NEW
Font size
WorksheetsHÓA 12 - TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
Total questions: 15
Worksheet time: 6mins
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al.
Cu.
Ag.
Fe.
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg.
Zn, Fe, Cu.
Zn, Fe, Al.
Fe, Zn, Au.
Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là
Ca.
Hg.
Na.
K.
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?
Na.
Mg.
Al.
Cu.
Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là
Cu.
CuO.
Cu(OH)2.
Na.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?
Fe.
Cu.
W.
Cr.
Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?
Li (liti).
Pb (chì).
Os (osimi).
Pt (platin).
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
NaOH loãng.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?
Tính dẻo.
Tính ánh kim.
Tính cứng.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi khi đun nóng?
Al; Cu.
Zn; Fe.
Mg; Pb.
Au; Ag.
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?
Al.
Cu.
Zn.
Ag.
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là (cho: H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32)
3,36 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
6,72 lít.
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?
2Mg + O2 → MgO.
Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.
2K + 2H2O → 2KOH + H2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
(b) Thủy ngân phản ứng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
(c) Vàng là kim loại dẻo nhất.
(d) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do trong mạng tinh thể gây ra.
(e) Al, Fe đều phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
