wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA 9 - LỚP 10 (2)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

2.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

A. C, S, O, Fe.

b)

B. Cl, C, P, S.

c)

C. P, S, Si, Ca.

d)

D. K, N, P, Si.

3.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ.

b)

vàng lục.

c)

lục nhạt.

d)

trắng xanh.

4.

Clo tác dụng với natri hiđroxit

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

5.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

không chuyển màu

c)

đỏ

d)

xanh

6.

Giấm ăn là tên thông thường của:

a)

Dung dịch axit axetic 2 – 5%

b)

Dung dịch rượu etylic 2 – 5%

c)

Dung dịch rượu etylic 45o

d)

Dung dịch benzen

7.

Tinh bột có nhiều trong:

a)

mía, thốt nốt, củ cải, …

b)

các loại hạt, củ, quả như: lúa, ngô, sắn.

c)

dưa hấu, cam, nho

d)

sợi bông, tre, gỗ, nứa, …

8.

Công thức phân tử của rượu etylic là

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C2H6O2

d)

C2H6O

9.

Phản ứng của etilen với brom được gọi là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng trừ

c)

Phản ứng chia

d)

Phản ứng nhân

10.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

11.

Những chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl, NaOH

b)

HCl, H2O

c)

HCl, KCl

d)

HCl, HNO3

12.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2M

b)

0,35M

c)

0,4M

d)

0,5M

13.

Vị trí của Clo (Z=17) trong bảng tuần hoàn:

a)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

c)

Ô 7, chu kì 3, nhóm VIIA

d)

Ô 17, chu kì 7, nhóm IIIA

14.

Hoà tan hoàn toàn 32,5 gam một kim loại M ( hoá trị II ) bằng dung dịch H2SO4 loãng được 11,2 lít khí hiđro (ở đktc). M là

a)

Zn

b)

Mg

c)

Ca

d)

Fe

15.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

b)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

16.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

17.

Sản phẩm của phương trình Fe3O4 + HCl là:

a)

FeCl + H2O

b)

FeCl3 + H2O

c)

FeCl2 + H2O

d)

FeCl2 + FeCl3 + H2O

18.

Dùng chất thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ bị mất nhãn: NaOH, Na2SO4, H2SO4, HCl?

a)

Quỳ tím và dung dịch Ba(NO3)2

b)

Dung dịch AgNO3

c)

Giấy quỳ tím

d)

Dung dịch CaCl2

19.

Một bình hở miệng đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí (lượng nước bay hơi có thể bỏ qua) thì khối lượng bình thay đổi thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lên rồi lại giảm đi

20.

Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:

a)

2,22g

b)

4,44g

c)

22,2g

d)

44,4gg

21.

Tính chất nào sau đây đúng với vôi sống (CaO)?

a)

Hút ẩm

b)

Làm lạnh

c)

Màu nâu

d)

Chất rắn không tan trong nước

22.

R là nguyên tố phi kim, hợp chất của R với hiđro có công thức chung là RH2 chứa 5,88% H về khối lượng. R là nguyên tố

a)

C

b)

P

c)

N

d)

S

23.

Trong xương động vật, nguyên tố canxi và photpho tồn tại chủ yếu dưới dạng Ca3(PO4)2. Muốn nước xương sau khi hầm giàu canxi và photpho ta

a)

cho thêm vào nước ninh xương một ít quả chua (me, …).

b)

cho thêm vào nước ninh xương một ít vôi tôi.

c)

chỉ ninh xương với nước.

d)

cho vào nước ninh xương một ít muối ăn.

24.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

25.

Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

90%