wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On learning period 1 - 10

Total questions: 20

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào có tính kim loại  mạnh nhất?

a)

Mg (Z = 12).  

b)

K (Z = 19).

c)

Al (Z = 13).  

d)

Be (Z = 4).

2.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi 

a)

sự góp chung các electron độc thân.

b)

sự cho – nhận cặp electron hóa trị.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do. 

3.

Ion X2-  có số electron là 18, điện tích hạt nhân của X là

a)

18.

b)

16+.

c)

18+.

d)

20+.

4.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl.

b)

CaCl2.

c)

NH3.

d)

K2O.

5.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất H2S là

a)

-2. 

b)

+2. 

c)

-1. 

d)

+1.

6.

Vai trò của NH3 trong phản ứng NH3  + O2 →  H2O  + NO là

a)

chất oxi hóa.   

b)

chất oxi hóa và chất khử. 

c)

chất khử.

d)

chất xúc tác.

7.

Số gam đồng cần để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 85ml dung dịch AgNO3 0,15M là

a)

0,408g.   

b)

0,607g.

c)

0,89g. 

d)

1,2g.

8.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?

a)

NaOH + HCl   \rightarrow   NaCl + H2O

b)

NaCl   + AgNO3 \rightarrow     AgCl   + NaNO3

c)

CuO + H2  \rightarrow    Cu  + H2O

d)

2KOH + H2SO4  \rightarrow  K2SO4  + 2H2O

9.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?

a)

Ca(OH)2 + 2HCl     \rightarrow   CaCl2 + 2H2O

b)

NaCl   + AgNO3 \rightarrow      AgCl   + NaNO3

c)

NH3 + Cl2  \rightarrow    N2 + HCl.

d)

2KOH + H2SO4  \rightarrow   K2SO4  + 2H2O

10.

Cho các phản ứng:

    (a) Sn + HCl (loãng)                      (b) FeS + H2SO4 (loãng)  

(c) MnO2 + HCl (đặc)                   (d) Cu + H2SO4 (đặc)  

(e) Al + H2SO4 (loãng)                 (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

6.

11.

Số electron tối đa trong lớp thứ 3 (M) là

a)

2.

b)

8.

c)

18.

d)

32.

12.

Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu

a)

27%.  

b)

70%.   

c)

73%.   

d)

30%.

13.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố d.

b)

Nguyên tố s.

c)

Nguyên tố s và p.

d)

Các nguyên tố p.

14.

Nguyên tố Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VA. Vậy Y có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p4.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p6.

15.

A có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. A là nguyên tố

a)

kim loại.  

b)

khí hiếm. 

c)

họ d.

d)

phi kim.

16.

Lưu huỳnh có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4. Hóa trị của lưu huỳnh trong hợp chất khí với hiđro là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

M là nguyên tố nhóm IIA, oxit của nó có công thức là

a)

MO2

b)

MO.   

c)

M2O3.

d)

M2O.

18.

Nguyên tố nào có tính  phi kim mạnh nhất?

a)

P (Z = 15).  

b)

F (Z = 9).  

c)

Cl (Z = 17).

d)

S (Z = 16).

19.

Ion M2+ có số electron là 10, điện tích hạt nhân của M là

a)

12+.   

b)

10+.  

c)

8+. 

d)

12.

20.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó có cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp eletron chung.