wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đừng trốn điểm 10 Hóa sẽ tìm - Lần 2 - Hóa 10

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Từ flo đến iot tính chất hóa học biến đổi như thế nào?

a)

tính oxi hóa tăng dần.

b)

tính khử tăng dần.

c)

tính axit giảm dần.

d)

tính oxi hóa giảm dần.

2.

Thành phần của nước Javen là

a)

NaCl, NaOH

b)

NaCl, NaClO3

c)

NaBr, NaBrO

d)

NaCl, NaClO

3.

Sản phẩm của phản ứng giữa HCl đặc và MnO2

a)

MnCl, Cl2, H2O

b)

Cl2, MnCl2, H2O

c)

Cl2, MnCl4, H2O

d)

MnCl2, H2O

4.

Cho dãy các chất: Fe, NaOH, CaCO3, AgNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl tạo khí là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

5.

Xác định vai trò của Cl2 khi tác dụng với H2O.

a)

tính oxi hóa

b)

vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

c)

tính khử

d)

tính kim loại

6.

Cách pha loãng axit H2SO4 đặc an toàn là

a)

cho đồng thời axit đặc và nước vào cốc.

b)

cho từ từ nước vào cốc đựng axit đặc.

c)

cho từ từ axit đặc vào cốc đựng nước.

d)

cho nhanh axit đặc vào cốc đựng nước

7.

Cho các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, FeCl2. Số chất khi tác dụng với axit HCl tạo ra muối sắt (II) là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

8.

Dùng than tổ ong trong đun nóng là người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

nồng độ

b)

diện tích tiếp xúc

c)

nhiệt độ

d)

áp suất

9.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2, H2O

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

10.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Zn, Al

b)

Na, Mg

c)

Cu, Ag

d)

Fe, Mg

11.

Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ta có thể dùng

a)

Ag

b)

Hg

c)

S

d)

Mg

12.

Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là

a)

Ozon

b)

Clo

c)

Oxi

d)

Flo

13.

Các nguyên tố nào dưới đây là halogen (chọn tất cả các nguyên tố thuộc nhóm halogen)

a)

Iot

b)

Flo

c)

Oxi

d)

Clo

14.

Tên gọi của HCl là (chọn các tên gọi đúng)

a)

Axit flohiđric

b)

Axit clohiđric

c)

Hiđroclorua

d)

Clohiđrua

15.

Chất nào dưới đây là chất khí màu vàng lục?

a)

F2

b)

Cl2

c)

I2

d)

Br2

16.

Phương trình nào dưới đây viết đúng?

a)

3Fe + 2Cl3 → 3FeCl2

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

d)

AgCl + NaNO3 → NaCl + AgNO3

17.

Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch HCl? (chọn các đáp án đúng)

a)

NaOH

b)

Ag

c)

CaCO3

d)

NaCl

18.

Cho NTK: Ca=40, C=12, O=16. Để hòa tan hoàn toàn 2 gam CaCO3 cần dùng vừa đủ V lit dung dịch HCl 0,2M. Giá trị của V là

a)

0,1

b)

0,4

c)

0,2

d)

0,3

19.

Hệ số cân bằng của phương trình hóa học trên theo thứ tự là

a)

1 : 2 : 1 : 2 : 1

b)

2 : 6 : 1 : 3 : 6

c)

2 : 4 : 1 : 4 : 1

d)

2 : 6 : 1 : 6 : 3

20.

Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Thể tích khí mùi hắc thu được (ở đktc) là

Cho NTK: Cu=64.

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

3,36 lít.

d)

4,48 lít.