1 hóa 11

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là chất điện li?
a)
NaCl rắn khan.
b)
HClO.
c)
C2H5OH.
d)
C12H22O11.
2.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
HCl.
b)
Na2SO4.
c)
NaOH.
d)
KCl.
3.
Chất nào dưới đây có pH < 7 ?
a)
KNO3.
b)
HCl.
c)
NaOH.
d)
K2CO3.
4.
Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất (Giả thiết chúng cùng thuộc nồng độ mol/l)?
a)
NaOH.
b)
CH3COOH.
c)
HCl.
d)
CH3COONa.
5.
Phương trình điện li nào viết đúng?
a)

NaCl \rightarrow  Na+ + Cl-.

b)

KOH \leftrightarrow   K+ + OH-.

c)

HClO \rightarrow  H+ + ClO-.

d)

Ba(OH)2   \rightarrow   Ba+ + 2OH-.

6.
Tập hợp các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
a)
NH4+ ; Na+ ; Cl- ; OH-.
b)
Fe2+ ; NH4+ ; NO3- ; Cl-.
c)
Na+ ; Fe2+ ; H+ ; NO3-.
d)
Ba2+ ; K+ ; OH- ; CO32-.
7.

Cho các chất sau: Fe, Pt, P, S, Fe(OH)2, CuO, FeO, Fe3O4, Na2CO3, Na2SO4. HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với bao nhiêu chất.

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

7.

8.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
pH = - lg[H+].
b)
[H+]=10a thì pH = a.
c)
pH + pOH = 14.
d)
[H+].[OH-] = 10-14.
9.
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch với nhau?
a)
Ca(OH)2 + NH4Cl.
b)
AgNO3 + HCl.
c)
NaNO3 + K2SO4.
d)
NaOH + FeCl3.
10.
Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. pH dung dịch X là?
a)
12.
b)
2.
c)
7.
d)
1.
11.
Cho dãy các chất: Ca(OH)2, NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Mg(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
a)
4.
b)
5.
c)
3.
d)
2.
12.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32- → CaCO3 ?
a)
Ca(OH)2 + CO2.
b)
Ca(HCO3)2 + NaOH.
c)
Ca(OH)2 + (NH4)2CO3.
d)
CaCl2 + Na2CO3.
13.
Một dung dịch X có [OH-]=3.10-8M thì dung dịch đó có môi trường
a)
trung tính.
b)
axit.
c)
kiềm.
d)
lưỡng tính.
14.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?(phản ứng có nhiệt độ)

a)

NH4NO2 \rightarrow   N2 + 2H2O.

b)

NH4NO3 \rightarrow   NH3 + HNO3.

c)

NH4Cl \rightarrow  NH3 + HCl.

d)

NH4HCO3 \rightarrow  NH3 + H2O + CO2.

15.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
a)
(NH4)2SO4.
b)
NH4HCO3.
c)
CaCO3.
d)
NH4NO2.
16.
Khi tác dụng với kim loại, khí nitơ thể hiện tính
a)
oxi hóa.
b)
khử.
c)
axit.
d)
vừa oxi hóa, vừa khử.
17.

Trong phản ứng sau: 4NH3 + 3O2 \rightarrow   2N2 + 6H2O. NH3 đóng vai trò là

a)
chất khử.
b)
chất oxi hóa.
c)
vừa khử, vừa oxi hóa.
d)
không phải chất khử, không phải chất oxi hóa.
18.
Hỗn hợp nào dùng để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm
a)
NH4Cl, Ca(OH)2.
b)
NH4Cl, Al(OH)3.
c)
N2, H2.
d)
Cu, HNO3.
19.
Axit HNO3 có tính chất nào sau đây?
a)
Có tính khử mạnh.
b)
Có tính axit yếu.
c)
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
d)
Tính axit và tính oxi hóa mạnh.
20.
Trong điều kiện thích hợp, chất nào sau đây phản ứng được với C?
a)
NaOH.
b)
Al.
c)
HCl.
d)

P.

