wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra giua ki 1

Total questions: 25

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

2.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

2, 6, 8, 18

b)

2, 8, 18, 32

c)

2, 4, 6, 8

d)

2, 6, 10, 14

3.

Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là

a)

A. 11Na

b)

B. 18Ar

c)

C. 17Cl

d)

D. 19K

4.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tố đó là

a)

A. Ca

b)

B. Ba

c)

C. Sr

d)

D. Mg

5.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?

a)

A. 1s22s22p63s23p4

b)

B. 1s22s22p63s23p5

c)

C. 1s22s22p63s1

d)

D. 1s22s22p6

6.

Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có

a)

A. 13 proton và 14 nơtron.

b)

B. 13 proton và 14 electron.

c)

C. 14 proton và 13 nơtron.

d)

D. 14 proton và 14 electron.

7.

Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

A. 5.

b)

B. 5

c)

C. 9.

d)

D. 11.

8.

Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

A. 2.

b)

B. 4

c)

C. 6.

d)

D. 8.

9.

Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

a)

1s22s22p63s23p63d64s2.

b)

1s22s22p63s23p54s2.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p63s2

10.

Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị chiếm 98,8% và chiếm 1,2%. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là

a)

12,5

b)

12,012

c)

12,011

d)

12,055

11.

Cho các phát biểu sau:

(1). Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và nơtron.

(2). Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân.

(3). Trong nguyên tử số electron bằng số proton.

(4). Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

(5). Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.

Số phát biểu đúng

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

12.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

Số notron

b)

số proton

c)

số khối

d)

Số notron và số proton

13.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

b)

số hiệu nguyên tử Z

c)

số khối A

d)

Nguyên tử khối của nguyên tử.     

14.

Nguyên tử X có 13 proton và 14 nơtron. Số electron trong nguyên tử X là

a)

26

b)

27

c)

  

14

d)

13

15.

Lớp thứ 2 có số phân lớp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

16.
3 nguyên tố : X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19)  có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 . Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượtlà
a)
T1- X1- Y1.
b)
Y1- X1- T1 .
c)
X1- Y1- T1 . 
d)
T1- Y1- X1 .
17.
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: 
a)
7N- 15P- 8O- 9F. 
b)
7N- 15P- 9F- 8O. 
c)
15P- 7N- 8O- 9F.
d)
15P- 7N- 9F- 8O. 
18.
Nguyên tố M ở chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIA. Vậy tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử M và G là
a)
8
b)
11
c)
18
d)
19
19.
Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA. Oxit cao nhất của M, X, Y có công thức  
a)
M2O3, X2O5,  YO3
b)
MO, XO3,  YO3
c)
M2O3, XO5,  YO6
d)
MO3, X5O2,  YO2.
20.
Cho các nguyên tố: Al (Z=13); Si (Z=14); P (Z=15); S (Z=16). Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?
a)
H2SiO; Al(OH); H2SO4 ; H2SO4 
b)
H2SO4; H3PO4; H2SiO3; Al(OH)3.
c)
H2SiO; Al(OH); H3PO4 ; H2SO4
d)
H2SO4; Al(OH); H2SO; H2SiO3.
21.
Cation X2+ có số proton là 26. Vậy vị trí X trong bảng tuần hoàn là ở
a)
chu kì 4, nhóm IVB. 
b)
chu kì 4, nhóm VB 
c)
chu kì 4, nhóm VIIIB.  
d)
chu kì 4, nhóm VIIB.
22.
X, Y là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Như vậy 
a)
Tính kim loại của X lớn hơn Y. 
b)
X, Y luôn luôn ở trong cùng một nhóm. 
c)
X, Y luôn luôn ở trong cùng một chu kì. 
d)
Số hiệu nguyên tử của X, Y hơn kém nhau 1.
23.
Các nguyên tố 12X, 19Y, 20Z, 13T xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần là
a)
X- Y- Z- T. 
b)
T- X- Y- Z 
c)
T- X- Z- Y . 
d)
X- Z- Y- T .
24.
Số nhóm (cả A và B) và số cột trong bảng tuần hoàn lần lượt là  
a)
8 và 8. 
b)
8 và 16. 
c)
16 và 16.    
d)
16 và 18.
25.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 7. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:  
a)
STT 12; CK 3; nhóm IIA
b)
STT 13; CK 3; nhóm IIIA 
c)
STT 20; CK 4; nhóm IIA 
d)
STT 19; CK 4; nhóm IA