wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra lần 1 HK 2 lớp 10

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl. Hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

dung dịch chuyển sang màu đỏ.

c)

có kết tủa trắng xuất hiện.

d)

có kết tủa vàng xuất hiện.

2.

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaBr. Hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

dung dịch chuyển sang màu đỏ.

c)

có kết tủa đen xuất hiện.

d)

có kết tủa vàng nhạt xuất hiện.

3.

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch KI. Hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

dung dịch chuyển sang màu đỏ.

c)

có kết tủa trắng xuất hiện.

d)

có kết tủa vàng đậm xuất hiện.

4.

Nhỏ 1 – 2 giọt dung dịch HCl lên giấy quỳ tím. Hiện tượng quan sát được là

a)

giấy quỳ chuyển màu xanh.

b)

giấy quỳ chuyển màu đỏ.

c)

giấy quỳ chuyển màu trắng.

d)

giấy quỳ không đổi màu.

5.

Xác định vai trò của axit clohidric trong phản ứng sau đây:

                   K2Cr2O7  + 14HClđặc  →   2KCl  +  2CrCl3  +   3Cl2  +   7H2O

a)

Là một chất oxi hóa

b)

Môi trường   

c)

Là một chất khử

d)

Vừa là chất khử vừa là môi trường

6.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa?

a)

4 HCl + MnO2 →  MnCl2  + Cl2 + 2H2O

b)

2HCl + Mg(OH)2 →  MgCl2 + 2H2O

c)

2HCl + CuO →  CuCl2 + H2O

d)

2HCl + Zn →  ZnCl2 + H2

7.

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cho các phản ứng sau:

(1) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

(2) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

(3) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

(4) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

(5) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Nước Javen lần đầu tiên được sản xuất trên thế giới vào năm 1789 tại Javen (Pháp) bởi nhà hóa học Claude Louis Berthollet. Phương trình hóa học của phản ứng điều chế nước Javen là

a)

Cl2. + 2NaOH \rightarrow  NaCl + NaClO + H2O

b)

3Cl2. + 6NaOH \rightarrow  5NaCl + NaClO3 + 3H2O

c)

Cl2. + 2NaI \rightarrow  2NaCl + I2

d)

Cl2. + Ca(OH)2 \rightarrow   CaOCl2 + H2O

10.

Axit flohiđric (HF) là một axit yếu nhưng có tính chất đặc biệt là ăn mòn các đồ vật bằng thủy tinh. Phương trình hóa học chứng minh cho nhận định trên là

a)

SiO3 + 6HF \rightarrow  SiF6 + 3H2O

b)

SiO2 + 4HF \rightarrow  SiF4 + 2H2O

c)

SiO + 2HF \rightarrow  SiF2 + H2O

d)

SiO4 + 8HF \rightarrow  SiF8 + 4H2O

11.

Phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân KMnO4 để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

KMnO4 \rightarrow  KMnO2 +O2

b)

2KMnO4 \rightarrow  K2MnO2 + MnO2 +2O2

c)

2KMnO4 \rightarrow  K2MnO4 + MnO2 +O2

d)

2KMnO4 \rightarrow  K2MnO + MnO2 +5/2O2

12.

Khí flo oxi hóa nước dễ dàng ở ngay nhiệt độ thường, hơi nước nóng bốc cháy khi tiếp xúc với khí flo. Phương trình hóa học của phản ứng là

a)

F2 + H2O \rightarrow   2HF + 1/2 O2

b)

F2 + H2O + 1/2 O2 \rightarrow   2HFO

c)

F2 + H2O \rightarrow   HF + HFO

d)

2F2 + H2O \rightarrow   2HF2 + 1/2 O2

13.

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?

a)

H2 + Cl2 \rightarrow   2HCl

b)

Cl2 + H2O \rightarrow    HCl + HClO

c)

Cl2 + SO2 + 2H2O →  2HCl + H2SO4

d)

NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) \rightarrow   NaHSO4 + HCl

14.

Phản ứng nào dùng để khắc chữ và hình lên thủy tinh ?

a)

SiO­2 + 2NaOH \rightarrow   Na2SiO3 + H2O

b)

SiO2 + 4HF \rightarrow   SiF4 + 2H2O

c)

CaF2 + H2SO4 đặc   \rightarrow  CaSO4 + 2HF

d)

3F2 + 2Au   \rightarrow   2AuF3

15.

Cho các dung dịch Ba(OH)2, HCl, K2SO4, NaNO3. Chỉ dùng thêm quỳ tím làm thuốc thử thì có thể phân biệt được tối đa bao nhiêu dung dịch?                                 

a)

4 dung dịch.

b)

3 dung dịch.

c)

2 dung dịch.

d)

1 dung dịch.

16.

Cho các dung dịch AgNO3, NaCl, KNO3, Na2CO3. Chỉ dùng thêm dung dịch HCl làm thuốc thử thì có thể phân biệt được tối đa bao nhiêu dung dịch?

a)

4 dung dịch.

b)

3 dung dịch.

c)

2 dung dịch.

d)

1 dung dịch.

17.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ?

a)

Không có hiện tượng gì.

b)

Dung dịch chuyển sang màu vàng

c)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

18.

Làm nổ hỗn hợp chứa 40 % hiđro và 60 % clo, dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng đi qua bình nước có pha quỳ tím, nhận thấy

a)

dung dịch hóa màu đỏ

b)

dung dịch hóa đỏ rồi mất màu

c)

dung dịch hóa màu xanh 

d)

dung dịch hóa xanh rồi mất màu

19.

Chất nào sau đây làm giấy quì tím hóa đỏ?

a)

khí HCl khô

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch NaCl

d)

dung dịch NaOH

20.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư cho hiện tượng sủi bọt khí?

a)

Na2CO3

b)

Ba(OH)2        

c)

K2SO4

d)

Ca(NO3)2      

21.

Hiện tượng quan sát được khi cho quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là

a)

quỳ tím hóa đỏ, sau đó mất màu.

b)

quỳ tím hóa đỏ.

c)

quỳ tím hóa xanh.

d)

quỳ tím không đổi màu.

22.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí ozon vào dung dịch KI có một ít hồ tinh bột là

a)

dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

có kết tủa trắng.

c)

dung dịch chuyển sang màu đỏ.

d)

không có hiện tượng gì.

23.

Dẫn khí ozon vào dung dịch KI có nhỏ vài giọt quỳ tím, hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

dung dịch không đổi màu.

c)

dung dịch chuyển sang màu đỏ.

d)

dung dịch có màu tím.

24.

Thuốc thử để nhận ra iot là

a)

hồ tinh bột.

b)

nước brom.

c)

phenolphtalein.        

d)

quì tím.

25.

Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn: HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2 thứ tự thuốc thử nào sau đây là đúng?

a)

Quỳ tím, dung dịch Na2CO3

b)

Quỳ tím, dung dịch AgNO3

c)

CaCO3, quỳ tím         

d)

Quỳ tím, CO2

26.

Để phân biệt 5 dung dịch: NaCl, NaBr, NaI, NaOH, HCl, có thể dùng trực tiếp nhóm thuốc thử nào sau đây?

a)

dung dịch AgNO3, khí clo

b)

dung dịch AgNO3

c)

quỳ tím

d)

quỳ tím, dung dịch AgNO3

27.

Để nhận biết 3 dung dịch Na2CO3, NaCl, NaNO3, thứ tự thuốc thử nào sau đây là đúng?

a)

dung dịch HCl, dung dịch AgNO3

b)

dung dịch HCl, quỳ tím

c)

quỳ tím, dung dịch HCl

d)

dung dịch HCl

28.

Để nhận biết 3 dung dịch AgNO3, NaBr, NaNO3, thứ tự thuốc thử nào sau đây là đúng?

a)

quỳ tím, dung dịch HCl

b)

dung dịch HCl, dung dịch AgNO3

c)

dung dịch HCl, quỳ tím

d)

quỳ tím

29.

Để nhận biết 3 dung dịch HCl, HBr, HI cần dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch HCl

d)

hồ tinh bột

30.

Chọn phản ứng không đúng.

a)

2Ag + 2HCl  →   2AgCl + H2

b)

Na2S + 2HCl  →   2NaCl + H2S

c)

CuO + 2HCl  →  CuCl2 + H2O

d)

AgNO3 + KCl →  AgCl + KNO3

31.

Đốt 3,36 gam kim loại M trong khí clo dư thì thu được 9,75 gam muối clorua. Kim loại M là

a)

Cu

b)

Al

c)

Zn

d)

Fe

32.

Có bao nhiêu gam SO2 tạo ra khi cho 128g S phản ứng hoàn toàn với 100g O2:

a)

228g.

b)

256g.

c)

200g.

d)

160g.

33.

Cho 1,1 gam hỗn hợp bột nhôm và bột sắt tác dụng vừa đủ với 1,28 gam bột lưu huỳnh. Khối lượng nhôm trong hỗn hợp ban đầu là

a)

0,56 gam.

b)

0,54 gam.

c)

. 0,27 gam.

d)

0,72 gam.

34.

: Cho 16 gam hỗn hợp bột Fe và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1 gam khí H2 bay ra. Hỏi lượng muối tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?

a)

33,75 gam.

b)

51,5 gam.

c)

87 gam.

d)

Kết quả khác.