WorksheetsHóa 10 Phản ứng oxi hóa khử
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Số oxi hoá của H, O trong hầu hết hợp chất lần lượt là
+1, - 1.
+1, + 2.
+1, - 2.
-2, +1.
Trong một phân tử hợp chất, tổng số oxi hóa của tất cả nguyên tử các nguyên tố bằng
-2.
-1.
0.
+1.
Trong hợp chất H2SO4, số oxi hóa của sulfur (S) là
+2.
+3.
+5.
+6.
Số oxi hóa trung bình của S trong phân tử Na2S2O3 là
0.
-2.
+2.
+4.
Chromium (Cr) có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Cr(OH)3.
Na2CrO4.
CrCl2.
Cr2O3.
Số oxi hóa của C trong phân tử CO2 là
-4.
-2.
+2.
+4.
Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4–) có tính oxi hóa mạnh, được sử dụng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganese trong ion permanganate là
+2.
+3.
+7.
+6.
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó
tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều thay đổi số oxi hóa.
số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi.
có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
quá trình oxi hóa và quá trình khử không xảy ra đồng thời.
Trong phản ứng oxi hóa – khử,
chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là chất
nhường proton.
nhường electron.
nhận proton.
nhận electron.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất có số oxi hóa tăng là
chất khử.
chất oxi hóa.
acid.
base.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, quá trình khử là quá trình
chất khử nhường electron.
chất oxi hóa nhận electron.
chất khử nhận electron.
chất oxi hóa nhường electron.
Loại phản ứng hóa học sau đây luôn là phản ứng oxi hóa -khử ?
Phản ứng hóa hợp.
Phản ứng thế.
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng trung hòa.
Trong phản ứng hóa học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hóa là
H2O.
NaOH.
Na.
H2.
Trong phản ứng hóa học: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4,
SO2 là
chất khử.
chất oxi hóa.
môi trường.
chất bị khử.
Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là
chất khử.
acid.
base.
chất oxi hóa.
Cho phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
K2Cr2O7 và FeSO4.
K2Cr2O7 và H2SO4.
H2SO4 và FeSO4.
FeSO4 và K2Cr2O7.
Trong phản ứng hóa học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã
nhường 2 electron.
nhận 2 electron.
nhường 1 electron.
nhận 1 electron.
Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa - khử ?
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
MgCO3 + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + CO2 + H2O.
Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.
Cho phản ứng sau NaNO2 + K2Cr2O7 + X NaNO3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.
Chất X là
Na2SO4.
H2SO4.
K2SO4.
KOH.
Trong phản ứng Cl2 + H2O → HCl + HClO, Cl2 là
chất oxi hóa.
chất khử.
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
chất bị oxi hóa.
Cho sơ đồ phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là
8.
6.
3.
2.
Cho phản ứng hóa học sau: H2SO4 đặc + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử.
HI bị oxi hoá thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S.
H2SO4 oxi hoá HI thành I2 và nó bị khử thành H2S.
HI oxi hóa H2SO4 thành H2S và nó bị khử thành I2.
Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO. Tổng hệ số các chất sản phẩm trong phương trình hóa học của phản ứng này (số nguyên, tối giản) là
8.
9.
12.
13.
Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Sau khi cân bằng, tổng hệ số của các chất phản ứng là:
10.
13.
12.
25.
