NEW
Font size
Worksheetsôn tập học ki II hóa 8 22-23
Total questions: 18
Worksheet time: 18mins
Nhóm công thức biểu diễn toàn bazơ là
NaOH; Ca(OH)2.
Ca(OH)2; H2O.
HCl; NaOH.
SO2; KOH
Cho 16 gam CuSO4 được hòa tan trong nước để được 200ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch là
0,5M.
0,05M.
0,25M.
5M.
Dãy những oxit tác dụng với nước tạo ra bazơ là
SO2, CaO, K2O.
K2O, N2O5, P2O5.
CaO, K2O, BaO.
K2O, SO2, P2O5.
Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho biết số gam chất tan có trong
100 gam nước.
1000 ml dung dịch.
100 ml nước.
100 gam dung dịch.
Phản ứng thuộc phản ứng thế là
3Fe +2O2 to Fe3O4.
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
BaO + H2O → Ba(OH)2.
Số mol của 6,72 lít khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là
0,15 mol.
0,2 mol.
0,015 mol.
0,3 mol.
Thành phần theo thể tích của không khí là
21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% khí khác.
21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% khí khác.
21% khí oxi, 78% khí khác, 1% khí nitơ.
21% khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.
Khí hiđro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì hiđro là khí
ít tan trong nước
không màu.
khí nhẹ nhất trong các loại khí.
có tác dụng với oxi trong không khí.
Nhóm công thức biểu diễn toàn muối là
Pb(NO3)2, NaCl, ZnSO4, K2S.
K2O, KNO3, NaOH, Fe(NO3)2.
KNO3, FeO, K2S, H2SO4.
H2SO4, Na3PO4, Cu(OH)2, Fe2O3..
Dãy những oxit tác dụng với nước tạo ra axit là
SO2, CaO, K2O.
CaO, K2O, BaO.
SO3, SO2, P2O5.
K2O, N2O5, P2O5.
Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên
chặt cây xây cầu cao tốc.
trồng cây xanh.
đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.
xây thêm nhiều khu công nghiệp.
Thể tích khí hiđro khi khử 8 gam đồng (II) oxit là
22,4 lít.
4,48 lít.
2.24 lít.
V= 44,8 lít.
Cho 1.11 gam CaCl2 được hòa tan trong nước để được 100ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch là
0,01M.
0,1M.
0,02M.
0,2M.
Phương trình hóa học đúng là
S + O2 -to> SO2
Phản ứng hóa hợp
S + O2 -to> SO2
Phản ứng phân hủy
2S + O2 -to> 2SO2
Phản ứng hóa hợp
S + O2 -to> SO2
Phản ứng thế
Phương trình hóa học đúng là
Mg + O2 -to> MgO
Phản ứng hóa hợp
Mg + O2 -to> MgO
Phản ứng hóa học
2Mg + O2 -to> 2MgO
Phản ứng hóa học
2Mg + O2 -to> 2MgO
Phản ứng hóa hợp
Phương trình hóa học đúng là
KClO3 -to> KCl + O2
Phản ứng phân hủy
2 KClO3 -to> 2KCl + O2
Phản ứng phân hủy
2KClO3 -to> 2KCl + 3O2
Phản ứng phân hủy
2KClO3 -to> 2KCl + 3H2
Phản ứng phân hủy
cho quỳ tím vào các dung dịch trong suốt sau: nước, dd NaOH, dd HCl. dd H2SO4.
nước: không đổi màu
dd NaOH: quỳ tím hóa Xanh
dd HCl: quỳ tím hóa đỏ
dd H2SO4: quỳ tím hóa đỏ
nước:quỳ tím hóa Xanh
dd NaOH: không đổi màu
dd HCl: quỳ tím hóa đỏ
dd H2SO4: quỳ tím hóa đỏ
nước: quỳ tím hóa đỏ
dd NaOH: quỳ tím hóa Xanh
dd HCl:
dd H2SO4:không đổi màu
nước: không đổi màu
dd NaOH: quỳ tím hóa đỏ
dd HCl: quỳ tím hóa Xanh
dd H2SO4: quỳ tím hóa Xanh
khái niệm dung dịch, dung dịch bảo hòa, dung dịch không bảo hòa?
- Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
- Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan.
- Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan.
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
- Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan.
- Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan.
Dung dịch là hỗn hợp của dung môi và chất tan.
- Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan.
- Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
- Dung dịch chưa bão hòa là có thể hòa tan thêm chất tan.
- Dung dịch bão hòa là không thể hòa tan thêm chất tan.
