Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 4

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của axit sunfuric là:

a)

H2S 

b)

HCl   

c)

H2SO4

d)

SO2

2.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lí của axit sunfuric?

a)

chất lỏng, màu vàng, tan ít trong nước

b)

chất lỏng sánh như dầu, không màu

c)

chất rắn, không màu, không bay hơi 

d)

chất rắn, màu vàng

3.

H2SO4 tan vô hạn trong nước và toả nhiều nhiệt, nên khi muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, ta nên:

a)

rót từ từ nước vào axit 

b)

rót từ từ axit vào nước 

c)

rót nhanh nước vào axit

d)

rót nhanh axit vào nước.

4.

Oleum có công thức là:

a)

H2S 

b)

SO2

c)

H2SO4

d)

H2SO4.nSO3

5.

Công thức nào sau đây là của muối sunfat trung hoà?

a)

NaHSO4

b)

NaHCO3

c)

Na2SO4

d)

KHSO4

6.

Công thức nào sau đây là của muối axit (hiđrosunfat)?

a)

NaHSO4

b)

Na2SO4  

c)

K2SO4   

d)

CaSO4

7.

Thuốc thử để nhận biết ion sunfat  là:

a)

dung dịch muối natri

b)

dung dịch muối bari 

c)

quỳ tím  

d)

phenolphtalein

8.

Axit sunfuric là hoá chất hàng đầu được dùng trong nhiều ngành sản xuất. Ứng dụng nào sau đây không phải của axit sunfuric?

a)

sản xuất phân bón 

b)

sản xuất chất dẻo, tơ sợi tổng hợp

c)

sản xuất chất giặt rửa tổng hợp

d)

làm thức ăn cho con người

9.

Tính chất nào sau đây không phải của dung dịch axit sunfuric (H2SO4)?

a)

tính axit mạnh

b)

tính oxi hoá mạnh

c)

tính háo nước

d)

tính khử mạnh

10.

Khi nhận biết ion sunfat, người ta thường dùng dung dịch muối bari để tạo ra kết tủa trắng bari sunfat. Công thức phân tử của bari sunfat là:

a)

BaCl2

b)

BaCO3

c)

BaSO4

d)

Ba(NO3)2

11.

Thể tích khí H2 (đktc) thu được khi cho 0,1 mol Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư là:

a)

2,24 lit

b)

4,48 lit  

c)

8,96 lit

d)

13,44 lit

12.

Thể tích khí H2 (đktc) thu được khi cho 0,2 mol Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư là:

a)

2,24 lit 

b)

4,48 lit  

c)

8,96 lit 

d)

13,44 lit

13.

Thể tích khí H2 (đktc) thu được khi cho 0,4 mol Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư là:

a)

2,24 lit 

b)

4,48 lit

c)

8,96 lit  

d)

13,44 lit

14.

Thể tích khí H2 (đktc) thu được khi cho 0,6 mol Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư là:

a)

2,24 lit  

b)

4,48 lit   

c)

8,96 lit 

d)

13,44 lit

15.

Thể tích khí H2 (đktc) thu được khi cho 0,1 mol Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư là:

a)

2,24 lit 

b)

4,48 lit

c)

8,96 lit

d)

13,44 lit

16.

Khi tăng nồng độ của chất phản ứng, tốc độ phản ứng sẽ:

a)

tăng 

b)

giảm  

c)

khi tăng khi giảm

d)

không đổi

17.

Khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng sẽ:

a)

tăng 

b)

giảm

c)

khi tăng khi giảm

d)

không đổi

18.

Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng sẽ:

a)

tăng

b)

giảm

c)

khi tăng khi giảm

d)

không đổi

19.

Khi tăng diện tích bề mặt của chất phản ứng, tốc độ phản ứng sẽ

a)

tăng 

b)

giảm   

c)

khi tăng khi giảm 

d)

không đổi

20.

Chất xúc tác làm tốc độ phản ứng

a)

tăng 

b)

giảm 

c)

khi tăng khi giảm

d)

không đổi

21.

Cho cân bằng hoá học: CO + H2O  CO2 + H2. Khi thêm CO vào, cân bằng phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch  

c)

không chuyển dịch 

d)

không xác định

22.

Cho cân bằng hoá học: N2 + 3H2  2NH3. Khi thêm N2 vào, cân bằng phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

không xác định

23.

Cho cân bằng hoá học: I2 + H2  2HI. Khi thêm H2 vào, cân bằng phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch  

c)

không chuyển dịch

d)

không xác định

24.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 + O2  2SO3. Khi thêm SO2 vào, cân bằng phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch

c)

không chuyển dịch 

d)

không xác định

25.

Cho cân bằng hoá học: N2O4  2NO2. Khi thêm N2O4 vào, cân bằng phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch

c)

không chuyển dịch 

d)

không xác định

26.

Thực hiện thí nghiệm điều chế H2S trong phòng thí nghiệm như hình vẽ bên. 

Hãy cho biết X là chất rắn nào sau đây:

a)

CuSO4  

b)

MgSO4  

c)

FeSO4

d)

FeS

27.

Người ta thường điều chế và thử tính chất của SO2 trong phòng thí nghiệm theo sơ đồ bên.

Hỏi X là chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

Na2SO3

c)

NaOH 

d)

Na2SO4

28.

Người ta thường điều chế và thử tính chất của SO2 trong phòng thí nghiệm theo sơ đồ bên.

Để chứng minh SO2 có tính khử, người ta thường dùng dd X là:

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Br2  

d)

H2S

29.

Trong phòng thí nghiệm, axit clohiđric (HCl) thường được điều chế theo sơ đồ bên.

Chất X là:

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Na2O

d)

NaNO3

30.

Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm bên.

Hãy cho biết X là dung dịch nào sau đây?

a)

HCl đặc

b)

H2SO4 đặc 

c)

NaOH đặc   

d)

HCl loãng