wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 20 phút K10

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

NaOH.

b)

CaCO3.

c)

Mg.

d)

Cu.

2.

Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng

a)

vẫn trong suốt không màu

b)

xuất hiện chất rắn màu đen.

c)

chuyển thành màu nâu đỏ.

d)

bị vẩn đục, màu vàng.

3.

Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là

a)

brom.

b)

flo.

c)

clo.

d)

iot

4.

Nhóm nguyên tố nào có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là ns2np5 ?

a)

Nhóm Nitơ.

b)

Nhóm halogen.

c)

Nhóm Các bon.

d)

Nhóm Oxi –lưu huỳnh.

5.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

4P + 5O2 --> 2P2O5

b)

4Ag + O2 --> 2Ag2O

c)

CH4 + 2O2 --> CO2 + 2H2O

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

6.

Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là

a)

1,12.

b)

2,80.

c)

2,24.

d)

0,56.

7.

Cho 100 ml dung dịch HCl 1M tác dụng hết với Al dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

1,12.

b)

4,48.

c)

2,24.

d)

3,36.

8.

Phương trình hóa học nào dưới đây không chứng minh được tính khử của H2S

a)

2H2S + 3O2 --> 2H2O + 2SO2.

b)

H2S + 4Cl2 + 4 H2O --> H2SO4 + 8HCl.

c)

NaOH + H2S -->Na2S + H2O.

d)

2H2S + O2 --> 2H2O + 2S.

9.

Chỉ cần một thuốc thử để phân biệt các lọ đựng riêng biệt hai khí SO2 và CO2

a)

dung dịch Ca(OH)2.

b)

dung dịch nước brom.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

10.

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

a)

Na2S2O3.

b)

SO2.

c)

H2S.

d)

H2SO4.

11.

Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt dung dịch natri florua và dung dịch natri clorua?

a)

dung dịch AgNO3.

b)

F2.

c)

dung dịch NaOH

d)

H2SO4 đặc.

12.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Fe.

b)

Cu

c)

Hg

d)

Al

13.

Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây?

a)

H2SO4, HF, HNO3.

b)

HCl, H2SO4, HF.

c)

HCl, H2SO4, HNO3.

d)

H2SO4, HF, HNO3.

14.

Cho phản ứng: Cl2 + 2 NaBr --> 2 NaCl + Br2. Nguyên tố Clo

a)

chỉ bị khử.

b)

không bị oxi hóa, không bị khử.

c)

chỉ bị oxi hóa.

d)

vừa bị oxi, vừa bị khử.

15.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

N2.

b)

O3.

c)

O2.

d)

Cl2.

16.

Dãy nào sau đây thể hiện tính oxi hóa của halogen giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải?

a)

F2, Cl2, I2, Br2.

b)

Cl2, F2, Br2, I2.

c)

F2, Cl2, Br2, I2.

d)

I2, Br2, Cl2, F2.

17.

Sục khí O3 vào dung dịch KI có sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch có màu xanh đặc trưng.

b)

dung dịch có màu tím.

c)

dung dịch trong suốt.

d)

dung dịch có màu vàng nhạt.

18.

Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm tạo thành là

a)

S và H2SO4.

b)

O3 và S.

c)

S và H2O.

d)

SO3 và H2.

19.

Chất nào sau đây không tác dụng với Cl2?

a)

H2.

b)

C

c)

Cu

d)

Fe

20.

Trong các dãy sau đây, dãy nào tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

AgNO3, MgCO3, BaSO4, MnO2.

b)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2, MnO2.

c)

Fe, CuO, Ba(OH)2, MnO2.

d)

Fe2O3, MnO2, Cu, Al.