wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập PU OXH-KH số 1-10A

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu để nhận ra phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

Số mol.

b)

Số oxi hóa.

c)

Số khối.

d)

Số proton.

2.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

cation.

3.

Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại

a)

bị khử.

b)

bị oxi hoá.

c)

cho proton.

d)

nhận proton.

4.

Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2

a)

+2.

b)

. +4.

c)

+6.

d)

-1

5.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4

a)

+4.

b)

+6.

c)

-4

d)

-6.

6.

Số oxi hóa của Mn trong phân tử KMnO4

a)

+6.

b)

+7.

c)

-6.

d)

-7.

7.

Số oxi hóa của Cl trong phân tử NaClO3

a)

+5.

b)

+7.

c)

-5.

d)

-7.

8.

Số oxi hóa của Cr trong phân tử K2Cr2O7

a)

-6.

b)

-3.

c)

+3.

d)

+6.

9.

Số oxi hóa của N trong ion NH4+ là

a)

+3.

b)

-5.

c)

+5.

d)

-3.

10.

Số oxi hóa của N trong ion  NO3-

a)

+3.

b)

-5.

c)

+5.

d)

-3.

11.

Số oxi hóa của C trong ion CO32-

a)

-6.

b)

-4.

c)

+6.

d)

+4.

12.

Số oxi hóa của carbon và oxygen trong C2O42- lần lượt là

a)

+3, -2.

b)

+4, -2

c)

+1, -3.

d)

+3, -6.

13.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là:

a)

+1 và +1.

b)

–4 và +6.

c)

–3 và +5

d)

–3 và +6

14.

Cromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cr(OH)3.

b)

Na2CrO4.

c)

CrCl2.

d)

Cr2O3.

15.

Cho các chất sau: Mn, MnO2, MnCl2, KMnO4. Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong các chất lần luợt là:

a)

+2, 2, 4, +8.

b)

0, +4, +2, +7.

c)

0, +4, 2, +7.

d)

0, +2, 4, 7.

16.

Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất KCl, KClO, KClO2; KClO3, KClO4 lần lượt là:

a)

-1; +3; +1; +5; +7.

b)

-1; +1; +3; +5; +7.

c)

-1; +5; +3; +1; +7.

d)

-1; +1; +3; +7; +5.

17.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là:

a)

–2, –1, –2, –0,5.

b)

–2, –1, +2, –0,5.

c)

–2, +1, +2, +0,5.

d)

–2, +1, – 2, +0,5.

18.

Hãy cho biết  quá trình như hình bên là quá trình nào sau đây?

a)

Oxi hóa.

b)

Khử.

c)

Nhận proton.

d)

Tự oxi hóa – khử.

19.

Hãy cho biết quá trình như hình bên là quá trình nào sau đây?

a)

Oxi hóa.

b)

Khử.

c)

Nhận proton.

d)

Tự oxi hóa – khử.

20.

Hãy cho biết quá trình như hình bên là quá trình nào sau đây?

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa – khử.

21.

Chất khử trong phản ứng dưới đây là

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

22.

Chất oxi hóa trong phản ứng dưới đây là

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

23.

Chất bị oxi hóa trong phản ứng dưới đây là

a)

Na.

b)

H2O.

c)

NaOH.

d)

H2.

24.

Chất oxi hoá trong phản ứng dưới đây là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

Al.

d)

H2O.

25.

Chất bị khử trong phản ứng dưới đây là

a)

Cu.

b)

H2SO4.

c)

CuSO4.

d)

SO2.

26.

Trong phản ứng dưới đây, chất khử là

a)

CuO.

b)

H2.

c)

Cu.

d)

H2O.

27.

Vai trò của H2S trong phản ứng 2FeCl3 + H2S -> 2FeCl2 + S + 2HCl là

a)

. chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

axit.

d)

axit và chất khử.

28.

Trong phản ứng 6KI + 2KMnO4 +4H2O -> 3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất bị oxi hóa là

a)

KI.

b)

I2.

c)

H2O.

d)

KMnO4.

29.

Phản ứng nào sau đây có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố calcium?

a)

Ca(OH)2  +  CuCl2  -> Cu(OH)2↓  +  CaCl2.

b)

CaCl2  -> Ca  +  Cl2.

c)

3CaCl2 + 2K3PO4 -> Ca3(PO4)2  +  6KCl.

d)

CaO  +  2HCl -> CaCl2  +  H2O.

30.

Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Mn?

a)

4HCl  +  MnO2  ->  MnCl2  +  Cl2  +  2H2O.

b)

Mn  +  O2 -> MnO2.

c)

2HCl  +  MnO -> MnCl2  +  H2O.

d)

6KI  +  2KMnO4  +  4H2O  -> 3I2  +  2MnO2  +  8KOH.

31.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về phản ứng: Ca + Cl2  -> CaCl2?

a)

Mỗi nguyên tử calcium nhận 2e.

b)

mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử chlorine nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử calcium nhường 2e.

32.

Cho phản ứng hoá học sau. Trong phản ứng đó xảy ra:

a)

Sự oxi hoá Cr và sự khử O2.

b)

Sự khử Cr và sự oxi hoá O2

c)

Sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O2.

d)

Sự khử Cr và sự khử O2.

33.

Vai trò của HBr trong phản ứng KClO3  + 6HBr -> 3Br2  +  KCl  +  3H2O là

a)

vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường.

b)

chất khử.

c)

vừa là chất khử, vừa là môi trường.

d)

chất oxi hóa.

34.

Cho phản ứng sau. Nhận xét nào sau đây về phản ứng  là đúng?

a)

Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử.

b)

Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá.

c)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá.

d)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá.

35.

Trong phản ứng 2NO2  +  2NaOH -> NaNO3  +  NaNO2  + H2O, vai trò của NO2 là:

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

36.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?

a)

Na2SO4.

b)

SO2.

c)

H2S.

d)

H2SO4.

37.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

38.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

39.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử.

b)

Trong các hợp chất, số oxi hóa H luôn là +1.

c)

Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.

d)

Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.

40.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.