wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra 15 phút- Hóa 10CB

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu: Tính chất hóa học của oxi là

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa oxi hóa vừa khử

d)

oxit axit

2.

Câu: Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

Vôi sống.

b)

Cát.

c)

Muối ăn

d)

Lưu huỳnh

3.

Câu: Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)

-2; +4; +5; +6

b)

-3; +2; +4; +6.

c)

-2; 0; +4; +6

d)

+1 ; 0; +4; +6

4.

Câu: Cho các phản ứng sau:

S + O2 to → SO2

S + 3F2 to → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) to → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Câu: Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA.

b)

chu kì 5, nhóm VIA.

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 5, nhóm IVA.

6.

Câu: Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách

a)

Điện phân H2O.

b)

Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc

c)

Nhiệt phân KMnO4

d)

Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc.

7.

Câu: Oxi tác dụng được với tất cả các chất trongh dãy nào sau đây?

a)

CO; P; C2H5OH; Au; Fe

b)

CO; CO2; C2H5OH; C; Fe

c)

CO; S; C2H5OH; Cu; Fe

d)

CO; P; C2H5OH; Au; Fe

8.

Câu: : Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4, thể tích O2 (đktc) thu được là ( Cho K=39, Mn=55, O=16)

a)

2,24 lit

b)

3,36 lit

c)

4,48 lit

d)

1,12 lit

9.

Câu: Đơn chất O2 và O3 là thù hình của nhau vì

a)

Có số lượng nguyên tử khác nhau

b)

Đều có tính oxi hóa

c)

Chúng đều là chất khí

d)

Đều được cấu tạo nên từ nguyên tố oxi

10.

Câu: : Đốt 13 gam một kim loại hóa trị II trong khí oxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có khối lượng là 16,2 gam. Kim loại đó là: (Cho Zn=65, Fe=56, Cu=64, Ca=40)

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ca

11.

Câu: Cho phản ứng: FeS2 + O2 ® Fe2O3 + SO2. Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của phản ứng trên là

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

12.

Câu: Khẳng định nào sau đây sai ?

a)

O3 là một dạng thù hình của O2.

b)

O3 tan nhiều trong nước hơn O2

c)

O3 oxi hoá được tất cả các kim loại.

d)

Ở điều kiện thường, O2 không oxi hoá được Ag nhưng O3 oxi hoá được Ag

13.

Câu: Cho phản ứng: S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng trên, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:

a)

1: 2

b)

1: 3

c)

3: 1

d)

2: 1

14.

Câu: Vai trò của SO2 trong phản ứng sau :

2H2S + SO2 --- 3S + 2H2O

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa oxi hoá vừa khử

d)

Không thay đổi số oxi hoá

15.

Câu: . Hợp chất nào sau đây của S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?

a)

H2S

b)

SO3

c)

SO2

d)

H2SO4