wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm:

a)

Li < Na < K < Rb < Cs.

b)

Cs < Rb < K < Na < Li.

c)

Li < K < Na < Rb < Cs.

d)

Li < Na < K< Cs < Rb.

2.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

15

c)

13

d)

27

3.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kỳ 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại.    

b)

Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại.

c)

Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim.

d)

Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim.

4.

Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là:

a)

X, Y, E.

b)

X, Y, E, T.     

c)

E, T.

d)

Y, T.

5.

Một cation kim loại M3+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vậy cấu hình electron nguyên tử kim loại M là

a)

[Ne]3s23p3

b)

[Ne] 3s23p1

c)

[Ne]3p3

d)

[Ar] 3s23p1

6.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất

a)

vàng

b)

sắt

c)

đồng

d)

nhôm

7.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

a)

vonfram

b)

sắt

c)

đồng

d)

kẽm

8.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K.      

b)

Be, Na, Ca.

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

9.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phản ứng không tạo thành muối Fe(II) là

a)

Cu + dung dịch Fe(NO3)3.    

b)

Fe + dung dịch Fe(NO3)3.     

c)

Fe + dung dịch HCl.

d)

Fe + dung dịch HNO3

11.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, Fe, Al

b)

Mg, Al, Fe

c)

Fe, Mg, Al

d)

Fe, Al, Mg

12.

Cho pư hóa học: Fe + CuSO4 --> FeSO4  + Cu.

Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

b)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

c)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

13.

Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I, II, III

b)

I, II, IV

c)

II, III, IV

d)

I, III, IV

14.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2

15.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

MgO, Al, Fe

b)

Mg, Al, Fe

c)

Cu, Al2O3, MgO.

d)

Cu, Al2O3, Mg.

16.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch FeCl3

c)

Fe + dung dịch FeCl2

d)

Ni + dung dịch FeCl3.

17.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

a)

Fe(NO3)2 và AgNO3.

b)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

c)

AgNO3

Zn(NO­)2.

d)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

18.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

K

b)

Cu

c)

Ba

d)

Ag

19.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kloại Fe là

a)

Cr2+, Al3+, Fe3+.

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+.

c)

Zn2+, Cu2+, Ag+.

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+.

20.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

a)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

b)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.

c)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

d)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag