wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra học kì hóa 10

Total questions: 39

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nào mang điện tích âm trong nguyên tử?

a)

Electron

b)

Nơtron.

c)

Proton

d)

Hạt nhân.

2.

Trong phân lớp s có số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

3.

Trong phân lớp p có số electron tối đa là bao nhiêu

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

4.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

8

b)

14

c)

16

d)

18

5.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nhóm kim loại kiềm ở

a)

Đầu các chu kì

b)

Cuối các chu kì

c)

Đầu các nhóm nguyên tố.

d)

Cuối các nhóm nguyên tố.

6.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nhóm khí hiếm ở

a)

Đầu các chu kì.

b)

Cuối các chu kì.

c)

Đầu các nhóm nguyên tố.

d)

. Cuối các nhóm nguyên tố

7.

Ion nào sau đây là cation?

a)

Na+.

b)

O2-.

c)

Br-.     

d)

S2-.

8.

Ion nào sau đây là anion?

a)

Na+.

b)

Ca2+.  

c)

Cl-.     

d)

Al3+.

9.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

Mg2+.

b)

Na+.

c)

OH-.

d)

O2-.

10.

Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

Từ 0,0 đến < 0,4.     

b)

Từ 0,4 đến < 1,7.

c)

1,7.

d)

> 1,7.

11.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

H2.      

b)

N2.

c)

HCl.

d)

O2.

12.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

Lực hút tính điện của các ion.

b)

. Một hay nhiều cặp nơtron chung.

c)

. Một hay nhiều cặp proton chung

d)

Một hay nhiều cặp electron chung.

13.

Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất chứa liên kết ion được gọi là gì?

a)

Điện hóa trị.

b)

Cộng hóa trị

c)

Liên kết cộng hóa trị.

d)

Electron hóa trị.

14.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

-3

15.

Số oxi hóa của nguyên tố S trong phân tử H2S bằng bao nhiêu?

a)

+4

b)

+2

c)

-1

d)

-2

16.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình

a)

Oxi hóa.

b)

Khử

c)

Hòa tan.

d)

Phân hủy.

17.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình nhường electron được gọi là quá trình

a)

Phân hủy

b)

Khử

c)

Hóa hợp

d)

Oxi hóa

18.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất khử là

a)

Chất nhường electron

b)

Chất thu electron.

c)

Chất nhường proton.

d)

Chất thu proton.

19.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là

a)

Chất nhường electron.        

b)

Chất thu proton.

c)

Chất nhường proton.

d)

Chất thu electron.

20.

Phản ứng CaCO3 CaO + CO2 thuộc loại

a)

 Phản ứng hóa hợp.

b)

Phản ứng phân hủy.

c)

Phản ứng thế.

d)

Phản ứng trao đổi.

21.

Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxi hóa?

a)

Phản ứng hóa hợp.

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế.

d)

Phản ứng trao đổi.

22.

Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch H2SO4 loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một viên kẽm nhỏ thì thấy viên kẽm tan dần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?

a)

Không màu.

b)

Màu vàng

c)

Màu xanh.    

d)

Màu nâu đỏ.

23.

Cho kí hiệu nguyên tử natri là . Số hiệu nguyên tử natri là bao nhiêu?

a)

11

b)

23

c)

12

d)

34

24.

Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố p?

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s2.

c)

1s2.     

d)

1s22s22p63s1.

25.

Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IIA.

b)

VA.

c)

VIIA.

d)

IA.

27.

Nguyên tử F (Z = 9) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào?

a)

F+.      

b)

F2+.

c)

F-.

d)

F2-.

28.

Nguyên tử Na (Z = 11) khi nhường đi một electron thì tạo thành ion nào?

a)

Na2+.

b)

Na2-.

c)

Na-.

d)

Na+.

29.

Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?

a)

H2.

b)

HCl.

c)

H2O.

d)

NH3.

30.

Dựa vào giá trị độ âm điện (Ca:1,00; N: 3,04; Cl: 3,16; H: 2,2; Na: 0,93; K: 0,82), hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?

a)

CaCl2.

b)

NH3.

c)

KCl.

d)

NaCl.

31.

Trong phân tử CaCl2, nguyên tố Ca có điện hóa trị là bao nhiêu?

a)

2+

b)

2-

c)

1-

d)

1+

32.

Số oxi hóa của nitơ trong HNO3

a)

+5

b)

+4

c)

+3

d)

+2

33.

Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?

a)

Na.     

b)

H2O.

c)

NaOH.

d)

H2.

34.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

CaCO3 CaO + CO2.

c)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.

d)

Na2O + H2O → 2NaOH.

35.

Tiến hành thí nghiệm cho đinh sắt (đã làm sạch bề mặt) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 khi đó xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, vai trò của Fe trong phản ứng là

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

chất bị khử.

d)

chất thu electron.

36.

Cho: O ( Z = 8), Al ( Z = 13).

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố O, Al.

b) Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố O, Al trong bảng tuần hoàn.

(a)  

37.

Cân bằng phương trình hoá học của các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi hóa trong mỗi phản ứng đó.

a) NH3 + O2 -->NO + H2O

b) Al + Fe2O3 -->Al2O3 + Fe

(a)  

38.

Dựa vào cấu tạo phân tử giải thích tại sao HCl tan nhiều trong nước còn CO2 tan không nhiều trong nước.

(a)  

39.

Hòa tan hết m gam Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường H2SO4 loãng, dư. Tính giá trị m. (Cho nguyên tử khối Fe = 56)

(a)