wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa GK

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây

a)

CO

b)

NO

c)

H2O

d)

NO2

2.

Sự điện li là

a)

Quá trình phân li các chất trong nước ra ion

b)

Quá trình phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn

c)

Quá trình phân li các chất thành các nguyên tử tự do.

d)

Quá trình phân li các chất thành các chất đơn giản.

3.

Trong các chất sau, axit nhiều nấc là

a)

HBr

b)

HNO3

c)

HCl

d)

H2S

4.

Chất không chất điện li là

a)

HF

b)

CH3COONH4

c)

K2SO4

d)

C3H7OH

5.

Chọn phát biểu không chính xác:

a)

NH3 thể hiện tính bazơ và tính khử.

b)

HNO3 thể hiện tính axit và tính oxi hóa mạnh.

c)

Các muối nitrat bị nhiệt phân đều giải phóng khí NO2.

d)

Ở nhiệt độ cao, N2 vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.

6.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li chỉ xảy ra khi

a)

các sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo ra phản ứng nghịch.

b)

các chất phản ứng phải là chất dễ tan

c)

các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

d)

các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: kết tủa, chất điện li yếu,

chất khí.

7.

Trộn các chất sau, trường hợp không xảy ra phản ứng là

a)

H2SO4 + Ba(NO3)2

b)

KNO3 + Ca(NO3)2

c)

Fe3O4 + HCl

d)

AgNO3 + HBr

8.

Chọn phát biểu sai

a)

Theo A-re-ni-ut, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-.

b)

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển dịch của cả cation và anion.

c)

Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li

như bazơ.

d)

Chất điện li yếu là những chất khi tan trong nước phân li hoàn toàn thành ion.

9.

Theo thuyết A-re-ni-ut thì

a)

axit là những chất trong thành phần phân tử có hiđro.

b)

axit là những chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước.

c)

bazơ là những chất có khả năng nhận proton H+.

d)

axit là những chất có khả năng nhường proton H+

10.

Cho các muối amoni sau: NH4NO3, (NH4)2CO3, NH4NO2, NH4Cl, NH4HCO3. Số muối khi nhiệt

phân sinh ra khí NH3 là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

11.

Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các sản phẩm sau

a)

CuO, NO2 và O2

b)

CuO và NO2.

c)

Cu, NO2 và O2

d)

Cu và NO2

12.

Chọn nhận định đúng:

a)

Tất cả muối amoni đều bị phân hủy bởi nhiệt tạo thành khí NH3.

b)

Cho phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch có màu xanh

c)

Ở nhiệt độ thường, nitơ là chất khí màu nâu đỏ, mùi khai và xốc

d)

Phản ứng tổng hợp NH3 trong công nghiệp là phản ứng thuận nghịch

13.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính bazơ yếu, tính khử.

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính bazơ mạnh, tính khử.

d)

tính bazơ mạnh, tính khử mạnh.

14.

Khi trộn các dung dịch sau với nhau, trường hợp nào sau đây không có phản ứng xảy ra?

a)

Na2CO3 và Ca(NO3)2.

b)

FeSO4 và NaOH

c)

NaHCO3 và HCl

d)

K2CO3 và NaCl

15.

Dung dịch nào dẫn điện được

a)

Na2SO4.

b)

C2H5OH.

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6.

16.

Xét phương trình ion thu gọn: CO32- + 2H+ → CO2 + H2O. Phản ứng nào dưới đây có phương trình

ion thu gọn là phương trình trên?

a)

BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O

b)

2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O.

c)

(NH4)2CO3 + 2NaHSO4 → (NH4)2SO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O.

d)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 +H2O.

17.

Dãy gồm các chất điện li mạnh là

a)

NaNO3, AlCl3, CH3COOH, H2SO4, Ca(HCO3)2

b)

AlCl3, NaOH, Ba(HCO3)2, HClO4, H2SO3.

c)

HNO3, KOH, HClO4, Ca(OH)2, KNO3.

d)

H3PO4, HCl, Cu(OH)2, AlCl3, HClO.

18.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của Nitơ

a)

Chất khí không màu, không mùi, không vị.

b)

Nặng hơn không khí.

c)

Không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

Tan rất ít trong nước.

19.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl.

b)

HF.

c)

KCl.

d)

NH4NO3.

20.

Khí không màu, mùi khai, làm xanh quỳ tím ẩm là

a)

N2

b)

NO2

c)

NH3

d)

NO