NEW
Font size
WorksheetsHóa cuối kì II
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 10: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, khí SO2 sinh ra được xử lý bằng cách
dùng bông gòn đậy miệng ống nghiệm tẩm dung dịch nào sau đây?
A. C2H5OH
B. NaOH
C. HCl
D. NaCl
Câu 12: Chất xúc tác là chất
A. làm giảm tốc độ phản ứng và bị tiêu hao trong phản ứng.
A. làm giảm tốc độ phản ứng và không bị tiêu hao trong phản ứng.
A. làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc.
A. làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao nhiều trong phản ứng.
Câu 16: Khi cho cùng một lượng dung dịch H2SO4 vào hai cốc chứa CaCO3 có khối lượng bằng nhau. Ở cốc CaCO3 đã được nghiền mịn thấy khí thoát ra nhanh và mạnh hơn cốc CaCO3 dạng khối. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên là
A. nồng độ.
B. nhiệt độ.
C. áp suất
D. diện tích bề mặt tiếp xúc
Câu 27: Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k)
-> 2SO3 (k) ( DH < 0). Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. giảm nồng độ SO2.
B. tăng nồng độ O2.
C. tăng nhiệt độ bình phản ứng.
D. giảm áp suất bình phản ứng.
Câu 5. Số oxi hóa của lưu huỳnh thường gặp là:
A. -2, -4, +6, +8
B. -1, 0, +2, +4
C. -2, +6, +4, 0
D. -2, -4, -6, 0
Câu 10. Nhóm gồm các kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là:
A. Cu, Al
B. Cu, Fe
C. Al, Fe
D. Cu,Zn
Câu 11. Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần:
A. rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
B. rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc
C. rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
D. rót nhanh dung dịch axit vào nước
Câu 12. Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A. quỳ tím.
B. dung dịch muối Mg2+.
C. dung dịch chứa ion Ba2+
D. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2
Câu 13. Chọn câu đúng nhất:
Tốc độ phản ứng là :
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
A. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 14. Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A. Giảm nhiệt độ
B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Giảm áp suát
D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 20. Hấp thụ hết 0,1 mol SO2 vào 100ml dung dịch NaOH 1M dư. Muối thu được sau phản ứng là
A. NaHSO3
B. Na2SO3
C.NaHSO3 và Na2SO3
D. Na2SO4
Câu 21. Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1,344l H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 10,27g
B. 8.98g
C.7,25g
D. 9,52g
Câu 15: Cân bằng hoá học
A. chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tham gia phản ứng.
B. chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng.
C. bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất, nhiệt độ và áp suất của phản ứng.
D. chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành.
Câu 19: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất?
A. S + O2 → SO2
B. S + 3F2 → SF6
C. S + HNO3 → SO2 + NO2 + H2O
D. S + Zn → ZnS
Câu 20: Hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:
A. Tính oxi hoá
B. Tính khử
C.Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
D. Không có tính oxi, không có tính khử
Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít SO2 (đktc) vào 200ml dd NaOH 1M. Cô cạn dd ta được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 1,26g
B. 12,6g
15,1g
1,15g
Câu 5 : Lưu huỳnh trioxit có công thức phân tử là
A. SO2.
B. SO3
C. H2S.
D. H2SO4.
Câu 7 : Thuốc thử để nhận biết muối sunfat là
A. BaCO3.
B. dd BaCl2
C. BaSO4
D. dd NaOH.
Câu 12: Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì nhận định không đúng là
A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
B. số mol các chất tham gia phản ứng không đổi.
C. số mol các sản phẩm không đổi.
D. phản ứng không xảy ra nữa.
Câu 13: Trong những điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch?
A. Phản ứng thuận đã dừng
B. Phản nghịch đã dừng
C. Nồng độ của các sản phẩm và chất phản ứng bằng nhau
D. Tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau.
Câu 20: H2SO4 đặc làm khô được khí nào sau đây:
A. H2S
B. CO2
C. HBr
D.SO3
Câu 22: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit sunfuric loãng?
A. Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, Ba(NO3)2.
B. Fe2O3, NaOH¸ Fe, CuO, Ba(NO3)2.
C. Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.
D. NaOH, NaCl , Fe, H2SO4, Mg(OH)2.
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A. ns2np4
B. ns2np3
C. ns2np5
D. ns2np6
Câu 8: Phát biểu đúng là
A. Tất cả các halogen đều là chất khí ở điều kiện thường.
B. Tất cả các halogen đều có công thức phân tử dạng X2.
C. Tính oxi hoá của các đơn chất halogen tăng dần từ flo đến iot.
Tất cả các halogen đều ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữucơ.
Câu 13: Trong hợp chất nào sau đây, nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hóa lớn nhất?
A. H2S.
B. SO2.
C. Na2SO3.
D. K2SO4.
