wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Liên kết hóa học

Total questions: 35

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị có cực.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại

2.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

nhường bớt electron.

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

d)

nhận thêm electron.

3.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hoá trị có cực.

b)

cộng hoá trị không cực.

c)

hiđro.

d)

ion

4.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

d)

Sự góp chung các electron độc thân.

5.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là

a)

Liên kết kim loại.

b)

Liên kết hiđro

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết cộng hoá trị.

6.

Anion X2- có cấu hình electron giống R+ (có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s22s22p2

b)

1s2 2s2 2p63s2

c)

1s2 2s2 2p4

d)

1s2 2s2 2p5

7.

Cation X- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Liên kết của nguyên tố X với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết cho nhận

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết hidro.

8.

Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

a)

liên kết đôi.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

liên kết cộng hóa trị không cực.

9.

Chất nào sau đây chứa ion đa nguyên tử?

a)

AlCl3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

H2SO4

10.

Chất nào sau đây chứa ion đa nguyên tử

a)

AlCl3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

H2SO4

11.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

12.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

13.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.

b)

khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho các nguyên tử khác.

c)

khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

d)

khả năng nhường proton nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

14.

Các nguyên tử và ion 9F-; 10Ne, 11Na+ giống nhau về

a)

số khối.

b)

số electron.

c)

số proton.

d)

số nơtron.

15.

Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

16.

Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

NH4Cl.

17.

Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là

a)

HCl.

b)

CaCl2.

c)

KBr.

d)

NaF.

18.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
19.

Nguyên tố oxi có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p4. Sau khi liên kết cấu hình electron của nó là

a)

1s22s22p43s2.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p6.

20.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

21.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

N2, CO2, CH4.

b)

HCl, CO2, CH4.

c)

NH3, N2, CH4.

d)

H2O, H2, N2.

22.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

23.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

24.

Số electron của ion 11Na+

a)

11.

b)

12.

c)

9.

d)

10.

25.

Công thức phân tử của natri clorua là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

HCl.

d)

NaCl.

26.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2.

d)

NaCl.

27.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
28.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
29.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại

a)

Liên kết cộng hoá trị không cực.

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết tinh thể.

30.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

kim loại và phi kim.

c)

phi kim điển hình.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

31.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

32.

Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

phi kim khác nhau.

b)

phi kim mạnh và kim loại mạnh.

c)

cùng một phi kim điển hình.

d)

kim loại và kim loại.

33.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

34.

Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7