wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

Total questions: 30

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số phân lớp electron trên lớp M bằng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Lớp electron thứ nhất (n = 1) có tên gọi là

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

3.

Lớp electron thứ tư (n = 4) có tên gọi là

a)

O

b)

P

c)

M

d)

N

4.

Lớp M là lớp thứ mấy?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

5.

Lớp electron thứ hai (n = 2) có tên gọi là

a)

M

b)

L

c)

O

d)

P

6.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s.

b)

B. 2p.

c)

C. 3s.

d)

C. 2d.

7.

Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

8.

Số electron tối đa trong lớp n là

a)

n2.

b)

2n2.

c)

0,5n2

d)

2n

9.

Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là

a)

9

b)

18

c)

6

d)

3

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn bằng số electron.

b)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

c)

Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.

d)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

11.

Nguyên tố liti có số hiệu nguyên tử là 3 và số khối là 7. Số hạt nơtron trong nguyên tử liti là

a)

3

b)

4

c)

10

12.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

13.

Các electron của canxi được sắp xếp là 2, 8, 8, 2. Số hiệu nguyên tử của canxi là

a)

8

b)

18

c)

20

d)

22

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

(a)  

15.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

16.

Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có gì?

a)

Electron.

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Không có gì.

17.

Câu 3: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

18.

Câu 4: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:

a)

A. 2.

b)

B. 5.

c)

C. 9.

d)

D. 11.

19.

Câu 5: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là:

a)

A. 6.

b)

B. 8.

c)

C. 14.

d)

D. 16.

20.

phân lớp s,p,d,f lần lượt chứa tối đa bao nhiêu e?

a)

2,6,10,14

b)

1,3,9,11

c)

14,8,10,2

d)

6,14,2,10

21.

Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là

a)

A. 9.

b)

B. 18.

c)

C. 6.

d)

D. 3.

22.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

a)

14

b)

10

c)

15

d)

18

23.

#NB Cấu hình electron của nguyên tử C (Z = 6) là

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p2.

c)

1s22s22p4.

d)

2s22p4.

24.

Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z = 3) là

a)

1s3.

b)

1s22p1.

c)

1s22s1.

d)

1s22s1.

25.

Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p2.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p7.

26.

Cấu hình electron của nguyên tử sắt (Z = 26) là:

a)

1s22s22p63s23p64s24p5.

b)

1s22s22p63s23p63d64s2.

c)

1s22s22p63s23p63d8.

d)

1s22s22p63s23p64s24d5.

27.

Nguyên tố phi kim là

a)

(1) 1s22s1.

b)

(2) 1s22s22p4.

c)

(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5

d)

(4) 1s22s22p63s23p1

e)

(5) 1s22s22p63s23p63d44s2

28.

#VD Nguyên tố kim loại là

a)

(1) 1s22s22p3.

b)

(2) 1s22s22p63s23p64s1.

c)

(3) 1s22s22p63s23p1

d)

(4) 1s22s22p4.

e)

(5) 1s22s22p63s23p63d54s2

29.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

Si (Z=14).

b)

O (Z=8).

c)

Al (Z=13).

d)

Cl (Z=17).

30.

Cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23d6.

d)

1s22s22p63s23p63d104s24p6.