WorksheetsÔn tập Hoá 10 chủ đề 1
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
electron và nơtron
elctron và hạt nhân
proton và nơtron
electron, proton và nơtron
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:
electron và nơtron
electron và proton
proton và nơtron
electron, proton và nơtron
Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:
Bằng nhau
Số hạt electron lớn hơn số hạt proton
Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton
Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
proton
nơtron
electron
nơtron và electron
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:
electron
proton
nơtron
nơtron và electron
Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
electron
electron và notron
proton và nơtron
proton và electron
Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:
trung hòa về điện
mang điện tích âm
mang điện tích dương
có thể mang điện hoặc không mang điện
Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:
trung hòa về điện
mang điện tích âm
mang điện tích dương
có thể mang điện hoặc không mang điện
Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:
trung hòa về điện
mang điện tích âm
mang điện tích dương
có thể mang điện hoặc không mang điện
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2. Số electron hoá trị của X là:
4
5
2
3
Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s23p64s1 có vị trí trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 1, nhóm IVA.
Chu kì 4, nhóm IA.
Chu kì 4, nhóm VIIB.
Chu kì 4 nhóm VIIA.
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 2 nhóm VIIA. Cấu hình electron của X là
1s22s22p23s23p5.
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p5.
Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p4. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.
Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X nằm ở nhóm IVA.
Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là
ns2np3.
ns2np6.
ns2np5.
ns2.
Số electron tối đa trong phân lớp p là
2.
6.
10.
14.
Trong các phân lớp sau, phân lớp có mức năng lượng cao nhất là
3s
3d.
3p.
4s.
Cho cấu hình electron nguyên tử X như sau: 1s22s22p63s2. Số hiệu nguyên tử của X là
10.
6.
3.
12.
Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II
I
II
III
Không xác định
Biết hidroxit có hóa trị I, công thức hóa học nào đây là sai
NaOH
CaOH
KOH
Fe(OH)3
Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào
FeO
Fe2O3
Fe
FeCl3
Trong Cr2O3 , Cr hóa trị mấy
I
III
IV
V
Lập công thức hóa học của Ca(II) với OH(I)
CaOH
Ca(OH)2
Ca2(OH)
Ca3OH
Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là
XY
X2Y
X3Y
Tất cả đáp án.
7. Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là
-3, +3, +5
-3, + 5, +5.
-3, +3, +6.
-3, +4, +5.
8. Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3 và HClO4 lần lượt là
-1, +3, +5, +7, +8.
-1, +1, +3, +3, +8.
-1, +1, +3,+5, +7.
-1, +1, +3, +6, +7.