21.
Cacbon không thể hiện số oxi hóa nào sau đây?
a)
0.
b)
-4.
c)
+5.
d)
+2.
22.
Khi chuyển từ phương trình ion đầy đủ sang phương trình ion rút gọn, người ta đã loại bỏ
a)
các chất tan tốt trong nước.
b)
các ion có nồng độ cao trong dung dịch.
c)
các chất kết tủa, chất khí, chất điện ly yếu.
d)
các ion không tham gia phản ứng.
23.
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?
a)
KOH.
b)
HCl.
c)
MgO.
d)
CaCl2.
24.
Trường hợp nào khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm gồm oxit kim loại, nitơ đioxit và oxi?
a)
NaNO3 , AgNO3.
b)
Cu(NO3)2, Zn(NO3)2.
c)
Zn(NO3)2, KNO3.
d)
Fe(NO3)3, KNO3.
25.
Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
a)
H3PO4.
b)
NH3.
c)
NaCl.
d)
KOH.
26.
Dung dịch HNO3 0,01M có pH bằng
a)
13.
b)
1.
c)
12.
d)
2.
27.
Một loại nước thải công nghiệp có pH = 3,5. Nước thải đó có môi trường
a)
trung tính.
b)
axit.
c)
bazơ.
d)
lưỡng tính.
28.
Chất nào sau đây là chất điện li?
a)
C2H5OH.
b)
HNO3.
c)
C12H22O11.
d)
CO2.
29.
Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaHCO3, hiện tượng xảy ra là
a)
có kết tủa và sủi bọt khí.
b)
thoát ra khí không màu.
c)
thoát ra khí mùi khai.
d)
xuất hiện kết tủa trắng.
30.
Phản ứng 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O có phương trình ion thu gọn là
a)
H+ + OH- → H2O.
b)
2K+ + SO42- → K2SO4.
c)
H2+ + 2OH- → 2H2O.
d)
K2+ + SO42- → K2SO4.
31.
Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là
a)
silicagen.
b)
than hoạt tính.
c)
thạch anh.
d)
đá vôi.
32.
Cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng trong dung dịch?
a)
NaOH và K2SO4.
b)
AgNO3 và LiCl.
c)
K3PO4 và KOH.
d)
Na2CO3 và KCl.
33.
Nhận xét nào sau đây chưa đúng.
a)
Nito là khí không màu, không mùi, không vị, tan rất ít trong nước.
b)
Amoniac tan rất nhiều trong nước và tạo ra dung dịch có tính bazo mạnh.
c)
Tất cả muối amoi đều tan nhiều trong nước, không có màu.
d)
Axit nitric là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
34.
Cho các chất: Cu, Fe(OH)3, CaCO3, S, FeO, CuO lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
a)
3.
b)
4.
c)
5.
d)
6.
35.
Thuốc thử để phân biệt dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học: NH4NO3, Na2SO4, NaCl là
a)
NaOH.
b)
Ba(OH)2.
c)
Quỳ tím.
d)
Phenolphtalein.
36.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sự điện li là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm.
b)
Hợp chất Zn(OH)2 là bazơ lưỡng tính.
c)
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
d)
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết những ion cùng tồn tại trong dung dịch.
37.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây: Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là

a)

NH3.

b)

HCl.

c)

CO2.

d)

N2.

38.
Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?
a)
HNO3.
b)
CuO.
c)
Al.
d)
Fe2O3.
39.

Cho các nhận định sau:

(1) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc cation NH4+ và anion gốc axit.

(2) Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 dung dịch NH3 đặc và HCl đặc sau đó đưa 2 đũa tiếp xúc với nhau xuất hiện khói trắng

(3) Phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32- \rightarrow   CaCO3

(4) Khí NH3 là khí có mùi khai, sốc, nặng hơn không khí, dễ hóa lỏng và tan nhiều trong nước

(5) Các kim loại Au, Pt, Al, Fe, Cu đều không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội.

Số nhận định không đúng là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

40.

Cho các tính chất sau:

(a) Có tính axit và tính oxi hóa mạnh.

(b) Tinh thể trong suốt, không màu và dễ chảy rửa.

(c) Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.

(d) Bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

(e) Kém bền, có mùi khai, xốc và nhẹ hơn không khí. Axit nitric có những tính chất là:

a)

(a), (c), (d).

b)

(a), (b), (e).

c)

(b), (c), (e).

d)

(a), (b), (c).

41.
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
a)
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...
b)
tổng hợp phân đạm.
c)
sản xuất axit nitric.
d)
tổng hợp amoniac.
42.
Ứng dụng nào sau đây không phải của HNO3?
a)
Sản xuất phân bón.
b)
Sản xuất thuốc nổ.
c)
Sản xuất hiđrazin N2H4.
d)
Sản xuất thuốc nhuộm.
43.
Dung dịch của một bazơ ở 250C có
a)
[H+] = 1,0.10-7.
b)
[H+] < 1,0.10-7.
c)
[H+] > 1,0.10-7.
d)
[H+].[OH-]> 1,0.10-14.
44.
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
a)
Li, Mg, Al.
b)
Li, H2, Al.
c)
H2, O2.
d)
O2, Ca, Mg.
45.
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
a)
K2SO4.
b)
K3PO4.
c)
NaCl.
d)
KNO3.