Font size
WorksheetsÔN TẬP HÓA HỌC 10 (PHẦN 3)
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Cho phản ứng: C(r) + O2(k) => CO2(k);
Hỏi yếu tố nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng trên
Đập nhỏ C rồi đem đốt cháy
giảm áp suất của hệ.
thêm khí O2 vào hệ.
tăng nhiệt độ của hệ.
Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ bằng thủy tinh:
HF
HCl
Br2
H2SO4
Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong bình chứa:
Fe và dd H2SO4 đặc, nguội
BaSO4 và dd HCl
Khí SO2 và khí CO2
Al2O3 và dd H2SO4 loãng
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Cho phản ứng N2 (K) + 3H2 (K) ⇋ 2NH3. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch:
Theo chiều thuận
Theo chiều nghịch
Không chuyển dịch
Không xác định được
Nguyên tố X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p4, thì vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
chu kỳ 2, nhóm IVA.
chu kỳ 2, nhóm VIA.
chu kỳ 3, nhóm IVA.
chu kỳ 3, nhóm VIA.
Chất nào sau đây chỉ có tính khử trong các phản ứng oxi hóa khử
H2S
SO2
O2
H2SO4
Phát biểu không đúng về Clo là
Clo là phi kim rất hoạt động
thể hiện tính khử trong nhiều phản ứng hoá học
trong các hợp chất, clo luôn thể hiện số oxi hoá –1
Clo là chất oxi hoá mạnh
Tính chất hóa học của axit clohiđric là
tính axit yếu, tính khử
tính axit mạnh và tính khử
tính axit yếu và tính háo nước
tính axit mạnh và tính háo nước
Cho dãy các kim loại: Mg, Al, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
5
4
3
2
Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là
+1; +3; +5; +7
-2; 0; +4; +6
-2; 0; +6; +7
-1; 0; +1; +3; +5; +7
Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
dung dịch Br2
dung dịch KMnO4
Cánh hoa hồng
dung dịch Ca(OH)2
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
Vôi sống
Cát
Lưu huỳnh
Muối ăn
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
HF, HCl, HBr, HI
HI, HBr, HCl, HF
HCl, HBr, HF, HI
HI, HCl, HBr, HF
Nhóm gồm các kim loại thụ động với H2SO4 đặc, nguội là
Cu, Zn, Al.
Cr, Zn, Fe.
Al, Fe, Cr
Cu, Fe, Al.
Nhóm oxi – lưu huỳnh có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. 4s24p4.
B. ns2np4.
C. ns2nd4.
D. ns2np5.
Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là dạng nào sau đây?
A. Đồng vị.
B. Thù hình.
C. Đồng lượng.
D. Hợp kim.
Liên kết trong phân tử O2 là loại liên kết nào?
A. Liên kết công hóa trị không phân cực.
B. Liên kết ion.
C. Liên kết cho nhận.
D. Liên kết cộng hóa trị có cực.
Phản ứng của Al với O2 tạo thành sản phẩm là
A. Al2O3.
B. AlO2.
C. Al3O4.
D. Al2O và Al2O3.
Dãy kim loại nào sau đây đều phản ứng được với O2 tạo thành oxit?
A. Mg, Al, Ag.
B. Al, Fe, Pt.
C. Mg, Al, Fe.
D. Zn, Cu, Au.
Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?
A. tính khử.
B. tính oxi hóa.
C. vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.
D. tính lưỡng tính.
Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. S + O2 --> SO2.
B. S + 2Na --> Na2S.
C. S + 2H2SO4 (đ) --> 3SO2↑ + 2H2O.
D. S + 6HNO3 (đ) --> H2SO4 + 6NO2↑ + 2H2O.
Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?
A. Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.
B. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.
C. Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.
D. Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:
I và II
II và IV
II và VI
IV và VI
